Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730424-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Nông dân tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200730143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 10:16:00 đến ngày 2020-07-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,647,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CẦU + BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ PHÒNG NGHỈ NHÀ KÝ TÚC XÁ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 103,68 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,912 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8832 100m2
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3036 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7718 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0879 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4792 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,936 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15,6171 m3
10 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,6698 m3
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6293 tấn
12 Bu lông M20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 276 cái
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8679 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,4401 tấn
15 Gia công dầm mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,2199 tấn
16 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,5416 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,9534 tấn
18 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0916 tấn
19 Sơn tĩnh điện sắt thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15.246,6 kg
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,4401 tấn
21 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,2199 tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,5416 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,9534 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0916 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,9468 100m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,2622 m3
27 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,16 m3
28 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,912 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 41,2922 m3
30 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,808 m3
31 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,616 m3
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 56,16 m2
33 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,2915 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,016 100m2
35 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,496 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2536 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 m2
38 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,8 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2296 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0278 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0158 100m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
43 Máy điều hòa không khí, điều hòa 1 chiều loại 9.000 BTU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18 cái
44 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->