Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình công trình là: Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Lương Hòa, Trường Tiểu học Phong Điền, Trường Tiểu học Linh Phụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725139-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình công trình là: Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Lương Hòa, Trường Tiểu học Phong Điền, Trường Tiểu học Linh Phụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:16:00 đến ngày 2020-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,152,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | CẢI TẠO DÃY 06 PHÒNG HỌC (KHUNG CHÍNH), 03 PHÒNG HỌC (KHUNG ẤP 3) VÀ 02 PHÒNG HỌC (KHUNG ẤP 6) - TRƯỜNG TH LƯƠNG HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 107,52 | m2 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,15 | M3 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 80,64 | M2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 80,64 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 34,56 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 34,56 | M2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 101,76 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 848,838 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 550,758 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 298,08 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 53,76 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,075 | M3 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 40,32 | M2 |
| 14 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 40,32 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 17,28 | M2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,88 | M2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 456,753 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 277,713 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 179,04 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 35,84 | m2 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,717 | M3 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 26,88 | M2 |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 26,88 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 11,52 | M2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,92 | M2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 326,058 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 186,698 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 139,36 | M2 |
| 31 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m2 |
| C | XÂY DỰNG HÀNG RÀO KHUNG ẤP 6 - TRƯỜNG TH LƯƠNG HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt | 18,9 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi dừa nước bằng thủ công, đường kính <= 30cm | Theo thiết kế được duyệt | 35 | bụi |
| 4 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 10,8 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm | Theo thiết kế được duyệt | 16,92 | 100M |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính chọn lọc | Theo thiết kế được duyệt | 33,75 | M3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 137,5 | m3 |
| 9 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 14,107 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 4,253 | 100m |
| 11 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,206 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 1000kg |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,154 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,154 | 1000kg |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,019 | M3 |
| 19 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 10,562 | m3 |
| 20 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1,448 | m3 |
| 21 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 5,79 | M2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,082 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,149 | 1000kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,737 | M3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,305 | M3 |
| 27 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,503 | M3 |
| 28 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,96 | M2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 132,62 | M2 |
| 30 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,32 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,65 | M2 |
| 32 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được duyệt | 11,2 | M |
| 33 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 178,51 | M2 |
| 34 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | Theo thiết kế được duyệt | 5,72 | M2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được duyệt | 5,79 | M2 |
| 36 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 11,51 | M2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 66,8 | M |
| 38 | Lắp dựng bảng tên trường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 39 | Cung cấp ống STK D=60 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | M |
| 40 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | M3 |
| 41 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | M2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,166 | M3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,16 | M2 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 21,84 | m3 |
| 45 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 168 | M2 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 11,76 | M3 |
| 47 | Cắt ron nền | Theo thiết kế được duyệt | 14,3 | 10m |
| D | SƠN SỬA CÁC DÃY PHÒNG KHUNG CHÍNH - TRƯỜNG TH LƯƠNG HÒA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 937,158 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | M2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 706,068 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 231,09 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 104,64 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 104,64 | M2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Theo thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,2 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 227,91 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 75,2 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 152,71 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 29,12 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 29,12 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 435,118 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 325,748 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 109,37 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 18,28 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 18,28 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 305,328 | m2 |
| 20 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 183,168 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 122,16 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 23,76 | M2 |
| 24 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 1,104 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO KHUNG CHÍNH - TRƯỜNG TH LƯƠNG HÒA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 34,793 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 2,974 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 1000kg |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,34 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,636 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,398 | 1000kg |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,385 | M3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 26,029 | m3 |
| 10 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 17,775 | M2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,711 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,249 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,455 | 1000kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,333 | M3 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 16,116 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 402,9 | M2 |
| 17 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 34,4 | M2 |
| 18 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 35,55 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 472,85 | M2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được duyệt | 17,775 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | Theo thiết kế được duyệt | 8,175 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 25,95 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 278,78 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 278,78 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 21,025 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 21,025 | M2 |
