Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710371-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200682076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 14:25:00 đến ngày 2020-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,314,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ - Khối nhà chính
1 Tháo dỡ mái tôn nhà xe hiện trạng cao <=6m 35,816 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6m, tháo dỡ nhà xe hiện trạng 0,599 tấn
3 Phá dỡ tường lan can xây gạch hiện trạng để khớp nối khối mới 1,419 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 14,748 m3
5 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m 0,162 100m3
6 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-(4 km tiếp) 0,162 100m3
7 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-(5,5km cuối) 0,162 100m3
B Phần móng - Khối nhà chính
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% tổng KL đất đào) 1,385 100m3
2 Đào thủ công, sửa chữa hố móng hoàn thiện (10% tổng KL đào) 15,389 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 7,809 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 6,076 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) 26,088 m3
6 Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) 1,383 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,629 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,503 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,829 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,803 tấn
11 Bê tông lót dầm móng, móng đá, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 3,211 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 5,385 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 4,594 m3
14 Ván khuôn dầm móng 0,459 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,111 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,654 tấn
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190, cao <=6m, vữa XM M50 3,816 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,19 100m3
19 Vận chuyển đất thừa, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,427 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (4 km tiếp) 0,427 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (5,5km cuối) 0,427 100m3
22 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 (BT thương phẩm) 10,642 m3
23 Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, vữa BT mác 150 2,166 m3
C Phần thân - Khối nhà chính
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) 12,408 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,086 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,281 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,579 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,805 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) 28,297 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,22 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,679 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,806 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,116 tấn
11 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) 31,694 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,169 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,315 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 6,825 m3
15 Ván khuôn lanh tô 1,701 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,449 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,116 tấn
18 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 200 49,716 m3
19 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 150 6,401 m3
20 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 100 0,958 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190 h<=28m, vữa XM mác 50 11,05 m3
D Phần hoàn thiện - Khối nhà chính
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 244,607 m2
2 Trát tường nổi, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 5,776 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75- trát ngoài 237,7 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 555,668 m2
5 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,2 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75- trát trong 63,36 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 283,393 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 316,935 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 74,9 m
10 GCLD lưới mắt cáo khi trát tại những vị trí giao giữa bê tông+tường 68,94 m2
11 Xử lý vị trí khe lún hành lang: Quét Sika Pro-2 HP trám khe lún, dùng kính dày 5ly chôn sâu 20, trát đá mài 20,45 md
12 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng… theo quy trình NSX (quét 3 lớp, 1,5 Kg/m2/lớp, Độ dày của mỗi lớp: Tối đa 2 mm) 157,24 m2
13 Lớp kết nối sika latex 157,24 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) 157,24 m2
15 Gia công xà gồ thép 0,314 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 29,963 1m2
17 Lắp dựng xà gồ thép 0,314 tấn
18 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,054 100m2
19 Tôn úp nóc 12,4 m
20 Gia công giằng mái thép 0,052 tấn
21 Lắp dựng giằng thép đinh tán 0,052 tấn
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 359,11 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 8,52 m2
24 Lát đá bậc tam cấp 16,77 m2
25 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 244,607 m2
26 Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhà 237,7 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 570,348 m2
28 Bả bằng ma tít vào cột, cầu thang trong nhà 63,36 m2
29 Bả bằng ma tít vào dầm 283,393 m2
30 Bả bằng ma tít vào trần 316,935 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton 1.234,036 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton 482,307 m2
33 GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính cường lực vát cạnh 8mm (phụ kiện hoàn chỉnh) - tương đương cửa Sky Aluminium nhập khẩu 45,36 m2
34 GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính cường lực vát cạnh 8mm (phụ kiện hoàn chỉnh) - tương đương cửa Sky Aluminium nhập khẩu 18,24 m2
35 Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 30,228 m2
36 GCLD thanh lan can Inox 304 liên kết KT: 30x30, tay vịn Inox D60x1,8mm (hoàn thiện) 56,9 md
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính thi công phần thân 4 tháng) 3,284 100m2
E Phần điện
1 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 24 bộ
2 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 10 bộ
3 Đèn âm trần loại tròn D300 23 bộ
4 Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m, có chóa tán quang 8 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đảo 16 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường 12 cái
7 Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại đơn ngầm tường+viền+hộp chôn 12 cái
8 Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đôi ngầm tường+viền+hộp chôn 19 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 cực 4 cái
10 Lắp đặt điều tốc quạt 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 cực 10 cái
12 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ + viền 4 cái
13 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ + viền 1 cái
14 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ + viền 5 cái
15 Lắp đặt hộp chôn công tắc 14 hộp
16 Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 40A 1 cái
17 Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 32A 4 cái
18 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A (ICU=6kA) 2 cái
19 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A (ICU=6kA) 5 cái
20 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A (ICU=4,5kA) 6 cái
21 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4Cx10) mm2 20 m
22 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC, tiết diện (3Cx6)+(1Cx4) mm2 10 m
23 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 260 m
24 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 250 m
25 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 750 m
26 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 150 m
28 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm 280 m
29 Lắp đặt tủ điện tầng CTDBA04/100SG KT : 540x360x140 (trọn bộ) - bao gồm các thanh đồng, đèn báo pha và các phụ kiện đi kèm 3 bộ
F Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC: D60 0,9 100m
2 Lắp đặt co 90 độ PVC: D60 18 cái
3 Lắp đặt co 45 độ PVC: D60 24 cái
4 Lắp đặt Y 45 độ PVC: D60 12 cái
5 Lắp đặt phễu Inox D60 (150x150mm) 12 bộ
6 Quả cầu chắn rác Inox D60 3 cái
7 Phụ kiện lắp đặt hệ thống CTN 1 ht
G Phần hệ thống điều hòa không khí
1 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm, dày 0,71mm 0,5 100m
2 Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm 0,5 100m
3 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm, dày 0,71mm 0,5 100m
4 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm 0,5 100m
5 Vật liệu khác lắp đặt hệ thống ống đồng (ty treo 16+Bộ cùm treo D60+nilong quấn+keo con chó 200mL+nito loại thổi và nén+giá đỡ+gas R22+bạc hàn+VT phụ khác...) 8
6 Lắp đặt ống nhựa PVC: D27 0,2 100m
7 Vật liệu khác lắp đặt hệ thống nước xả 1
H Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE-50, bán kính bảo vệ cấp III, R=51m 1 cái
2 Ống sợi thủy tinh cách điện D50 (FRP dài 2m) 1 m
3 GCLD khớp nối ống với trụ đỡ Inox dày 2,4ly 1 cái
4 Trụ đỡ kim thu sét bằng thép D60 dài 3m+đế đỡ trụ 1 bộ
5 Kéo rải Cáp thoát sét 50mm2 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm 30 m
7 Hộp đo kiểm tra điện trở tiếp đất, kèm bảng đồng đấu nối, sứ cách điện, bu long 1 bộ
8 Lỗ khoan 12m (kiểu giếng khoan, khoan 2 lỗ) 2 cái
9 Gia công và đóng Cọc sắt D16, L=2,4m mạ đồng 10 cái
10 Măng sông nối cọc D16 8 cái
11 Sơn chống gỉ dẫn điện 1 kg
12 Mối hàn hóa nhiệt 2 bộ
13 Hóa chất làm giảm điện trở bằng bột GEM (11,34kg/bao) 2 bao
14 Đào đất chôn cọc, tia 8 m3
15 Lấp đất chôn cọc, tia 8 m3
16 Các phụ kiện hệ thống chống sét 1
I Phần PCCC
1 Đầu báo cháy khói thường (kèm đế)- tương đương DC-9102E/GST/Trung Quốc 0,4 10 đầu
2 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng - tương đương DC-9101E/GST/Trung Quốc 0,3 10 đầu
3 Đèn báo phòng tương đương Horing/Đài Loan 0,8 5 đèn
4 Nút ấn báo cháy khẩn - tương đương Horing/AH9717 0,6 5 nút
5 Tổ hợp chuông đèn báo cháy (bao gồm đèn báo cháy khu vực+chuông báo cháy) 0,6 5 chuông
6 Điện trở cuối đường dây 5 cái
7 Tủ trung tâm báo cháy 5zone 1 1 trung tâm
8 Lắp đặt hộp đấu nối dây tín hiệu 3 hộp
9 Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 - tương đương Cadivi/Việt Nam 160 m
10 Dây cấp nguồn tổ hợp 2x1,0mm2 - tương đương Cadivi/Việt Nam 100 m
11 Ống nhựa cứng D16, D20 bảo vệ dây - tương đương SP/VN 260 m
12 Tủ phương tiện cứu nạn-cứu hộ (kìm cọng lực, búa tạ, mặt nạ…) 1 bộ
13 Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy 1
14 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 3 Cái
15 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 3 Cái
J Phần cải tạo vỉa hè làm vịnh đỗ xe mới
1 Phá dỡ bồn cây 0,1 m3
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng 1 cây
3 Đào gốc cây 1 gốc cây
4 Phá dỡ nền gạch Terrazzo 80 m2
5 Phá dỡ nền bê tông dưới lớp gạch 8 m3
6 Đào xúc lớp đất dưới nền để hạ cos 15,383 m3
7 Bê tông lót móng,, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 1,05 m3
8 Bê tông bó vỉa, dải phân cách đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông M200, KT (1000x260x230)mm 0,598 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,058 100m2
10 Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn KT (1000x260x230)mm 10 cái
11 Bê tông rãnh biên thoát nước, đá 1x2, vữa BT mác 200 0,202 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 1,06 m3
13 Lát gạch Terrazzo KT 300x300, Vữa mác 75 10,6 m2
14 Lớp đệm cát đá mi nền vịnh đỗ xe 1,995 m3
15 Rải lớp ni lông lót chống thấm 0,665 100m2
16 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 11,069 m3
17 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m 0,259 100m3
18 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-(4 km tiếp) 0,259 100m3
19 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-(5,5km cuối) 0,259 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->