Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728835-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200723974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2022 (Năm 2020: 750.000.000đ, năm 2021: 750.000.000đ, năm 2022: 763.632.441đ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 16:18:00 đến ngày 2020-07-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,263,632,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) Mục III, chương V, phần 2 0,874 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) Mục III, chương V, phần 2 9,705 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 6,99 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 8,334 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 13,252 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,275 100 m2
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,121 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục III, chương V, phần 2 0,481 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,143 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,936 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 17,601 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 2,122 100 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,232 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,232 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,232 100 m3 đất nguyên thổ/1km
16 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 5,958 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục III, chương V, phần 2 0,63 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,129 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,917 tấn
20 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 18,36 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,456 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,744 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,38 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,129 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,669 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,129 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,623 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 17,736 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,898 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,194 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 1,35 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,402 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,208 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,366 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,444 tấn
16 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 33,187 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 4,219 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 3,996 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,123 tấn
20 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,314 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mục III, chương V, phần 2 0,344 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,13 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,38 tấn
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,953 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,68 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,222 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,258 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 2,839 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 27,724 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,435 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 30,564 m3
32 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 0,941 m3
33 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 3,088 m3
34 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 2,87 m3
35 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2 5,376 m3
36 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,344 m3
37 SXLD cửa đi 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 43,2 m2
38 SXLD cửa sổ 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 34,56 m2
39 SXLD vách kính cố định kết hợp cửa lật 02 cánh, cửa đi 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 8,64 m2
40 SXLD cửa kéo Đài Loan loại có lá Mục III, chương V, phần 2 14 m2
41 Lắp ổ khóa bấm loại tốt Mục III, chương V, phần 2 1 Bộ
42 Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2 0,238 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 43,2 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 29,596 m2
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 19,221 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,826 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,826 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mục III, chương V, phần 2 2,793 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 0,96 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 24 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mục III, chương V, phần 2 12 cái
D PHẦN HOÁN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 246,624 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 514,63 m2
3 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 30,272 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 56,312 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 113,088 m2
6 Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 176,392 m2
7 Trát trần vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 330,48 m2
8 Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 100,682 m2
9 Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 38,536 m2
10 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 219,4 m
11 Ốp gạch cháy trang trí thành bồn hoa, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 9,096 m2
12 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2 Mục III, chương V, phần 2 27,228 m2
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 364,96 m2
14 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 6,51 m2
15 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 25,16 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 Mục III, chương V, phần 2 77,64 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục III, chương V, phần 2 77,64 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 243,944 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mục III, chương V, phần 2 487,402 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 213,77 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mục III, chương V, phần 2 601,72 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 1.089,122 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 456,714 m2
24 Miết mạch tường gạch, loại lõm Mục III, chương V, phần 2 30,272 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2 30,272 m2
26 SXLD lam chắn nắng bằng thanh nhôm hệ 1000 Mục III, chương V, phần 2 20,768 m2
27 SXLD tay vịn lan can inox 304, D90 Mục III, chương V, phần 2 40,2 m
28 SXLD tay vịn lan can inox 304, D60 Mục III, chương V, phần 2 10,72 m
29 Đắp hình bánh ú bằng vữa xi măng mác 75 trang trí lan can Mục III, chương V, phần 2 30 Cái
30 Bảng chống lóa Hà Quốc Mục III, chương V, phần 2 3 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mục III, chương V, phần 2 3 cái
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mục III, chương V, phần 2 6 cái
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mục III, chương V, phần 2 10 hộp
4 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
5 Lắp đặt tủ aptomat phòng Mục III, chương V, phần 2 4 hộp
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần Mục III, chương V, phần 2 8 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2 39 bộ
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mục III, chương V, phần 2 11 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mục III, chương V, phần 2 36 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mục III, chương V, phần 2 300 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 440 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mục III, chương V, phần 2 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mục III, chương V, phần 2 200 m
15 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 14 hộp
16 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 4 hộp
F SÂN, MƯƠNG NƯỚC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm Mục III, chương V, phần 2 5 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm Mục III, chương V, phần 2 5 gốc cây
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2 1,422 100 m3
4 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,663 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,663 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,663 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 38,497 m3
8 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 556,7 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 26,812 m3 đất nguyên thổ
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 3,473 m3 đất nguyên thổ
11 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 6,039 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 24,299 m3
13 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2 5,1 m3
14 Bê tông thành mương, hố ga, bồn cây vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 5,747 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố ga Mục III, chương V, phần 2 0,671 100 m2
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,504 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,305 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,192 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mục III, chương V, phần 2 0,136 100 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nen Mục III, chương V, phần 2 74 cái
21 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mục III, chương V, phần 2 98,54 m2
22 Cống thoát nước BTLT D400 dày 50 Mục III, chương V, phần 2 3 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->