| F | XÂY DỰNG NHÀ THƯỜNG TRỰC- TRƯỜNG TH LƯƠNG HÒA | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây > 70cm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | gốc cây |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 6,921 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,484 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,899 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Theo thiết kế được duyệt | 5,538 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,968 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,856 | M2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,261 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,06 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 4,06 | M2 |
| 14 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,703 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 16 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,24 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 12,24 | M2 |
| 18 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 28,4 | M |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,021 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,038 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,027 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,065 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 1000kg |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,076 | 1000kg |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,076 | 1000kg |
| 30 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 9,728 | M2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 4,248 | M2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 4,248 | M2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 4,248 | M2 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,257 | M3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 28,215 | M2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,88 | M2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 24,88 | M2 |
| 38 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 28,215 | M2 |
| 39 | Lắp quả cầu chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 40 | Lắp Ống PVC _D90 ( 6m/ống ) | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 42 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,941 | m3 |
| 43 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,774 | M3 |
| 44 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 7,84 | M2 |
| 45 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 7,91 | M2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,83 | M2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 1,4 | M2 |
| 49 | Lắp khoá cửa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | M2 |
| 51 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | M |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | M |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | M |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đơn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 60 | Hộp nhựa âm dùng cho mặt nạ hcn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Hộp |
| 61 | Lắp mặt nạ loại 1-6 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| G | NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG KHUNG CHÍNH - TRƯỜNG TH LƯƠNG HÒA | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,016 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 33,6 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 33,6 | M2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 31,355 | m3 |
| 7 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 4,178 | 100M2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 29,243 | M3 |
| 9 | Cắt ron nền | Theo thiết kế được duyệt | 35,27 | 10m |
| H | XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC TẠM - TRƯỜNG TH PHONG ĐIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,32 | M3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,276 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,9 | M2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 3,87 | M2 |
| 7 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 5,53 | m3 |
| 8 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 79 | M2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,384 | M3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 79,8 | M2 |
| 11 | Lắp dựng cột STK D.90 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | M |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được duyệt | 0,126 | 1000kg |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,729 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 0,202 | 1000kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,571 | 1000kg |
| 16 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 7,04 | M2 |
| 17 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 1,679 | 100m2 |
| 18 | Boulon D14 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 3,52 | M2 |
| 20 | Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 | Theo thiết kế được duyệt | 14,2 | M |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 77 | m2 |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 42,5 | M |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 58,5 | M |
| 26 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Hộp |
| I | XÂY DỰNG HÀNG RÀO, SAN LẤP MẶT BẰNG, CỘT CỜ VÀ SÂN NỀN (KHUNG ẤP 5) - TRƯỜNG TH PHONG ĐIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,294 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 30,716 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 4,388 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 9,136 | M3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 17,057 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,372 | M3 |
| 7 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 57,73 | M2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,72 | M3 |
| 9 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 90,67 | M2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,126 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,447 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,088 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,485 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,321 | 1000kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,632 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,963 | M3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,635 | M3 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,755 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 292,283 | M2 |
| 22 | Lắp hoa tường BT 200x200 | Theo thiết kế được duyệt | 400 | Cái |
| 23 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 137,78 | M2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 262,125 | M2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 67,208 | M3 |
| 26 | Cắt ron nền | Theo thiết kế được duyệt | 47,91 | 10m |
| 27 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 242,751 | m3 |
| 28 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 904,174 | M2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được duyệt | 18,4 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | Theo thiết kế được duyệt | 7,594 | M2 |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 51,988 | M2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 76 | M |
| 33 | Lắp lưới B.40 ( cả công đo cắt ) | Theo thiết kế được duyệt | 47,28 | M2 |
| 34 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,177 | m3 |
| 35 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,458 | M3 |
| 36 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,001 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,003 | 1000kg |
| 38 | Lắp dựng ống Inox d.114 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | M |
| 39 | Lắp dựng ống inox d.90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | M |
| 40 | Lắp dựng ống inox d.60 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7 | M |
| 41 | Lắp dựng ống inox d.34 | Theo thiết kế được duyệt | 1,835 | M |
| 42 | Cung cấp bulons D16 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,473 | M2 |
| 44 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | Theo thiết kế được duyệt | 1,766 | M2 |
| 45 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,045m2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,707 | M2 |
| 46 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được duyệt | 6,4 | m |
| J | CẢI TẠO DÃY 03 PHÒNG HỌC VÀ NHÀ VỆ SINH (KHUNG ẤP 5) - TRƯỜNG TH PHONG ĐIỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 456,84 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 313,14 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 143,7 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 77,76 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 77,76 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 60,48 | M2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,858 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Theo thiết kế được duyệt | 2,047 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 212,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 25,08 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 165,14 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 63,06 | M2 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,75 | M2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,06m2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,424 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 0,75 | M2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| K | NHÀ XE HỌC SINH (KHUNG ẤP 5) - TRƯỜNG TH PHONG ĐIỀN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,422 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,512 | M3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,523 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,96 | M2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 4,98 | M2 |
| 6 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 3,326 | m3 |
| 7 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 60,94 | M2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,638 | M3 |
| 9 | Lắp dựng cột STK D.90 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | M |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được duyệt | 0,144 | 1000kg |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,232 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 0,245 | 1000kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,127 | 1000kg |
| 14 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 0,615 | 100m2 |
| 15 | Boulon D14 | Theo thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 16 | Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 | Theo thiết kế được duyệt | 12,3 | M |
| L | CỘT CỜ KHUNG ẤP 5 - TRƯỜNG TH LINH PHỤNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,37 | M3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 4,969 | M2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,312 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,555 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,179 | M3 |
| 9 | Lắp đặt thép hộp 40x80x1.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,3 | M |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 0,896 | M2 |
| 11 | Lắp dựng ống Inox | Theo thiết kế được duyệt | 0,008 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng ròng rọc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Lắp quả cầu chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,333 | M2 |
| 15 | Lắp đặt puli phi 14 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| M | CẢI TẠO CÁC PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG KHUNG ẤP 5 - TRƯỜNG TH LINH PHỤNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, bằng thủ công chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 249,6 | m2 |
| 2 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được duyệt | 2,496 | 100m2 |
| 3 | úp nóc Tole lạnh sóng vuông | Theo thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 144 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt | 4,88 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,391 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 48,795 | M2 |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | M |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | M |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 510,93 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 545,683 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 545,683 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 15,188 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 580,435 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 17,97 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 15,188 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 15,188 | M2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 17,97 | M2 |
| N | NHÀ VỆ SINH KHUNG ẤP 5 - TRƯỜNG TH LINH PHỤNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 30,78 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,078 | M3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,108 | 1000kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,571 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,837 | M3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,022 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,102 | 1000kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,271 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,017 | M3 |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,14 | 1000kg |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,287 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 58,75 | M2 |
| 15 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,162 | 1000kg |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,346 | M3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 472,04 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 275,514 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 196,526 | M2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,056 | 1000kg |
| 21 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | M3 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo thiết kế được duyệt | 59,74 | M |
| 24 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | M2 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,435 | M3 |
| 28 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 42,355 | M2 |
| 29 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 51,298 | M2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 32 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,162 | M3 |
| 33 | Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | 1000kg |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | M3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,515 | M2 |
| 36 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,238 | M2 |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| O | CỘT CỜ KHUNG ẤP 3 - TRƯỜNG TH LINH PHỤNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,37 | M3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 4,969 | M2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,312 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,555 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,179 | M3 |
| 9 | Lắp đặt thép hộp 40x80x1.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,3 | M |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 0,896 | M2 |
| 11 | Lắp dựng ống Inox | Theo thiết kế được duyệt | 0,008 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng ròng rọc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Lắp quả cầu chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,333 | M2 |
| 15 | Lắp đặt puli phi 14 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| P | HÀNG RÀO KHUNG ẤP 3 - TRƯỜNG TH LINH PHỤNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 182,25 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,585 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,023 | M3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,078 | 1000kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,463 | M3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,061 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,148 | 1000kg |
| 13 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,75 | M2 |
| 14 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,593 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,529 | M3 |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,073 | 1000kg |
| 18 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,1 | M2 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,708 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 167,7 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 181,8 | M2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được duyệt | 5,85 | M2 |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 5,85 | M2 |
| Q | CẢI TẠO KHUNG ẤP 3 - TRƯỜNG TH LINH PHỤNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 16,06 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 376 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 32,12 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 188 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 188 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi