Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 21:06:00 đến ngày 2020-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,267,634,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nền đường - KM76 | |||
| 1 | Đào nền đường, đá cấp IV (máy đào gắn búa thủy lực) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7.299,61 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đá cấp III (máy đào gắn búa thủy lực) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.946,56 | m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9.246,17 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 486,64 | m3 |
| B | Vận chuyển đổ thải từ Km76 về Km70+00 | |||
| 1 | Vận chuyển đá, tổng cự ly 6Km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9.246,17 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tổng cự ly 6Km, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 486,64 | m3 |
| 3 | San đá bãi thải | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9.246,17 | m3 |
| C | Hạng mục mặt đường - KM76 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 121,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 427,56 | m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 427,56 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 427,56 | m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 427,56 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 603,79 | m2 |
| 8 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 427,56 | m2 |
| 9 | Sửa chữa mặt đường hư hỏng bằng BTN C12.5 dày 5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 176,23 | m2 |
| D | Gia cố lề - KM76 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,21 | m3 |
| E | Hoàn trả rãnh BTXM - KM76 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp IV | 17,01 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 17,01 | m3 | |
| F | Nối cống - KM76 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đế cống, D<=10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 806,48 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống dài 1,0m, đường kính <= 1000mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt móng bê tông đỡ đoạn ống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum ống cống 2 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 117,44 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 93,93 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 70,9 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| G | An toàn giao thông - KM76 | |||
| 1 | Đinh phản quang kích thước 14x15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.500 | cái |
| 2 | Trồng cây keo (hoặc tương đương) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 170 | cây |
| 3 | Vạch sơn 3.1a dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 4.1 dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 71,67 | m2 |
| 5 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,75 | m2 |
| 6 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm (sơn phản quang, màu vàng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 43,02 | m2 |
| 7 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm (sơn phản quang, màu vàng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 28,68 | m2 |
| H | Giá long môn - Km75+940, Km88+602 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng chân cột giá long môn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng dàn ngang giá long môn L=3m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | dàn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng dàn ngang giá long môn L=5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | dàn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển 6.4x1,25 vào dàn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển 11,7x1,25 vào dàn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển tròn D87,5 vào dàn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển 1,45x1,25 vào dàn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 8 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 198,44 | kg |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 244,72 | kg |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 13 | Lớp lót nilong | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 14 | Bu lông móng cột M24 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 291 | cái |
| I | Hạng mục nền đường - KM88+400 | |||
| 1 | Đào nền đường, đá cấp IV (máy đào gắn búa thủy lực) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7.261,64 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đá cấp III (máy đào gắn búa thủy lực) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12.448,52 | m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19.710,16 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.037,38 | m3 |
| J | Vận chuyển đổ thải từ Km88+400 về Km78+300 | |||
| 1 | Vận chuyển đá, tổng cự ly 10,1Km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19.710,1553 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tổng cự ly 10,1Km, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.037,3766 | m3 |
| 3 | San đá bãi thải | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19.710,1553 | m3 |
| K | Hạng mục mặt đường - KM88+400 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 302,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.060,6 | m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.060,6 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.060,6 | m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.060,6 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.479,72 | m2 |
| 8 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.060,6 | m2 |
| 9 | Sửa chữa mặt đường hư hỏng bằng BTN C12.5 dày 5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 419,12 | m2 |
| L | Gia cố lề - KM88+400 | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 51,67 | m3 |
| 2 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 51,67 | m3 |
| M | Hoàn trả rãnh BTXM - KM88+400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 49,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 49,14 | m3 |
| N | An toàn giao thông - KM88+400 | |||
| 1 | Trồng cây keo (hoặc tương đương) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 366 | cây |
| 2 | Vạch sơn 3.1a dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 61,8 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 4.1 dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 103,67 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 5 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm (sơn phản quang, màu vàng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 79,74 | m2 |
| 6 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm (sơn phản quang, màu vàng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 53,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi