Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 14:25:00 đến ngày 2020-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,314,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ - Khối nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe hiện trạng cao <=6m | 35,816 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6m, tháo dỡ nhà xe hiện trạng | 0,599 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường lan can xây gạch hiện trạng để khớp nối khối mới | 1,419 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 14,748 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m | 0,162 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-(4 km tiếp) | 0,162 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-(5,5km cuối) | 0,162 | 100m3 | |
| B | Phần móng - Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% tổng KL đất đào) | 1,385 | 100m3 | |
| 2 | Đào thủ công, sửa chữa hố móng hoàn thiện (10% tổng KL đào) | 15,389 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 7,809 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 6,076 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | 26,088 | m3 | |
| 6 | Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | 1,383 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,629 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,503 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,829 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,803 | tấn | |
| 11 | Bê tông lót dầm móng, móng đá, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 3,211 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 5,385 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 4,594 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn dầm móng | 0,459 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,111 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,654 | tấn | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190, cao <=6m, vữa XM M50 | 3,816 | m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,19 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,427 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (4 km tiếp) | 0,427 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (5,5km cuối) | 0,427 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 (BT thương phẩm) | 10,642 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, vữa BT mác 150 | 2,166 | m3 | |
| C | Phần thân - Khối nhà chính | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | 12,408 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,086 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,281 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,579 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,805 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | 28,297 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,22 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,679 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,806 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,116 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | 31,694 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,169 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,315 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 6,825 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | 1,701 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,449 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,116 | tấn | |
| 18 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 200 | 49,716 | m3 | |
| 19 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 150 | 6,401 | m3 | |
| 20 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 100 | 0,958 | m3 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190 h<=28m, vữa XM mác 50 | 11,05 | m3 | |
| D | Phần hoàn thiện - Khối nhà chính | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 244,607 | m2 | |
| 2 | Trát tường nổi, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | 5,776 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75- trát ngoài | 237,7 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 555,668 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,2 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75- trát trong | 63,36 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 283,393 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 316,935 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 74,9 | m | |
| 10 | GCLD lưới mắt cáo khi trát tại những vị trí giao giữa bê tông+tường | 68,94 | m2 | |
| 11 | Xử lý vị trí khe lún hành lang: Quét Sika Pro-2 HP trám khe lún, dùng kính dày 5ly chôn sâu 20, trát đá mài | 20,45 | md | |
| 12 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng… theo quy trình NSX (quét 3 lớp, 1,5 Kg/m2/lớp, Độ dày của mỗi lớp: Tối đa 2 mm) | 157,24 | m2 | |
| 13 | Lớp kết nối sika latex | 157,24 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | 157,24 | m2 | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,314 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,963 | 1m2 | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,314 | tấn | |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,054 | 100m2 | |
| 19 | Tôn úp nóc | 12,4 | m | |
| 20 | Gia công giằng mái thép | 0,052 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 0,052 | tấn | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | 359,11 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 8,52 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | 16,77 | m2 | |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 244,607 | m2 | |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhà | 237,7 | m2 | |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 570,348 | m2 | |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, cầu thang trong nhà | 63,36 | m2 | |
| 29 | Bả bằng ma tít vào dầm | 283,393 | m2 | |
| 30 | Bả bằng ma tít vào trần | 316,935 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton | 1.234,036 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Joton | 482,307 | m2 | |
| 33 | GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính cường lực vát cạnh 8mm (phụ kiện hoàn chỉnh) - tương đương cửa Sky Aluminium nhập khẩu | 45,36 | m2 | |
| 34 | GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính cường lực vát cạnh 8mm (phụ kiện hoàn chỉnh) - tương đương cửa Sky Aluminium nhập khẩu | 18,24 | m2 | |
| 35 | Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | 30,228 | m2 | |
| 36 | GCLD thanh lan can Inox 304 liên kết KT: 30x30, tay vịn Inox D60x1,8mm (hoàn thiện) | 56,9 | md | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính thi công phần thân 4 tháng) | 3,284 | 100m2 | |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 3 | Đèn âm trần loại tròn D300 | 23 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m, có chóa tán quang | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại đơn ngầm tường+viền+hộp chôn | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đôi ngầm tường+viền+hộp chôn | 19 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 cực | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt điều tốc quạt | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ + viền | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ + viền | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ + viền | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp chôn công tắc | 14 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 32A | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A (ICU=6kA) | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A (ICU=6kA) | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A (ICU=4,5kA) | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4Cx10) mm2 | 20 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC, tiết diện (3Cx6)+(1Cx4) mm2 | 10 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 260 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 250 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 750 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 10 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 150 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 280 | m | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tầng CTDBA04/100SG KT : 540x360x140 (trọn bộ) - bao gồm các thanh đồng, đèn báo pha và các phụ kiện đi kèm | 3 | bộ | |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D60 | 0,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ PVC: D60 | 18 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 45 độ PVC: D60 | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Y 45 độ PVC: D60 | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt phễu Inox D60 (150x150mm) | 12 | bộ | |
| 6 | Quả cầu chắn rác Inox D60 | 3 | cái | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống CTN | 1 | ht | |
| G | Phần hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm, dày 0,71mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm | 0,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm, dày 0,71mm | 0,5 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm | 0,5 | 100m | |
| 5 | Vật liệu khác lắp đặt hệ thống ống đồng (ty treo 16+Bộ cùm treo D60+nilong quấn+keo con chó 200mL+nito loại thổi và nén+giá đỡ+gas R22+bạc hàn+VT phụ khác...) | 8 | lô | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D27 | 0,2 | 100m | |
| 7 | Vật liệu khác lắp đặt hệ thống nước xả | 1 | lô | |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE-50, bán kính bảo vệ cấp III, R=51m | 1 | cái | |
| 2 | Ống sợi thủy tinh cách điện D50 (FRP dài 2m) | 1 | m | |
| 3 | GCLD khớp nối ống với trụ đỡ Inox dày 2,4ly | 1 | cái | |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép D60 dài 3m+đế đỡ trụ | 1 | bộ | |
| 5 | Kéo rải Cáp thoát sét 50mm2 | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | 30 | m | |
| 7 | Hộp đo kiểm tra điện trở tiếp đất, kèm bảng đồng đấu nối, sứ cách điện, bu long | 1 | bộ | |
| 8 | Lỗ khoan 12m (kiểu giếng khoan, khoan 2 lỗ) | 2 | cái | |
| 9 | Gia công và đóng Cọc sắt D16, L=2,4m mạ đồng | 10 | cái | |
| 10 | Măng sông nối cọc D16 | 8 | cái | |
| 11 | Sơn chống gỉ dẫn điện | 1 | kg | |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | 2 | bộ | |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở bằng bột GEM (11,34kg/bao) | 2 | bao | |
| 14 | Đào đất chôn cọc, tia | 8 | m3 | |
| 15 | Lấp đất chôn cọc, tia | 8 | m3 | |
| 16 | Các phụ kiện hệ thống chống sét | 1 | lô | |
| I | Phần PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói thường (kèm đế)- tương đương DC-9102E/GST/Trung Quốc | 0,4 | 10 đầu | |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng - tương đương DC-9101E/GST/Trung Quốc | 0,3 | 10 đầu | |
| 3 | Đèn báo phòng tương đương Horing/Đài Loan | 0,8 | 5 đèn | |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn - tương đương Horing/AH9717 | 0,6 | 5 nút | |
| 5 | Tổ hợp chuông đèn báo cháy (bao gồm đèn báo cháy khu vực+chuông báo cháy) | 0,6 | 5 chuông | |
| 6 | Điện trở cuối đường dây | 5 | cái | |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy 5zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối dây tín hiệu | 3 | hộp | |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 - tương đương Cadivi/Việt Nam | 160 | m | |
| 10 | Dây cấp nguồn tổ hợp 2x1,0mm2 - tương đương Cadivi/Việt Nam | 100 | m | |
| 11 | Ống nhựa cứng D16, D20 bảo vệ dây - tương đương SP/VN | 260 | m | |
| 12 | Tủ phương tiện cứu nạn-cứu hộ (kìm cọng lực, búa tạ, mặt nạ…) | 1 | bộ | |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy | 1 | lô | |
| 14 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 | 3 | Cái | |
| 15 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | 3 | Cái | |
| J | Phần cải tạo vỉa hè làm vịnh đỗ xe mới | |||
| 1 | Phá dỡ bồn cây | 0,1 | m3 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | 1 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây | 1 | gốc cây | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | 80 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông dưới lớp gạch | 8 | m3 | |
| 6 | Đào xúc lớp đất dưới nền để hạ cos | 15,383 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng,, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 1,05 | m3 | |
| 8 | Bê tông bó vỉa, dải phân cách đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông M200, KT (1000x260x230)mm | 0,598 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,058 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn KT (1000x260x230)mm | 10 | cái | |
| 11 | Bê tông rãnh biên thoát nước, đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,202 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | 1,06 | m3 | |
| 13 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300, Vữa mác 75 | 10,6 | m2 | |
| 14 | Lớp đệm cát đá mi nền vịnh đỗ xe | 1,995 | m3 | |
| 15 | Rải lớp ni lông lót chống thấm | 0,665 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | 11,069 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m | 0,259 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-(4 km tiếp) | 0,259 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-(5,5km cuối) | 0,259 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi