Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa TrườngTrung học cơ sở Đồng Văn Cống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200732817-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa TrườngTrung học cơ sở Đồng Văn Cống
Số hiệu KHLCNT 20200732815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 08:44:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,239,384,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành 12 Tháng
6 Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B SƠN SỬA DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG, HÀNH CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 754,224 m2
2 Quét chống thấm bề mặt 03 lớp rồng đen Theo thiết kế được phê duyệt 51,6 M2
3 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 754,224 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 1.128,264 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.128,264 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn Gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 396,032 m2
7 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 396,032 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 239,2 m2
9 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 239,2 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn Kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 28 m2
11 Sơn sắt 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 28 M2
12 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 3,608 100m2
13 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 8,4 m2
14 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ 8,4 M2
15 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
17 Chậu xí bệt loại lớn + thùng nước + phụ kiện Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
18 LD Lavabo + bộ xả + vòi Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
C NÂNG CẤP, SỬA CHỮA 07 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được phê duyệt 23,04 m2
2 Lắp cửa vào khuôn Theo thiết kế được phê duyệt 23,04 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 140,14 m2
4 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 140,14 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 504,84 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần 55 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt -66,11 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 493,73 M2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,8 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 612,49 m2
11 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 612,49 M2
12 Tháo dỡ mái ngói, bằng thủ công chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 587,1 m2
13 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 5,871 100m2
14 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 450 m2
15 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,227 100m2
16 Phá dỡ lớp vứa trát và bê tông bị tróc cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,125 m3
17 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 M3
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 20,25 M2
19 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,855 M3
20 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 5*20cm Theo thiết kế được phê duyệt 19,95 M2
D NÂNG CẤP, SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 4m Theo thiết kế được phê duyệt 255,44 m2
2 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 2,554 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 11,52 m2
4 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 11,52 M2
5 Làm trần nhựa + khung xương Theo thiết kế được phê duyệt 128 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, tường, cột, trụ 189,11 m2
7 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 189,11 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 79,44 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 79,44 M2
10 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được phê duyệt 18,48 m2
11 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo thiết kế được phê duyệt 18,48 M2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 128 m2
13 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 6,4 M3
14 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 128 M2
E NÂNG CẤP, SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 23,04 m2
2 Sơn cửa panô 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 23,04 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 141,44 m2
4 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 141,44 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 294,23 m2
6 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 294,23 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 381,84 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 381,84 M2
9 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được phê duyệt 18,48 M2
10 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo thiết kế được phê duyệt 18,48 M2
11 Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nền Theo thiết kế được phê duyệt 25,6 m3
12 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 17,92 M3
13 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 256 M2
14 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng  Theo thiết kế được phê duyệt 20 Bộ
15 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
16 Lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
17 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 Theo thiết kế được phê duyệt 4 Hộp
18 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
19 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm Theo thiết kế được phê duyệt 24 M
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <= 10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 250 M
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <= 25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 50 M
F SƠN SỬA NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 178,36 m2
2 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 119,86 M2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 58,5 M2
4 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 46 M2
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
8 Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
G SƠN SỬA NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ, BỒN HOA
1 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt  32,4 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 4,5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt -2,84 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 34,06 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 29,56 m2
6 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 29,56 M2
7 Phá dỡ nền láng đá mài Theo thiết kế được phê duyệt  15,181 m2
8 Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 15,181 M2
9 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 4 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 54 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 54 M2
H SƠN CỔNG TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC
1 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 40,146 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 40,146 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 252,066 m2
4 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 252,066 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 33,072 m2
6 Sơn sắt 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 33,072 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 502,845 m2
8 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 502,845 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 18,285 m2
10 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 18,285 M2
I CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH
1 Phá dỡ tường gạch Theo thiết kế được phê duyệt 0,48 m3
2 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,016 m3
3 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 3,5 M2
4 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 100m2
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,7 M3
6 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,168 M3
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,027 1000kg
8 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 4,58 m3
9 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 22,9 M2
10 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,832 M3
11 Xây móng gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,832 M3
12 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 18,32 M2
13 Đắp cát nền móng  Theo thiết kế được phê duyệt 10 m3
14 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 110 M2
15 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 10,944 M3
16 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,099 1000kg
17 Boulon D14 Theo thiết kế được phê duyệt 112 Cái
18 Lắp đặt bích STK ĐK50mm Theo thiết kế được phê duyệt 100,3 Cái
19 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,071 1000kg
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,071 1000kg
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,085 1000kg
22 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,085 1000kg
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,047 1000kg
24 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,047 1000kg
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,085 1000kg
26 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,085 1000kg
27 Cung cấp ống STK D=27 Theo thiết kế được phê duyệt 261,32 M
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,261 1000kg
29 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 1 100m2
30 Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 Theo thiết kế được phê duyệt 20 M
J CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,728 m3
2 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 3 M2
3 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,048 100m2
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 M3
5 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 M3
6 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,023 1000kg
7 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 3,2 m3
8 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 16 M2
9 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,64 M3
10 Xây móng gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,28 M3
11 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,8 M2
12 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 7,2 m3
13 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 76 M2
14 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 7,552 M3
15 Sản xuất mặt bích đặc, trọng lượng <= 10kg/cái Theo thiết kế được phê duyệt 0,085 1000kg
16 Boulon D14 Theo thiết kế được phê duyệt 96 Cái
17 Lắp đặc mặt bích đặc, trọng lượng <= 50kg/cái Theo thiết kế được phê duyệt 86,17 Cái
18 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,061 1000kg
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,061 1000kg
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 1000kg
21 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 1000kg
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 1000kg
23 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 1000kg
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,068 1000kg
25 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,068 1000kg
26 Cung cấp ống STK D=27 Theo thiết kế được phê duyệt 213,8 M
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,214 1000kg
28 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,9 100m2
29 Lắp máng tole thoát nước Theo thiết kế được phê duyệt 16 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->