Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 09:30:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN RÃNH SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng rãnh-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 109,68 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh-đất cấp II | nt | 528,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | nt | 1,6495 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc bê tông mặt đường cũ | nt | 0,9861 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | nt | 55,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | nt | 3,0723 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy, chân khay rãnh, đáy hố ga, M200, đá 1x2 | nt | 109,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy, chân khay rãnh, đáy hố ga | nt | 3,108 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành rãnh, thành hố ga, M200, đá 1x2 | nt | 148,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành rãnh, thành hố ga | nt | 22,3815 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đáy hố ga, M100, đá 4x6 | nt | 2,66 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 5,3161 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 6,7876 | tấn |
| 14 | Nilon tái sinh | nt | 1.138,99 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 37,6 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,5901 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 84,06 | m3 |
| 18 | Cắt bê tông mặt đường | nt | 8,9935 | 100m |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | nt | 939 | cái |
| 20 | Dọn dẹp, chặt phát cây, di chuyển cột điện, san ủi lề đường sau thi công | nt | 9 | ca |
| 21 | Thuê đất làm bãi đúc trong thời gian thi công | nt | 1 | trọn gói |
| 22 | Đắp đất bãi đúc bằng đầm đất cầm tay 70kg, | nt | 1,8 | 100m3 |
| 23 | Bê tông bãi đúc, M100, đá 1x2 | nt | 10 | m3 |
| 24 | Bốc xếp tấm đan lên xe | nt | 128,248 | tấn |
| 25 | Vận chuyển tấm đan | nt | 12,8248 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp tấm đan xuống xe | nt | 128,248 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp I | nt | 1,0968 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp I | nt | 1,0968 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | nt | 1,3853 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | nt | 1,3853 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phá bãi đúc tấm, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất cấp II | nt | 1,9 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất phá bãi đúc tấm 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | nt | 1,9 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bê tông phá dở bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu | nt | 0,9861 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông phá dở 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | nt | 0,9861 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | nt | 5,4762 | 100m3 |
| B | TUYẾN RÃNH NHÁNH SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng rãnh-đất cấp I | nt | 16,02 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh-đất cấp II | nt | 6,91 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,3833 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,1228 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh + chân khay, M200, đá 1x2 | nt | 4,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | nt | 0,1226 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành rãnh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 6,69 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành rãnh | nt | 1,0409 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,2644 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,2806 | tấn |
| 12 | Nilon tái sinh | nt | 29,9 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 1,78 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | nt | 37 | cái |
| 15 | Dọn dẹp, chặt phát cây, di chuyển cột điện, san ủi lề đường sau thi công | nt | 1 | ca |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp I | nt | 0,1602 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp I | nt | 0,1602 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | nt | 0,1602 | 100m3 |
| C | TUYẾN RÃNH NHÁNH SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng rãnh-đất cấp I | nt | 14 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh-đất cấp II | nt | 28,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,2494 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,1328 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh + chân khay, M200, đá 1x2 | nt | 5,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | nt | 0,1312 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 7,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành rãnh | nt | 1,1138 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,2858 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,3033 | tấn |
| 12 | Nilon tái sinh | nt | 32 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 1,9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | nt | 40 | cái |
| 15 | Dọn dẹp, chặt phát cây, di chuyển cột điện, san ủi lề đường sau thi công | nt | 1 | ca |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp I | nt | 0,14 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp I | nt | 0,14 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | nt | 0,14 | 100m3 |
| D | TUYẾN RÃNH NHÁNH SỐ 03 | |||
| 1 | Đào móng rãnh-đất cấp I | nt | 36,24 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh-đất cấp II | nt | 32,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,0524 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,1926 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh + chân khay, M200, đá 1x2 | nt | 7,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | nt | 0,1907 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 10,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành rãnh | nt | 1,6177 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,4144 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,4399 | tấn |
| 12 | Nilon tái sinh | nt | 46,5 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,76 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | nt | 58 | cái |
| 15 | Dọn dẹp, chặt phát cây, di chuyển cột điện, san ủi lề đường sau thi công | nt | 2 | ca |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp I | nt | 0,3624 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp I | nt | 0,3624 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | nt | 0,3624 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi