Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735903-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20181212660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 18:26:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,885,315,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh dự thầu Theo quy định 1 Khoản
2 Bảo hiểm đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo quy định 1 Khoản
3 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 Khoản
5 Chi phí thí nghiệm vật liệu Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 Khoản
6 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công; Cọc thép C300x90 48,6kg/m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2.383,101 kg
8 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 10,5 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 10,5 100m
10 Thép tấm 6000x4000x20 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 18,84 tấn
11 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 80 m
12 Lắp đặt biển báo Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2 cái
13 Lắp đặt biển báo (Biển S.507) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt biển báo (Biển S.508A) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 cái
15 Lắp đặt biển báo I.441 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 cái
16 Lắp đặt biển báo P.105 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 cái
17 Cột đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 6 cái
18 Chóp nón Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 20 cái
19 Đèn cảnh báo giao thông Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 bộ
20 Dây điện 2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 84 m
21 Nhân công 3,5/7 đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 34 công
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 CHUẨN BỊ MẶT BẰNG;Di chuyển cột điện cũ Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 24 cột
2 Di chuyển cụm đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 20 cái
3 Di chuyển cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 Biển
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 21 cây
5 Di chuyển cây không đúng quy cách về vườn ươm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 trọn gói
6 Đào gốc cây đường kính trung bình 30cm (chuyển đến vị trí cần thay thế) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 30 gốc cây
7 NỀN MẶT ĐƯỜNG; Nền đường Đào bỏ mặt đường cũ, nền đất cũ bằng thủ công 5% Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 82,18 m3
8 Đào bỏ mặt đường cũ, nền đất cũ bằng máy 95% Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 15,6142 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 82,7783 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 15,728 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 32,7354 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 32,7354 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 32,7354 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,2564 100m3
15 Mua đất để đắp K98 nền đường Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1.251,9068 m3
16 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 10,7923 100m3
17 Mặt đường Kết cấu mặt đường làm mới: Bê tông nhựa C12.5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 31,6634 100m2
18 Nhựa dính bám 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 31,6634 100m2
19 Bê tông nhựa C19 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 31,6634 100m2
20 Nhựa thấm bám 1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 31,6634 100m2
21 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4,7495 100m3
22 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 7,9158 100m3
23 Kết cấu mặt đường tăng cường Kết cấu mặt đường tăng cường loại 1: Bê tông nhựa C12.5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 8,1387 100m2
24 Nhựa dính bám 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 8,1387 100m2
25 Bù vênh BTN C12.5 (chiều dày TB 4cm) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,575 100m2
26 Nhựa dính bám 0.5kg/m2 (Tưới bù vênh C12.5) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 8,1387 100m2
27 Kết cấu mặt đường tăng cường loại 2 Bê tông nhựa C12.5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,7695 100m2
28 Nhựa dính bám 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,7695 100m2
29 Bê tông nhựa C19 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,7695 100m2
30 Nhựa dính bám 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,7695 100m2
31 Bù vênh BTN C19 (chiều dày TB 6cm) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,115 100m2
32 Nhựa dính bám 0.5kg/m2 (Tưới bù vênh C19) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,7695 100m2
33 Vuốt nối với đường cũ: Bê tông nhựa C12.5 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 13,8612 100m2
34 Nhựa dính bám 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 13,8612 100m2
35 VỈA HÈ; Bó vỉa hè: Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1.009,51 m
36 Mua tấm bê tông đúc sẵn kích thước (26x23x100)cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 751,66 viên
37 Mua tấm bê tông đúc sẵn kích thước (26x23x25)cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1.031,4 viên
38 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 9,6207 100m2
39 Móng BTXM đá 2x4 M150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 26,25 m3
40 Tấm đan rãnh: Lát tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 332,628 m2
41 Mua tấm đan bê tông kích thước (30x50x6)cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1.664,12 viên
42 Mua tấm đan bê tông kích thước (30x25x6)cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1.106,8 viên
43 Móng BTXM đá 2x4 M150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 46,57 m3
44 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,5502 100m2
45 Vỉa hè lát gạch Terrazzo hoặc tương đương Lát vỉa hè bằng gạch (30x30x3) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2.761,14 m2
46 Móng BTXM đá 2x4 M150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 230,47 m3
47 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,6013 100m2
48 Lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 27,6114 100m2
49 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC; Thoát nước mưa: Cống BxH =1500x1500 dài 1,2 m Lắp đặt cống BTCT Bxh = 1500x1500 dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 234 đoạn cống
50 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x1500mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 233 mối nối
51 Bê tông lót móng cống hộp M150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 141,8 m3
52 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,404 100m2
53 Cống BxH =1500x1200 dài 1,2m: Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1200x1500mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 282 đoạn cống
54 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1500mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 281 mối nối
55 Bê tông lót móng cống hộp M150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 170,89 m3
56 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,692 100m2
57 Cống BxH =0,8x0,8m dài 1,2m: Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 800x800mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 23 đoạn cống
58 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 22 mối nối
59 Bê tông lót móng cống hộp M150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,7 m3
60 Ván khuôn BT lót móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,092 100m2
61 Cống tròn D400 dài 2.5m: Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 38 đoạn ống
62 Lắp đặt đế cống D400 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 76 cái
63 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 37 mối nối
64 Hố ga thăm cống: Bê tông lót móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 16,86 m3
65 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,3371 100m2
66 Bê tông thân ga đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 36,28 m3
67 Ván khuôn thân ga Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3,6282 100m2
68 Bê tông đế ga M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 18,38 m3
69 Ván khuôn bê tông đế ga Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,3892 100m2
70 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 16,13 m3
71 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,518 100m2
72 Cốt thép tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,8902 tấn
73 Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 6,61 m3
74 Ván khuôn bê tông cổ ga Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,6569 100m2
75 Bê tông chèn cống M100 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,01 m3
76 Khung + Nắp ga Composite loại dưới đường (400KN) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 23 cái
77 Cốt thép D<=10 thân ga, đáy ga và cổ ga Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,2694 tấn
78 Cốt thép 10 <D <=18 thân ga, đáy ga và cổ ga Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,329 tấn
79 Hố ga thu nước trực tiếp: Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,09 m3
80 Bê tông hố ga đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 39,83 m3
81 Ván khuôn hố ga thu trực tiếp Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3,0776 100m2
82 Cốt thép hố ga đường kính d<= 10 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3,3726 tấn
83 Vữa xi măng M100 chèn cống Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,19 m3
84 Lắp đặt Khung+ Nắp ga bằng gang dưới đường (250KN) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 38 cái
85 Đào và đắp trả đoạn giao dọc: Đào hố móng cống bằng thủ công 5% đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 125,9015 m3
86 Đào hố móng cống bằng máy đào 95% đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 23,9213 100m3
87 Đắp trả K95 đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 8,4004 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 16,7799 100m3
89 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 16,7799 100m3
90 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 16,7799 100m3
91 Thoát nước thải Rãnh xây RIB B300: Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,4153 100m3
92 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 49,83 m3
93 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,1326 100m2
94 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 27,18 m3
95 Ván khuôn cổ rãnh Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3,0202 100m2
96 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 15,1 m3
97 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,9061 100m2
98 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,2043 tấn
99 Gạch xây VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 125 m3
100 Trát tường VXM M75 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 566,3 m2
101 Rãnh xây RIC B300: Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1062 100m3
102 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 12,75 m3
103 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,2898 100m2
104 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 6,95 m3
105 Ván khuôn cổ rãnh Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,7727 100m2
106 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3,86 m3
107 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,2318 100m2
108 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,8056 tấn
109 Gạch xây VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 32 m3
110 Trát tường VXM M75 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 57,95 m2
111 Ống BTCT D300 dưới hè: Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 76 đoạn ống
112 Lắp đặt đế cống D300 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 228 cái
113 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 75 mối nối
114 Ống BTCT D300 dưới đường: Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 67 đoạn ống
115 Lắp đặt đế cống D300 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 201 cái
116 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 66 mối nối
117 Hố ga xây gạch: Cát đen đệm móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3,4 m3
118 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 6,6 m3
119 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0872 100m2
120 Bê tông cổ ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3,13 m3
121 Ván khuôn cổ ga Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1912 100m2
122 Xây gạch VXM M75 thân ga Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 8,42 m3
123 Trát tường VXM M75 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 40,99 m2
124 Thép bậc thang lên xuống Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1728 tấn
125 Nắp ga composite tải trọng 250KN Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 12 cái
126 Nắp ga composite tải trọng dưới vỉa hè 400KN Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 9 cái
127 Hố ga BTCT: Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,2 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,096 100m2
129 Bê tông hố ga M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 14,84 m3
130 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,3233 100m2
131 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,69 m3
132 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,3392 100m2
133 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3,6865 tấn
134 Đào đất cấp III hố móng bằng thủ công 5% Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 68,614 m3
135 Đào đất cấp III hố móng bằng máy 95% Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 13,0367 100m3
136 Đắp trả K95 hố móng (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 8,0908 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,632 100m3
138 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,632 100m3
139 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,632 100m3
140 CẤP NƯỚC; Cụm trụ cứu hỏa Km0+000.00 -:- Km0+286.300 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 cái
141 ống gang DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,5 đoạn ống
142 Ống dựng PVC-D110 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,015 100m
143 Van cổng ty chìm DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 cái
144 Mối nối mềm DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 mối
145 Đầu nối bích thép DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 cái
146 Bích thép rỗng DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 bích
147 Chụp van Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 cái
148 Tê gang DN150x100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 cái
149 Bê tông gối đỡ trụ M200 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,081 m3
150 Cụm trụ cứu hỏa Km0+303.461 -:- Km0+645.459 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 cái
151 Ống gang DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,6667 đoạn ống
152 Ống dựng PVC-D110 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,04 100m
153 Van cổng ty chìm DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 cái
154 Mối nối mềm DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 mối
155 Đầu nối bích thép DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 cái
156 Bích thép rỗng DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 bích
157 Chụp van Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 cái
158 Tê gang DN100x100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 cái
159 Bê tông gối đỡ trụ M200 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,108 m3
160 HỆ THỐNG CỐNG BỂ KỸ THUẬT; Cụm ống cáp chạy trên vỉa hè: 2 Ống xoắn hạ ngầm trên vỉa hè HDPE D195/150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 18,5044 100m
161 4 Ống xoắn hạ ngầm trên vỉa hè HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 37,0088 100m
162 Bộ định vị ống nhựa chứa cáp Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 93 bộ
163 Bể cáp thông thường: Bê tông lót móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 m3
164 Ván khuôn BT lót móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,078 100m2
165 Bê tông thân ga M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 23,28 m3
166 Ván khuôn thân ga Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,1635 100m2
167 Bê tông đế ga M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3,4 m3
168 Bê tông chèn cống M100 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,36 m3
169 Nắp ga loại bể 4 cánh bằng gang cầu trên hè tải trọng 125KN Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 12 cái
170 Cốt thép bể cáp D<=10 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0452 tấn
171 Cốt thép bể cáp 10<D<=18 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,3436 tấn
172 Thép bậc thang D22 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1718 tấn
173 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,9231 tấn
174 Bể cáp vị trí giao cống thoát nước thải Bê tông lót móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,5 m3
175 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,013 100m2
176 Bê tông thân ga M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4,75 m3
177 Ván khuôn thân ga Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1939 100m2
178 Bê tông đế ga M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,57 m3
179 Bê tông chèn cống M100 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,23 m3
180 Nắp ga loại bể 4 cánh bằng gang cầu trên hè tải trọng 125KN Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2 cái
181 Cốt thép bể cáp D<=10 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0075 tấn
182 Cốt thép bể cáp 10<D<=18 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,4297 tấn
183 Thép bậc thang D22 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0286 tấn
184 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1538 tấn
185 Ống xoắn HDPE chạy dưới lòng đường 2 Ống xoắn hạ ngầm trên vỉa hè HDPE D195/150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,97 100m
186 4 Ống xoắn hạ ngầm trên vỉa hè HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,94 100m
187 Cắt khe đường Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 9,6 10m
188 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 31,49 m3
189 Đào đường cũ Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,3149 100m3
190 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,2453 100m3
191 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,5602 100m3
192 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,5602 100m3
193 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,5602 100m3
194 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0528 100m3
195 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1221 100m3
196 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0792 100m3
197 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0528 100m3
198 Nhựa thấm bám 1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,433 100m2
199 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,433 100m2
200 Nhựa dính bám 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,433 100m2
201 Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,433 100m2
202 Bê tông tấm đan bảo vệ ống cáp qua đường Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,88 m3
203 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1056 100m2
204 ống xoắn HDPE D130/100 ống bể phụ Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 6,1005 100m
205 ống HDPE D75 đấu nối cáp vào nhà dân Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,05 100m
206 Đổ bê tông bể phụ M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,59 m3
207 Ván khuôn bê tông đúc sẵn bể phụ Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,05 100m2
