Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200716864-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200670349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 14:11:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,370,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,5788 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 224,0888 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m 0,8666 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 162,8313 m2
5 Tháo dỡ trần 161,5 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 21,68 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn, lan can 7,32 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 48,568 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,271 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 28,215 m3
11 Vận chuyển giá hạ bằng thủ công 10m khởi điểm 84,054 m3
12 Vận chuyển giá hạ bằng thủ công 50m tiếp theo 84,054 m3
13 Đào xúc giá hạ đỗ lên xe 0,8405 100m3
14 Vận chuyển giá hạ đi đỗ bằng ôtô tự đổ 7T phạm vi 1km đầu tiên 0,8405 100m3
15 Vận chuyển giá hạ đi đỗ bằng ôtô tự đổ 7T phạm vi 4km tiếp theo 0,8405 100m3
16 Vận chuyển giá hạ đi đỗ bằng ôtô tự đổ 7T phạm vi 7km tiếp theo ngoài 7km đầu tiên 0,8405 100m3
17 Dọn dẹp dụng cụ, thiết bị trong nhà hiện trạng trước khi tháo dỡ 5 công
B Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 2,2829 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 17,6213 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 49,5865 m3
4 Ván khuôn móng dài 0,7067 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,0992 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,3923 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 2,8821 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 6,201 m3
9 Ván khuôn móng dài 0,6201 100m2
10 Xây móng tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, cao <=4m, vữa XM M75 5,834 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 1,1592 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan 0,0675 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,077 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 12 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 11 1cấu kiện
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
17 Xây tường bằng gạch bê tông đặc kích thước gạch 55x90x190cm, cao <=4m, vữa XM M75 6,3881 m3
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 37,226 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 7,8225 m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,7104 100m3
21 Vận chuyển đất đào lẫn lỗn đá hộc 10m đầu tiên 58,5282 m3
22 Vận chuyển đất đào lẫn lỗn đá hộc 50m tiếp theo 58,5282 m3
23 Vận chuyển đất đào lẫn đá hộc đi đỗ bằng ôtô tự đổ 7T phạm vi 1km đầu tiên 0,5853 100m3
24 Vận chuyển đất đào lẫn đá hộc đi đỗ bằng ôtô tự đổ 7T phạm vi 4km tiếp theo 0,5853 100m3
25 Vận chuyển đất đào lẫn đá hộc đi đỗ bằng ôtô tự đổ 7T phạm vi 7km tiếp theo ngoài 5km đầu tiên 0,5853 100m3
26 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 18,463 m3
27 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 16,066 m3
28 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 3,1637 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,9745 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5516 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,5748 tấn
32 Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 22,8991 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,0577 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7132 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,5367 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,8002 tấn
37 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 58,9746 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 4,5118 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 7,254 tấn
40 Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 5,7794 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,5371 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2472 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,9516 tấn
