Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 08:40:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,292,210,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: TRƯỜNG MẦM NON CHÂU BÌNH - NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC (KHUNG CHÍNH) | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,048 | M3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 1,8 | M2 | |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1,8 | M2 | |
| 4 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 1,472 | M3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 30,6 | M2 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg | 87 | Cái | |
| 7 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 49,54 | M3 | |
| 8 | Cắt ron nền | 2,8 | 10m | |
| 9 | LD thép hình đường ray cổng | 15,4 | M | |
| C | Hạng mục: TRƯỜNG MẦM NON CHÂU BÌNH - CẢI TẠO HÀNG RÀO (KHUNG PHỤ) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | 168 | m2 | |
| 2 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 13,44 | M3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 346,5 | M2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 118,8 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 464,4 | M2 | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | 21,6 | M2 | |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 1 nước phủ | 21,6 | M2 | |
| D | Hạng mục: TRƯỜNG MẦM NON CHÂU BÌNH - XÂY DỰNG NHÀ BẾP (KHUNG PHỤ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | 13,552 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 1,694 | M3 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 3,746 | M3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,162 | 100m2 | |
| 5 | Lấp đất hố móng | 9,806 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 1,103 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | 0,294 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 2,82 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,512 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,08 | 1000kg | |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,215 | 1000kg | |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,045 | 1000kg | |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,156 | 1000kg | |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,148 | 1000kg | |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | 0,195 | 1000kg | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | 0,195 | 1000kg | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | 166,6 | M | |
| 18 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 2,04 | M3 | |
| 19 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 7,022 | M3 | |
| 20 | Đắp cát nền móng | 16,776 | m3 | |
| 21 | Trải vải nhựa tái sinh | 0,747 | 100M2 | |
| 22 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 4,961 | M3 | |
| 23 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | 74,7 | M2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 6,5 | M2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 12,92 | M2 | |
| 26 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 0,98 | 100m2 | |
| 27 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 22,96 | M2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 84,62 | M2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 84,62 | M2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 67,56 | M2 | |
| 31 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 128,2 | M2 | |
| 32 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 40*40cm | 39,29 | M2 | |
| 33 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,252 | M3 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 6,3 | M2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,029 | 1000kg | |
| 37 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 60*60cm | 13,14 | M2 | |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 54 | m2 | |
| 39 | Lắp máng xối tole | 19,6 | M | |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | 6 | Bộ | |
| 41 | Lắp đặt quạt trần (cả hộp số) | 2 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | 3 | Cái | |
| 43 | Dây điện đơn, loại dây CU/PVC 1C-1.5mm2 | 100 | M | |
| 44 | Dây điện đơn, loại dây CU/PVC 1C-2.5mm2 | 20 | M | |
| E | Hạng mục: TRƯỜNG MẦM NON CHÂU BÌNH - XÂY DỰNG HẦM XỬ LÝ NƯỚC THẢI (KHUNG PHỤ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | 9,294 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | 0,96 | M3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,096 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 0,36 | M3 | |
| 5 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 4,344 | M3 | |
| 6 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,062 | M3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 7,6 | M2 | |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 1*2 | 0,001 | 100M3 | |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4*6 | 0,001 | 100M3 | |
| 10 | Đổ lớp lọc hầm cầu bằng than xỉ | 0,1 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 0,758 | M3 | |
| 13 | Lót vải nhựa tái sinh | 10,36 | M2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 37,968 | M2 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,041 | 1000kg | |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,03 | 1000kg | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | 5 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| F | Hạng mục: TRƯỜNG MẦM NON TÂN THANH - SƠN 03 PHÒNG KHUNG ẤP BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | 310,98 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần | 914,417 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 647,96 | M2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 577,437 | M2 | |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | 42,46 | M2 | |
| G | Hạng mục: TRƯỜNG MẦM NON TÂN THANH - CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC KHUNG ẤP TÂN BÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | 28,028 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | 8,019 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 2,548 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 8,53 | M3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,364 | 100m2 | |
| 6 | Lấp đất hố móng | 24,587 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 1,649 | M3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | 0,434 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 5,355 | M3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,856 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 201 | 6,004 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 1,014 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,276 | 1000kg | |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,172 | 1000kg | |
| 15 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,084 | 1000kg | |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,263 | 1000kg | |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,197 | 1000kg | |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,683 | 1000kg | |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,572 | 1000kg | |
| 20 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 9,177 | M3 | |
| 21 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 12,287 | M3 | |
| 22 | Đắp cát nền móng | 70,86 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 15,366 | M3 | |
| 24 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | 176,096 | M2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 16,26 | M2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 15,36 | M2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ - vì kèo mái Fibrô xi măng, khẩu độ <= 8,1m | 0,677 | M3 | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hình | 278 | M | |
| 29 | Lắp khoá cửa | 4 | Cái | |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông, khổ 1,07m | 2,062 | 100M2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 105,64 | M2 | |
| 32 | Lắp quả cầu chắn rác | 5 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 0,195 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | 0,02 | 100m | |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 36,7 | M2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 76 | 14,68 | M2 | |
| 37 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | 17,433 | M2 | |
| 38 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | 17,433 | M2 | |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | 59,1 | Cái | |
| 40 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 65,166 | M2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 62,003 | M2 | |
| 42 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 33,348 | M2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 89,4 | M2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 151,91 | M2 | |
| 45 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 777,673 | M2 | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,16 | M2 | |
| 47 | Lắp quả cầu chắn rác | 32 | Cái | |
| 48 | Làm trần nhựa + khung xương | 155,24 | M2 | |
| H | Hạng mục: TRƯỜNG MẦM NON TÂN THANH - CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC KHUNG ẤP TÂN BÌNH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn HQ 1,2m đôi 1*40W/220V | 4 | Bộ | |
| 2 | Quạt trần Đồng Nai cánh 1,2m | 4 | Cái | |
| 3 | Cầu chì 6A | 4 | Bộ | |
| 4 | Công tắc 1 chiều 16A | 4 | Cái | |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 4 | Cái | |
| 6 | Bảng điện nhựa 200*300mm | 4 | Cái | |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC -1mm2 | 81 | M | |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC -7mm2 | 38 | M | |
| 9 | Ong luồn dây PVC dẹt 20x10mm | 37 | M | |
| I | Hạng mục: TRƯỜNG MẦM NON TÂN THANH - CỔNG TƯỜNG RÀO KHUNG ẤP TÂN BÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | 32,386 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 3,114 | M3 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 5,216 | M3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,19 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 24,056 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 2,214 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,502 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 3,079 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,435 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,117 | 1000kg | |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,252 | 1000kg | |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,042 | 1000kg | |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,17 | 1000kg | |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,275 | 1000kg | |
| 15 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 6,668 | M3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 164,67 | M2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 44,525 | M2 | |
| 18 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 16,2 | M2 | |
| 19 | Lắp hoa tường 200x200 | 300 | Cái | |
| 20 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | 255,015 | M2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 255,015 | M2 | |
| 22 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | 9 | M2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 2 nước | 18 | M2 | |
| 24 | Đắp chữ nổi bằng vữa XM | 50 | Chữ | |
| 25 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 9 | M3 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 90 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi