Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20181212660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 18:26:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,885,315,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh dự thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công; Cọc thép C300x90 48,6kg/m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2.383,101 | kg |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 10,5 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 10,5 | 100m |
| 10 | Thép tấm 6000x4000x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 18,84 | tấn |
| 11 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo (Biển S.507) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo (Biển S.508A) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo I.441 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo P.105 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Chóp nón | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 20 | cái |
| 19 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | bộ |
| 20 | Dây điện 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 84 | m |
| 21 | Nhân công 3,5/7 đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 34 | công |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG;Di chuyển cột điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 24 | cột |
| 2 | Di chuyển cụm đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 20 | cái |
| 3 | Di chuyển cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | Biển |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 21 | cây |
| 5 | Di chuyển cây không đúng quy cách về vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Đào gốc cây đường kính trung bình 30cm (chuyển đến vị trí cần thay thế) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 30 | gốc cây |
| 7 | NỀN MẶT ĐƯỜNG; Nền đường Đào bỏ mặt đường cũ, nền đất cũ bằng thủ công 5% | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 82,18 | m3 |
| 8 | Đào bỏ mặt đường cũ, nền đất cũ bằng máy 95% | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 15,6142 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 82,7783 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 15,728 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 32,7354 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 32,7354 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 32,7354 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,2564 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp K98 nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1.251,9068 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 10,7923 | 100m3 |
| 17 | Mặt đường Kết cấu mặt đường làm mới: Bê tông nhựa C12.5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 31,6634 | 100m2 |
| 18 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 31,6634 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nhựa C19 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 31,6634 | 100m2 |
| 20 | Nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 31,6634 | 100m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4,7495 | 100m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 7,9158 | 100m3 |
| 23 | Kết cấu mặt đường tăng cường Kết cấu mặt đường tăng cường loại 1: Bê tông nhựa C12.5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8,1387 | 100m2 |
| 24 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8,1387 | 100m2 |
| 25 | Bù vênh BTN C12.5 (chiều dày TB 4cm) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,575 | 100m2 |
| 26 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 (Tưới bù vênh C12.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8,1387 | 100m2 |
| 27 | Kết cấu mặt đường tăng cường loại 2 Bê tông nhựa C12.5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,7695 | 100m2 |
| 28 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,7695 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nhựa C19 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,7695 | 100m2 |
| 30 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,7695 | 100m2 |
| 31 | Bù vênh BTN C19 (chiều dày TB 6cm) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,115 | 100m2 |
| 32 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 (Tưới bù vênh C19) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,7695 | 100m2 |
| 33 | Vuốt nối với đường cũ: Bê tông nhựa C12.5 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 13,8612 | 100m2 |
| 34 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 13,8612 | 100m2 |
| 35 | VỈA HÈ; Bó vỉa hè: Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1.009,51 | m |
| 36 | Mua tấm bê tông đúc sẵn kích thước (26x23x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 751,66 | viên |
| 37 | Mua tấm bê tông đúc sẵn kích thước (26x23x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1.031,4 | viên |
| 38 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 9,6207 | 100m2 |
| 39 | Móng BTXM đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 26,25 | m3 |
| 40 | Tấm đan rãnh: Lát tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 332,628 | m2 |
| 41 | Mua tấm đan bê tông kích thước (30x50x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1.664,12 | viên |
| 42 | Mua tấm đan bê tông kích thước (30x25x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1.106,8 | viên |
| 43 | Móng BTXM đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 46,57 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,5502 | 100m2 |
| 45 | Vỉa hè lát gạch Terrazzo hoặc tương đương Lát vỉa hè bằng gạch (30x30x3) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2.761,14 | m2 |
| 46 | Móng BTXM đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 230,47 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,6013 | 100m2 |
| 48 | Lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 27,6114 | 100m2 |
| 49 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC; Thoát nước mưa: Cống BxH =1500x1500 dài 1,2 m Lắp đặt cống BTCT Bxh = 1500x1500 dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 234 | đoạn cống |
| 50 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 233 | mối nối |
| 51 | Bê tông lót móng cống hộp M150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 141,8 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,404 | 100m2 |
| 53 | Cống BxH =1500x1200 dài 1,2m: Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1200x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 282 | đoạn cống |
| 54 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 281 | mối nối |
| 55 | Bê tông lót móng cống hộp M150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 170,89 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,692 | 100m2 |
| 57 | Cống BxH =0,8x0,8m dài 1,2m: Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 23 | đoạn cống |
| 58 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 22 | mối nối |
| 59 | Bê tông lót móng cống hộp M150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,7 | m3 |
| 60 | Ván khuôn BT lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 61 | Cống tròn D400 dài 2.5m: Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 38 | đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 76 | cái |
| 63 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 37 | mối nối |
| 64 | Hố ga thăm cống: Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 16,86 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,3371 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thân ga đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 36,28 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,6282 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đế ga M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 18,38 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông đế ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,3892 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 16,13 | m3 |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,518 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,8902 | tấn |
| 73 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 6,61 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,6569 | 100m2 |
| 75 | Bê tông chèn cống M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 76 | Khung + Nắp ga Composite loại dưới đường (400KN) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 23 | cái |
| 77 | Cốt thép D<=10 thân ga, đáy ga và cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,2694 | tấn |
| 78 | Cốt thép 10 <D <=18 thân ga, đáy ga và cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,329 | tấn |
| 79 | Hố ga thu nước trực tiếp: Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,09 | m3 |
| 80 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 39,83 | m3 |
| 81 | Ván khuôn hố ga thu trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,0776 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép hố ga đường kính d<= 10 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,3726 | tấn |
| 83 | Vữa xi măng M100 chèn cống | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,19 | m3 |
| 84 | Lắp đặt Khung+ Nắp ga bằng gang dưới đường (250KN) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 38 | cái |
| 85 | Đào và đắp trả đoạn giao dọc: Đào hố móng cống bằng thủ công 5% đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 125,9015 | m3 |
| 86 | Đào hố móng cống bằng máy đào 95% đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 23,9213 | 100m3 |
| 87 | Đắp trả K95 đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8,4004 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 16,7799 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 16,7799 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 16,7799 | 100m3 |
| 91 | Thoát nước thải Rãnh xây RIB B300: Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,4153 | 100m3 |
| 92 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 49,83 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,1326 | 100m2 |
| 94 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 27,18 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,0202 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 15,1 | m3 |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,9061 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,2043 | tấn |
| 99 | Gạch xây VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 125 | m3 |
| 100 | Trát tường VXM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 566,3 | m2 |
| 101 | Rãnh xây RIC B300: Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 102 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 12,75 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 104 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 6,95 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,7727 | 100m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,86 | m3 |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,8056 | tấn |
| 109 | Gạch xây VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 32 | m3 |
| 110 | Trát tường VXM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 57,95 | m2 |
| 111 | Ống BTCT D300 dưới hè: Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 76 | đoạn ống |
| 112 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 228 | cái |
| 113 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 75 | mối nối |
| 114 | Ống BTCT D300 dưới đường: Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 67 | đoạn ống |
| 115 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 201 | cái |
| 116 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 66 | mối nối |
| 117 | Hố ga xây gạch: Cát đen đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,4 | m3 |
| 118 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 6,6 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 120 | Bê tông cổ ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,13 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch VXM M75 thân ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8,42 | m3 |
| 123 | Trát tường VXM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 40,99 | m2 |
| 124 | Thép bậc thang lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1728 | tấn |
| 125 | Nắp ga composite tải trọng 250KN | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 12 | cái |
| 126 | Nắp ga composite tải trọng dưới vỉa hè 400KN | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 9 | cái |
| 127 | Hố ga BTCT: Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 129 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 14,84 | m3 |
| 130 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,3233 | 100m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,69 | m3 |
| 132 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,6865 | tấn |
| 134 | Đào đất cấp III hố móng bằng thủ công 5% | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 68,614 | m3 |
| 135 | Đào đất cấp III hố móng bằng máy 95% | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 13,0367 | 100m3 |
| 136 | Đắp trả K95 hố móng (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8,0908 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,632 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,632 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,632 | 100m3 |
| 140 | CẤP NƯỚC; Cụm trụ cứu hỏa Km0+000.00 -:- Km0+286.300 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | cái |
| 141 | ống gang DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,5 | đoạn ống |
| 142 | Ống dựng PVC-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,015 | 100m |
| 143 | Van cổng ty chìm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | cái |
| 144 | Mối nối mềm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | mối |
| 145 | Đầu nối bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | cái |
| 146 | Bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | bích |
| 147 | Chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | cái |
| 148 | Tê gang DN150x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | cái |
| 149 | Bê tông gối đỡ trụ M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,081 | m3 |
| 150 | Cụm trụ cứu hỏa Km0+303.461 -:- Km0+645.459 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | cái |
| 151 | Ống gang DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,6667 | đoạn ống |
| 152 | Ống dựng PVC-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 153 | Van cổng ty chìm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | cái |
| 154 | Mối nối mềm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | mối |
| 155 | Đầu nối bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | cái |
| 156 | Bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | bích |
| 157 | Chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | cái |
| 158 | Tê gang DN100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | cái |
| 159 | Bê tông gối đỡ trụ M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 160 | HỆ THỐNG CỐNG BỂ KỸ THUẬT; Cụm ống cáp chạy trên vỉa hè: 2 Ống xoắn hạ ngầm trên vỉa hè HDPE D195/150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 18,5044 | 100m |
| 161 | 4 Ống xoắn hạ ngầm trên vỉa hè HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 37,0088 | 100m |
| 162 | Bộ định vị ống nhựa chứa cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 93 | bộ |
| 163 | Bể cáp thông thường: Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | m3 |
| 164 | Ván khuôn BT lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 165 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 23,28 | m3 |
| 166 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,1635 | 100m2 |
| 167 | Bê tông đế ga M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,4 | m3 |
| 168 | Bê tông chèn cống M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 169 | Nắp ga loại bể 4 cánh bằng gang cầu trên hè tải trọng 125KN | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 12 | cái |
| 170 | Cốt thép bể cáp D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 171 | Cốt thép bể cáp 10<D<=18 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,3436 | tấn |
| 172 | Thép bậc thang D22 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1718 | tấn |
| 173 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,9231 | tấn |
| 174 | Bể cáp vị trí giao cống thoát nước thải Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 175 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 176 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4,75 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1939 | 100m2 |
| 178 | Bê tông đế ga M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,57 | m3 |
| 179 | Bê tông chèn cống M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 180 | Nắp ga loại bể 4 cánh bằng gang cầu trên hè tải trọng 125KN | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2 | cái |
| 181 | Cốt thép bể cáp D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0075 | tấn |
| 182 | Cốt thép bể cáp 10<D<=18 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,4297 | tấn |
| 183 | Thép bậc thang D22 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0286 | tấn |
| 184 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1538 | tấn |
| 185 | Ống xoắn HDPE chạy dưới lòng đường 2 Ống xoắn hạ ngầm trên vỉa hè HDPE D195/150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,97 | 100m |
| 186 | 4 Ống xoắn hạ ngầm trên vỉa hè HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,94 | 100m |
| 187 | Cắt khe đường | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 9,6 | 10m |
| 188 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 31,49 | m3 |
| 189 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,3149 | 100m3 |
| 190 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,2453 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,5602 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,5602 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,5602 | 100m3 |
| 194 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 196 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 197 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 198 | Nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,433 | 100m2 |
| 199 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,433 | 100m2 |
| 200 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,433 | 100m2 |
| 201 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,433 | 100m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan bảo vệ ống cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 203 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 204 | ống xoắn HDPE D130/100 ống bể phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 6,1005 | 100m |
| 205 | ống HDPE D75 đấu nối cáp vào nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 206 | Đổ bê tông bể phụ M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,59 | m3 |
| 207 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn bể phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,05 | 100m2 |
| 208 | Cốt thép D≤10mm bể phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0134 | tấn |
| 209 | Đào đất cấp III hố móng bằng thủ công 5% | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 64,498 | m3 |
| 210 | Đào đất cấp III hố móng bằng máy 95% | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 12,2546 | 100m3 |
| 211 | Đắp trả K95 hố móng (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 12,7725 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1271 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1271 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1271 | 100m3 |
| 215 | AN TOÀN GIAO THÔNG ; Vạch sơn, biển báo, dải phân cách Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 304,76 | m2 |
| 216 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 109,2 | m2 |
| 217 | Biển báo hình vuông (S =0,6*0,6m2) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | cái |
| 218 | Biển báo hình chữ nhật (S=1,25*0,65m2) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 6 | cái |
| 219 | Biển báo hình tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2 | cái |
| 220 | Biển báo hình tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | cái |
| 221 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 13 | cái |
| 222 | Đèn tín hiệu giao thông Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,836 | 100m |
| 223 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 13,585 | m3 |
| 224 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,225 | m3 |
| 225 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,225 | m3 |
| 226 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,209 | m2 |
| 227 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 29,747 | m3 |
| 228 | Lắp đặt ống luồn cáp D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,516 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,052 | 100m |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 27,423 | m3 |
| 231 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,324 | m3 |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8,744 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,987 | m3 |
| 234 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,614 | m3 |
| 235 | ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,2 | m |
| 236 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 9,24 | m2 |
| 237 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 240 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,178 | tấn |
| 241 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 244 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,432 | m3 |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 7,488 | m3 |
| 246 | Lắp dựng khung móng cột cao 4,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | bộ |
| 247 | Lắp dựng khung móng cho cột thép 6,2m vươn 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | bộ |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,128 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 9,732 | m3 |
| 250 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 251 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 13 | bộ |
| 252 | Kéo dây đồng tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,145 | km |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,476 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,476 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,476 | 100m3 |
| 256 | CÂY XANH; Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 113 | cây/lần |
| 257 | Số lượng cây phượng trồng mới 20 ≤ D, H ≥ 3.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 32 | cây |
| 258 | Số lượng cây chò chỉ trồng mới 20 ≤ D, H ≥ 3.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 12 | cây |
| 259 | Số lượng cây bàng đài loan trồng mới 16 ≤ D ≤ 20, H ≥ 3.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 69 | cây |
| 260 | Mua đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,5606 | 100m3 |
| 261 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 47,23 | m3 |
| 262 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,3252 | 100m2 |
| 263 | Đá tự nhiên bồn cây KT10x15x70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1.670,2 | m |
| 264 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 312,19 | m2 |
| 265 | Khung đỡ cây dài 2m khung 4 chân bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 113 | Khung |
| 266 | Dải cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 111,79 | 1m2 trồng dặm/ lần |
| 267 | Trồng dặm cây trúc cần câu | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 36 | m |
| 268 | Trụ treo hoa | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 132 | trụ |
| 269 | Giỏ treo hoa theo mùa | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 264 | giỏ |
| 270 | Ống HDPE DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 792 | m |
| 271 | Ống HDPE DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1.318 | m |
| 272 | Ống HDPE DN90 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,3 | m |
| 273 | Cút nối 90 độ DN90 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | cái |
| 274 | Cút nối 90 độ DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 396 | cái |
| 275 | Cút nối 90 độ DN25/32 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | cái |
| 276 | Cút nối 90 độ DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | cái |
| 277 | T nối DN25/32 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 132 | cái |
| 278 | T nối DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2 | cái |
| 279 | T nối DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 132 | cái |
| 280 | Béc tưới nhỏ giọt 8 tia | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 264 | cái |
| 281 | Ống PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8 | m |
| 282 | Dây điện Cu 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8 | m |
| 283 | Máy bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | bộ |
| 284 | Hộp van điện từ | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | bộ |
| 285 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4,75 | m3 |
| 286 | Bu lông M16, L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 536 | cái |
| 287 | Chân đế trụ treo hoa | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 134 | cái |
| 288 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 21,38 | m3 |
| 289 | Cốt thép CB240-T, D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,31 | tấn |
| 290 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 291 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 292 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 293 | Bê tông tấm đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 294 | Bê tông M200 chôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 295 | Bu lông+thép bản mã | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 12 | bộ |
| 296 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ khung dàn, khẩu độ <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,7975 | m3 |
| 297 | Trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 33,6 | m |
| 298 | Thanh xà | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 21,6 | m |
| 299 | Thanh lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 150,36 | m |
| 300 | Ty treo M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 24 | cái |
| 301 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 302 | Thép V bo góc 30x35x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | bộ |
| 303 | Chậu cây leo | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 12 | chậu |
| 304 | Mua ghế đá Granito màu vàng + chậu cây cảnh | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | bộ |
| 305 | Tấm năng Pin năng lượng mặt trời + bình ắc quy 12 V | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3 | bộ |
| 306 | Tấm pin năng lượng mặt trời + đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 12 | bộ |
| 307 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 308 | Cây hoa giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 6 | cây |
| 309 | Thanh V mái che 20x21x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0177 | tấn |
| 310 | Lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0177 | tấn |
| 311 | PHẦN CHIẾU SÁNG; Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | tủ |
| 312 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 313 | Cột thép bát giác liền cần đơn, H=8m, tôn dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 14 | cột |
| 314 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 14 | cột |
| 315 | Đèn chiếu sáng đường LED 100W có điều chỉnh sáng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 24 | bộ |
| 316 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 24 | bộ |
| 317 | Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 449 | m |
| 318 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4,49 | 100m |
| 319 | Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 16 | m |
| 320 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 321 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 240 | m |
| 322 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 323 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 28 | đầu |
| 324 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 325 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8 | đầu |
| 326 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 327 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 426 | m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4,26 | 100m |
| 329 | Tiếp địa an toàn cột chiếu sáng Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 14 | cọc |
| 330 | Dây nối đất d10 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 17,36 | kg |
| 331 | Tai nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,512 | kg |
| 332 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 14 | 1 Cọc |
| 333 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 334 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 335 | Tiếp địa lặp lại Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 6 | cọc |
| 336 | Thép d10, L=10m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 10,4 | kg |
| 337 | Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4 | cái |
| 338 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 6 | 1 Cọc |
| 339 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 10,4 | m3 |
| 340 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 10,4 | m3 |
| 341 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 449 | m |
| 342 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4,49 | 100m |
| 343 | Móng cột bát giác liền cần Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 10,752 | m3 |
| 344 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 14 | khung |
| 345 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 14 | bộ |
| 346 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2,1504 | m3 |
| 347 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 348 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 349 | Tiếp địa tủ chiếu sáng Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2 | cọc |
| 350 | Thép d10, L=10m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5 | kg |
| 351 | Tai nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,108 | kg |
| 352 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2 | 1 Cọc |
| 353 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 354 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 355 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,338 | m3 |
| 356 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 357 | Khung móng M24x200x500x675 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | khung |
| 358 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1870x12 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | bộ |
| 359 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,281 | m3 |
| 360 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,047 | m3 |
| 361 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 362 | Hộp đấu nối 30A-3PN | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 14 | bộ |
| 363 | Lắp hộp đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 14 | cái |
| 364 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 28 | đầu cáp |
| 365 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,4 | 10 cột |
| 366 | Mặt cắt cáp đi dưới nền đất Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 91,884 | m3 |
| 367 | Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 372 | m |
| 368 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 167,4 | m3 |
| 369 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 74,4 | m3 |
| 370 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,93 | 100m3 |
| 371 | Phần thu hồi Thu hồi cột điện bê tông ly tâm <=8m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 | 1 cột |
| 372 | Thu hồi cáp chiếu sáng vặn xoắn 4x16 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,35 | km/dây |
| 373 | Thu hồi kẹp hãm 4x16 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 20 | cái |
| 374 | Thu hồi đai thép | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 30 | m |
| 375 | Thu hồi khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 20 | cái |
| 376 | Thu hồi tấm treo | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi