Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa TrườngTrung học cơ sở Đồng Văn Cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa TrườngTrung học cơ sở Đồng Văn Cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200732815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 08:44:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,384,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | SƠN SỬA DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG, HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 754,224 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm bề mặt 03 lớp rồng đen | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,6 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 754,224 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.128,264 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.128,264 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn Gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 396,032 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 396,032 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 239,2 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 239,2 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | m2 |
| 11 | Sơn sắt 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | M2 |
| 12 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,608 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 8,4 | M2 | |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Chậu xí bệt loại lớn + thùng nước + phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | LD Lavabo + bộ xả + vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA 07 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 2 | Lắp cửa vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,04 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 140,14 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 140,14 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 504,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần | 55 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | -66,11 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 493,73 | M2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,8 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 612,49 | m2 |
| 11 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 612,49 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói, bằng thủ công chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 587,1 | m2 |
| 13 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,871 | 100m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 450 | m2 |
| 15 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vứa trát và bê tông bị tróc cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,125 | m3 |
| 17 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | M3 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,25 | M2 |
| 19 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,855 | M3 |
| 20 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 5*20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,95 | M2 |
| D | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 255,44 | m2 |
| 2 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,554 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,52 | M2 |
| 5 | Làm trần nhựa + khung xương | Theo thiết kế được phê duyệt | 128 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, tường, cột, trụ | 189,11 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 189,11 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,44 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,48 | M2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 128 | m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 6,4 | M3 | |
| 14 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 128 | M2 |
| E | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 2 | Sơn cửa panô 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,04 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 141,44 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 141,44 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 294,23 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 294,23 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 381,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 381,84 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,48 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,48 | M2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,6 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,92 | M3 |
| 13 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 256 | M2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | M |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <= 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 250 | M |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <= 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| F | SƠN SỬA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 178,36 | m2 |
| 2 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 119,86 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,5 | M2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 46 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| G | SƠN SỬA NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ, BỒN HOA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | -2,84 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,06 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,56 | m2 |
| 6 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,56 | M2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng đá mài | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,181 | m2 |
| 8 | Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,181 | M2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | M2 |
| H | SƠN CỔNG TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,146 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,146 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 252,066 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,066 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,072 | m2 |
| 6 | Sơn sắt 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,072 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 502,845 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 502,845 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,285 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,285 | M2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 3 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5 | M2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7 | M3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,168 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 1000kg |
| 8 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,58 | m3 |
| 9 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,9 | M2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,832 | M3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,832 | M3 |
| 12 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,32 | M2 |
| 13 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m3 |
| 14 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 110 | M2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,944 | M3 |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,099 | 1000kg |
| 17 | Boulon D14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bích STK ĐK50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 100,3 | Cái |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 1000kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 1000kg |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 1000kg |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,047 | 1000kg |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,047 | 1000kg |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 1000kg |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 1000kg |
| 27 | Cung cấp ống STK D=27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 261,32 | M |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,261 | 1000kg |
| 29 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 30 | Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | M |
| J | CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | M2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | M3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | M3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 1000kg |
| 7 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 8 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | M2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,64 | M3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,28 | M3 |
| 11 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,8 | M2 |
| 12 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 13 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 76 | M2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,552 | M3 |
| 15 | Sản xuất mặt bích đặc, trọng lượng <= 10kg/cái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 1000kg |
| 16 | Boulon D14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 96 | Cái |
| 17 | Lắp đặc mặt bích đặc, trọng lượng <= 50kg/cái | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,17 | Cái |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | 1000kg |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 1000kg |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 1000kg |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 1000kg |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 1000kg |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 1000kg |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 1000kg |
| 26 | Cung cấp ống STK D=27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 213,8 | M |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,214 | 1000kg |
| 28 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 29 | Lắp máng tole thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi