Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường mầm non thanh uyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường mầm non thanh uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 16:45:00 đến ngày 2020-07-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,030,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ + SAN NỀN: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,552 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,631 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6721 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3536 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,528 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8352 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1818 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9267 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9267 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9771 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9771 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9771 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9771 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,322 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9329 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3248 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9783 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6396 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2504 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2504 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2504 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1557 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1179 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3784 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,825 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8664 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9002 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8286 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4155 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1167 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2607 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7424 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5153 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9796 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9888 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3455 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3907 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1496 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5513 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2774 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5167 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2429 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8773 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7962 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1359 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3824 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1182 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1312 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9883 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5591 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5055 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3284 | 100m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0337 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1781 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7367 | m3 |
| 47 | Khối lượng xây tường 220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,2057 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,103 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,103 | m3 |
| 50 | Khối lượng xây cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9884 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4942 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4942 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,2498 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,188 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,73 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,53 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,55 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,84 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7251 | tấn |
| 61 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1952 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7251 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2688 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7968 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,181 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7968 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,546 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3922 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở hất, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 76 | Vách kính, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,24 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 79 | Vách Composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,24 | kg |
| 81 | Lan can cầu thang bằng Inox SUS304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | m |
| 82 | Lan can hanh lang bằng Inox SUS304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | kg |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.342,818 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,7956 | m2 |
| 85 | Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 86 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 87 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8131 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn bán cầu, bóng compact 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu dao 3 pha, 4 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt cầu 3 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các automat CCB 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Đế + mặt đậy automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 103 | Tủ điện tổng KT500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện tầng KT300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Tủ điện phòng KT200x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, Atomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC, 4 ruột 3*1+1*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 110 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.064 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 117 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 122 | Chân bật f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 123 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 126 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 127 | Sơn mầu hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 128 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 129 | Hồ lô cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8491 | m3 |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0856 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1496 | m3 |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7602 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0409 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3934 | m3 |
| 149 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,216 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,632 | m2 |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Thanh treo, kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + Van tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 163 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | 100m |
| 167 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 173 | Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 175 | Côn nhựa hàn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 180 | Rắc co PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Rắc co PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Rắc co PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 189 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê Upvc 135' ĐK 110*110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110*110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110*76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76*34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 199 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 76*34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6683 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7144 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5089 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3382 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7929 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1289 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0149 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5636 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4949 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4873 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3545 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9584 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2697 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2653 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4593 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4185 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5466 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1121 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7715 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7161 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5946 | m3 |
| 27 | Xây tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7655 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8828 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7145 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,472 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,6153 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2816 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6332 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5669 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5495 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7112 | m2 |
| 43 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9586 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,1753 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,112 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2228 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2228 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7849 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m |
| 50 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,962 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,439 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,401 | m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 65 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 83 | Bồn chậu Inox + Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 84 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi