Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200733121-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200733103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 08:02:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,743,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 4 lớp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 3,2687 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 136,1975 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 23,445 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 94,9429 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,1363 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 14,2692 m3
7 Ván khuôn móng băng Theo hồ sơ thiết kế 1,0421 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3802 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,6176 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,052 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,3848 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,8167 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,067 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3981 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,8712 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 48,1021 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 108,9667 m3
19 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 213,6813 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 20,3506 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 12,0806 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 21,5318 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 66,9082 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 2,2344 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,3383 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,0064 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,6699 100m2
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 5,0255 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,2814 100m2
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,2264 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5014 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,4048 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,3278 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4523 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,8939 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,9163 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4844 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,868 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 7,6384 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0745 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2143 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1958 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2167 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 100,5015 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 15,4881 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 10,498 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 4,3614 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 660,6667 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 550,03 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 167,536 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 80,1908 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 480,6644 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 185,56 m
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 48,6608 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PC30 Theo hồ sơ thiết kế 32,5296 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PC30 Theo hồ sơ thiết kế 96,196 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PC30 Theo hồ sơ thiết kế 415,8336 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 22,7404 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 29,9928 m2
60 Vách kính nhôm xingfa, kính dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế 7,26 m2
61 Cửa sổ nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế 26,42 m2
62 Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế 64,8 m2
63 Phụ kiện cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
64 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 98,48 m2
66 Hoa sắt cửa sổ 12x12mm Theo hồ sơ thiết kế 23,04 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 23,04 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 23,04 1m2
69 Con trụ inox cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
70 Lan can cầu thang Inox Theo hồ sơ thiết kế 11,21 m
71 Sản xuất thép thang lên mái D18mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Cửa thăm mái làm bằng tôn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Khóa cửa thăm mái Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
74 Đắp chi tiết đầu cột Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
75 Đắp chi tiết trang trí lanh tô vòm hành lang Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
76 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 80,6624 m2
77 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,979 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,979 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3,3 1m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 2,7518 100m2
81 Tôn úp mái Theo hồ sơ thiết kế 46,92 m
82 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 0,5118 tấn
83 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 39,1412 m2
84 Vách ngăn compact HPL dày 1.8mm ( bao gồm cả phụ kiện inox 304) Theo hồ sơ thiết kế 26,16 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.110,88 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 828,19 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thi công cho tháng thứ nhất) Theo hồ sơ thiết kế 5,4432 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thi công cho 2 tháng tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế 5,4432 100m2
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
90 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
91 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
92 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
93 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
94 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
97 Tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Tủ điện phòng Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
99 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
100 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
101 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
106 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 400 m
112 Lắp đặt hộp nối KT 10x10 Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
113 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
114 Sư ốp chân kim Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
115 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
116 Đào rãnh , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 10 1m3
117 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 10 m3
118 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế 40 m
119 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế 25 m
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
121 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
122 Bu lông đai ốc Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
123 Đệm chì lá 40x120 Theo hồ sơ thiết kế 1 m
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
126 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
127 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu treo Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
130 Vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
131 Van phao D20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
132 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
133 Máy bơm 0.45kw Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
136 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
137 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
138 Lắp đặt van 1 chiều D20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
139 Lắp đặt Tê PPR D32x20 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
140 Lắp đặt Tê PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
141 Lắp đặt Tê PPR D20 ren trong Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
142 Lắp đặt Cút PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
143 Lắp đặt Cút PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
144 Lắp đặt Cút PPR D20 ren trong Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
145 Lắp đặt Măng sông PPR D20 ren trong Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
146 Kép D15 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
147 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
148 Lắp đặt Rắc co PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,75 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
154 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
155 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
156 Lắp đặt Y chếch PVC 110/90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
157 Lắp đặt Y chếch PVC 90/60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
158 Lắp đặt Tê PVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
159 Lắp đặt Tê PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
160 Lắp đặt Tê PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
161 Lắp đặt Tê PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
162 Lắp đặt Cút PVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
163 Lắp đặt Cút PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
164 Lắp đặt Cút PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
165 Lắp đặt Cút PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
166 Lắp đặt Côn thu PVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
167 Lưới chống côn trùng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
168 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,1954 100m3
169 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 6,6 100m
170 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,056 m3
171 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
172 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,7794 m3
173 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,169 tấn
174 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0799 tấn
175 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,8201 m3
176 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 24,696 m2
177 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 19,84 m2
178 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 6,2304 m2
179 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0392 100m2
180 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,924 m3
181 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0907 tấn
182 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
183 Bình chữa cháy MLFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 4 bình
184 Bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ thiết kế 4 bình
185 Bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
186 Tủ + giá treo Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
B Bể nước, sân, rãnh thoát nước, phá rỡ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,0755 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 5,55 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,888 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,735 m3
5 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2978 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,192 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,8851 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 18,194 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 18,97 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,192 m2
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 6,633 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 22,11 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 65,125 m3
15 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1.302,5 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,9464 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 13,0591 m3
18 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 12,584 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 4,1395 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 5,463 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 7,717 m3
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 2,071 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,4744 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 157 cái
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 158,288 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế 60,63 m2
27 Cống tròn B300 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,9808 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,2763 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 22,3654 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 22,3654 m2
32 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế 234,588 m2
33 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ thiết kế 33,26 m
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 36,48 m2
35 Tháo dỡ kết cấu gỗ luồng, cầu phong.......... Theo hồ sơ thiết kế 5 công
36 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 157,586 m2
37 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 3,6659 m3
38 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế 76,3633 m3
39 Đào phá móng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,8216 100m3
40 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế 1,6681 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->