208 Cốt thép D≤10mm bể phụ Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0134 tấn
209 Đào đất cấp III hố móng bằng thủ công 5% Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 64,498 m3
210 Đào đất cấp III hố móng bằng máy 95% Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 12,2546 100m3
211 Đắp trả K95 hố móng (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 12,7725 100m3
212 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1271 100m3
213 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1271 100m3
214 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1271 100m3
215 AN TOÀN GIAO THÔNG ; Vạch sơn, biển báo, dải phân cách Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 304,76 m2
216 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 109,2 m2
217 Biển báo hình vuông (S =0,6*0,6m2) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 cái
218 Biển báo hình chữ nhật (S=1,25*0,65m2) Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 6 cái
219 Biển báo hình tam giác Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2 cái
220 Biển báo hình tròn Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 cái
221 Cột đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 13 cái
222 Đèn tín hiệu giao thông Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,836 100m
223 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 13,585 m3
224 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,225 m3
225 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,225 m3
226 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,209 m2
227 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 29,747 m3
228 Lắp đặt ống luồn cáp D110/90 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,516 100m
229 Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,052 100m
230 Đắp đất nền móng công trình, rãnh cáp Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 27,423 m3
231 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,324 m3
232 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 8,744 m3
233 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,987 m3
234 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,614 m3
235 ống nhựa D42 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,2 m
236 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 9,24 m2
237 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,216 m3
238 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,014 100m2
239 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,045 tấn
240 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,178 tấn
241 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,019 100m2
242 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,26 m3
243 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 8 cấu kiện
244 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,432 m3
245 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 7,488 m3
246 Lắp dựng khung móng cột cao 4,4m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 bộ
247 Lắp dựng khung móng cho cột thép 6,2m vươn 4 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 bộ
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,128 m3
249 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 9,732 m3
250 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,6 m2
251 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 13 bộ
252 Kéo dây đồng tiếp địa M10 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,145 km
253 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,476 100m3
254 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,476 100m3
255 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,476 100m3
256 CÂY XANH; Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 113 cây/lần
257 Số lượng cây phượng trồng mới 20 ≤ D, H ≥ 3.5m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 32 cây
258 Số lượng cây chò chỉ trồng mới 20 ≤ D, H ≥ 3.5m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 12 cây
259 Số lượng cây bàng đài loan trồng mới 16 ≤ D ≤ 20, H ≥ 3.5m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 69 cây
260 Mua đất màu trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,5606 100m3
261 Bê tông lót M100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 47,23 m3
262 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,3252 100m2
263 Đá tự nhiên bồn cây KT10x15x70cm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1.670,2 m
264 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 312,19 m2
265 Khung đỡ cây dài 2m khung 4 chân bằng thép Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 113 Khung
266 Dải cây chuỗi ngọc Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 111,79 1m2 trồng dặm/ lần
267 Trồng dặm cây trúc cần câu Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 36 m
268 Trụ treo hoa Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 132 trụ
269 Giỏ treo hoa theo mùa Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 264 giỏ
270 Ống HDPE DN25 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 792 m
271 Ống HDPE DN32 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1.318 m
272 Ống HDPE DN90 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,3 m
273 Cút nối 90 độ DN90 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 cái
274 Cút nối 90 độ DN25 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 396 cái
275 Cút nối 90 độ DN25/32 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 cái
276 Cút nối 90 độ DN32 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 cái
277 T nối DN25/32 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 132 cái
278 T nối DN32 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2 cái
279 T nối DN25 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 132 cái
280 Béc tưới nhỏ giọt 8 tia Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 264 cái
281 Ống PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 8 m
282 Dây điện Cu 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 8 m
283 Máy bơm tăng áp Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 bộ
284 Hộp van điện từ Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 bộ
285 Bê tông lót M100 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4,75 m3
286 Bu lông M16, L=500mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 536 cái
287 Chân đế trụ treo hoa Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 134 cái
288 Bê tông M200 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 21,38 m3
289 Cốt thép CB240-T, D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3,31 tấn
290 Bê tông móng đá 2x4 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,29 m3
291 Bê tông M200 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1 m3
292 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,54 m3
293 Bê tông tấm đan M200 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,07 m3
294 Bê tông M200 chôn cột Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,14 m3
295 Bu lông+thép bản mã Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 12 bộ
296 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ khung dàn, khẩu độ <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,7975 m3
297 Trụ cột Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 33,6 m
298 Thanh xà Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 21,6 m
299 Thanh lam ngang Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 150,36 m
300 Ty treo M10 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 24 cái
301 Công tác lợp mái bằng tấm lợp Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,047 100m2
302 Thép V bo góc 30x35x3 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 bộ
303 Chậu cây leo Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 12 chậu
304 Mua ghế đá Granito màu vàng + chậu cây cảnh Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 bộ
305 Tấm năng Pin năng lượng mặt trời + bình ắc quy 12 V Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 3 bộ
306 Tấm pin năng lượng mặt trời + đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 12 bộ
307 Đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1 m3
308 Cây hoa giấy Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 6 cây
309 Thanh V mái che 20x21x2mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0177 tấn
310 Lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0177 tấn
311 PHẦN CHIẾU SÁNG; Tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 tủ
312 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 1 tủ
313 Cột thép bát giác liền cần đơn, H=8m, tôn dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 14 cột
314 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 14 cột
315 Đèn chiếu sáng đường LED 100W có điều chỉnh sáng Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 24 bộ
316 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 24 bộ
317 Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 449 m
318 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4,49 100m
319 Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 16 m
320 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,16 100m
321 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 240 m
322 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,4 100m
323 Đầu cốt đồng 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 28 đầu
324 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,8 10 đầu cốt
325 Đầu cốt đồng 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 8 đầu
326 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
327 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 426 m
328 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4,26 100m
329 Tiếp địa an toàn cột chiếu sáng Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 14 cọc
330 Dây nối đất d10 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 17,36 kg
331 Tai nối tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,512 kg
332 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 14 1 Cọc
333 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,6 m3
334 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5,6 m3
335 Tiếp địa lặp lại Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 6 cọc
336 Thép d10, L=10m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 10,4 kg
337 Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4 cái
338 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 6 1 Cọc
339 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 10,4 m3
340 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 10,4 m3
341 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 449 m
342 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 4,49 100m
343 Móng cột bát giác liền cần Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 10,752 m3
344 Khung móng M24x300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 14 khung
345 Lắp dựng khung móng cho cột thép Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 14 bộ
346 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2,1504 m3
347 Đào đất hố móng bằng máy Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0854 100m3
348 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,1078 100m3
349 Tiếp địa tủ chiếu sáng Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2 cọc
350 Thép d10, L=10m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 5 kg
351 Tai nối tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,108 kg
352 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 2 1 Cọc
353 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,2 m3
354 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,2 m3
355 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,338 m3
356 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,84 m2
357 Khung móng M24x200x500x675 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 khung
358 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1870x12 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1 bộ
359 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,281 m3
360 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,047 m3
361 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,0023 100m3
362 Hộp đấu nối 30A-3PN Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 14 bộ
363 Lắp hộp đấu nối Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 14 cái
364 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 28 đầu cáp
365 Đánh số cột thép Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 1,4 10 cột
366 Mặt cắt cáp đi dưới nền đất Cát đen Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 91,884 m3
367 Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 372 m
368 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 167,4 m3
369 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 74,4 m3
370 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,93 100m3
371 Phần thu hồi Thu hồi cột điện bê tông ly tâm <=8m Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 10 1 cột
372 Thu hồi cáp chiếu sáng vặn xoắn 4x16 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 0,35 km/dây
373 Thu hồi kẹp hãm 4x16 Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 20 cái
374 Thu hồi đai thép Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 30 m
375 Thu hồi khóa đai Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 20 cái
376 Thu hồi tấm treo Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->