44 Bê tông lanh tô máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 7,7677 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,4446 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,226 tấn
47 Xây kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190mm, cao <=28m, vữa XM M75 2,9756 m3
48 Xây tường thẳng gạch BT không nung 6 lỗ 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 134,8547 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 5,62 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm 518,1664 m2
51 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 663,003 m2
52 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 487,6826 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 269,319 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 270,0432 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 451,183 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 42,788 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 61,1 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 23,2 m
59 Trám khe giãn bằng sika flex contruction ap (hoặc tương đương) 10 m
60 Bả bằng bột bả vào tường 487,6826 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.033,3332 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 695,003 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.521,0158 m2
64 Vệ sinh sàn mái hành lang hiện trạng 44,936 m2
65 Quét chống thấm bằng 2 lớp hóa chất (tương đương sika topseal 109) 157,471 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 77,026 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 38,51 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 432,3825 m2
69 Lát đá granite mặt bệ các loại 14,24 m2
70 Lát đá granite bậc cầu thang 42,3825 m2
71 GCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm 187,48 m2
72 GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp lắp kính an toàn 6,38mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) 62,71 m2
73 GCLD cửa sổ khung nhôm cao cấp lắp kính an toàn 6,38mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) 30,76 m2
74 GCLD vách khung nhôm cao cấp lắp kính an toàn 6,38mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện kinlong đồng bộ) 9,16 m2
75 GCLD tấm đậy ô thăm mái, 1,1x1,1m 1 tấm
76 GCLD cửa hộp kỹ thuật bằng lamri nhôm ((tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu) 1,7 m2
77 GCLD vách ngăn wc bằng tấm compact Hp dày 12mm, bao gồm tay nắm và phụ kiện lắp 3,5 m2
78 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 15x15x1mm 0,1348 tấn
79 Lắp dựng khung bảo vệ cửa 26,24 m2
80 GCLD lan can INOX 304 cả tay vịn D60 cao 1000mm cho cầu thang 25,4992 md
81 GCLD tay vịn lan can INOX 304 D60 cao 0,15m theo tường cầu thang 32,3208 md
82 GCLD cửa song INOX 304 bảo vệ ô thang tời 3,168 m2
83 Ốp viền inox 304 và cạnh ô cửa thang tời 11,04 m
84 GCLD lưới thép chống nứt tường 431,18 m2
85 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,1723 tấn
86 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,0291 tấn
87 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm 0,1568 tấn
88 Gia công giằng mái thép mạ kẽm V30x30x2mm 0,0586 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 172,944 1m2
90 Lắp cột thép các loại 0,1723 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép 1,0291 tấn
92 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1568 tấn
93 Lắp dựng giằng thép đinh tán 0,0586 tấn
94 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm 2,1541 100m2
95 Tè tôn vào mái nhà giáp nối, dày 0,45mm 0,2786 100m2
96 Lợp mái hành lang bằng tôn mát 3 lớp dày 0,5mm 0,298 100m2
97 Nilong lót chống mất nước ximăng 0,522 100m2
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 5,924 m3
99 Lát gạch terazo 300x300mm, vữa M75 2,2 m2
100 Gia cố chi tiết liên kết trụ thép vào dầm bê tông hiện trạng (bắn bu long, trám trí vữa dầm bị nứt vỡ …) 4 vị trí
101 GCLD tay vịn sắt hộp mạ kẽm 40x60x1,2mm phần hành lang khối nhà hiện trạng sau tháo dỡ thang tời thức ăn 7,2 md
102 Tháo dỡ và lắp đặt lại thang tời từ vị trí cũ qua vị trí mới 1 thang
103 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng 39,6745 m3
104 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng 0,5875 tấn
105 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng 32,9686 10m2
106 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng 1,8874 10m2
107 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng 2,7306 100m2
108 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng 10,0647 tấn
C Phần điện
1 Đèn tuýp led đơn dài 0,6m, 1x9w 15 bộ
2 Đèn tuýp led đơn dài 1,2m, 1x18w 41 bộ
3 Đèn led áp trần D170, 1x18w 10 bộ
4 Đèn led áp tường, 1x12w 2 bộ
5 Đèn led dự phòng 2x10w, lưu điện 1-6h 2 bộ
6 Đèn led exit 1 mặt 4 bộ
7 Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250mm 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 32 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn 7 cái
10 Mặt nạ 1,2,3 lỗ 23 cái
11 Công tắc 2 chiều 6 cái
12 Công tắc đơn 36 cái
13 Đế âm công tấc, ổ cắm 62 hộp
14 Quạt đảo trần 65w + điều tốc quạt 29 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường 7 cái
16 MCB 3P 63A-25kA 1 cái
17 MCB 3P 50A-15kA 2 cái
18 MCB 3P 32A-10kA 7 cái
19 MCB 1P 32A-10kA 4 cái
20 MCB 1P 20A,16A-6kA 13 cái
21 Hộp đấu cáp 120x120mm 5 hộp
22 Cáp CXV (4x16,0LNmm2) 30 m
23 Cáp CV 1x10mm2 100 m
24 Cáp CV 1x6mm2 200 m
25 Cáp CV 1x4mm2 200 m
26 Cáp CV 1x2,5mm2 800 m
27 Cáp CV 1x1,5mm2 1.600 m
28 Ống hdpe xoắn 50/40 40 m
29 Ống sp cứng d25 rải sàn 100 m
30 Ống sp cứng d20 rải sàn 150 m
31 Ống sp cứng d16 rải sàn 300 m
32 Ống sp cứng d25 âm tường 50 m
33 Ống sp cứng d20 âm tường 100 m
34 Ống sp cứng d16 âm tường 100 m
35 Hộp chia 1,2,3 ngã SP d20 30 hộp
36 Hộp chia 1,2,3 ngã SP d16 50 hộp
37 RCBO 1P+N 4,5kA 30mA 16A 4 cái
38 Tủ điện âm tường 8 module 2 hộp
39 Tủ điện âm tường 4 module 4 hộp
D Điều hòa không khí
1 Ống đồng d9,5mm 0,2 100m
2 Ống đồng d15,9mm 0,2 100m
3 Bảo ôn ống đồng đường kính 10mm 0,2 100m
4 Bảo ôn ống đồng đường kính 16mm 0,2 100m
5 Cáp CV 1x2,5mm2 100 m
6 Ống sp cứng d20 rải sàn 20 m
7 Ống sp d20 âm tường 10 m
8 Lắp đặt ống nhựa pvc d27x1,8mm 0,2 100m
E Nối đất
1 Đồng đặc d16, 2,4m 5 cọc
2 Cáp đồng trần M16 6 m
3 Bộ nối đầu cọc tiếp địa 1 cái
4 Măng sông nối ống đồng d16/21 5 cái
5 giếng khoan sâu 13m đặt cọc 13 m
6 Đo kiểm tra bộ tiếp địa 1 lần
F Điện nhẹ
1 Mặt nạ đơn, đôi 5 cái
2 Đế âm ổ cắm mạng 5 hộp
3 Nhân ổ cắm mạng 5 cái
4 Nhân ổ cắm điện thoại 4 cái
5 Cáp vi tính cat 6 50 m
6 Cáp điện thoại cat 3 50 m
7 Ống sp d16 30 m
8 Connector đầu nối RJ45 10 cái
9 Connector đầu nối RJ11 8 cái
10 Switch 24 cổng 1 cái
11 Access point wifi 1 cái
12 Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 16 nhánh máy 1 cái
13 Tủ rack 6U (mạng - điện thoại) 1 hộp
14 Lắp đặt ổ cắm điện dùng cho wifi 1 cái
15 Dây nhảy cat6 dài 1m 1 cái
16 Lắp đặt hộp đấu 150x150mm 2 hộp
G Phần PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 4 vùng 1 1 trung tâm
2 Đầu báo khói 0,5 10 đầu
3 Đầu báo nhiệt 0,4 10 đầu
4 Lắp đặt chuông điện, đèn, nút nhấn 0,6 5 chuông
5 Lắp đặt điện trở cuối zone 3 bộ
6 Lắp đặt dây CU/XLPE 2x1 mm2 150 m
7 Đèn báo cháy phòng 1 5 đèn
8 Lắp đặt hộp nối 150x150mm 2 hộp
9 Ống sp cứng d16 100 m
10 MCB 1P 16A-6kA 1 cái
11 Acquy dự phòng 12V 1 cái
12 Tủ đựng bình chữa cháy 500x600x200mm, bao gồm 01 bình co2 4kg và 1 bình hóa chất khô 4kg 3 tủ
H Phần cấp - thoát nước
1 Ống nhựa uPVC D200x9,6mm 0,2 100m
2 Co nhựa pvc d200 6 cái
3 Ống nhựa uPVC D114x3,8mm 0,15 100m
4 Ống nhựa uPVC D90x2,9mm 1 100m
5 Ống nhựa uPVC D60x2,8mm 0,2 100m
6 Ống nhựa uPVC D42x2,1mm 0,5 100m
7 Ống nhựa uPVC D27x1,8mm 0,3 100m
8 Ống nhựa uPVC D21x1,6mm 0,2 100m
9 Co nhựa pvc d114 20 cái
10 Co nhựa pvc d90 15 cái
11 Co nhựa pvc d60 12 cái
12 Co nhựa pvc d42 5 cái
13 Co nhựa pvc d27,27x21,21 20 cái
14 Lơi nhựa pvc d114 20 cái
15 Lơi nhựa pvc d90 18 cái
16 Lơi nhựa pvc d60 20 cái
17 Tê nhựa pvc d114x60 4 cái
18 Tê nhựa pvc d90x60 6 cái
19 Tê nhựa pvc d42, 42x27 7 cái
20 Tê nhựa pvc d27, 27x21,21 27 cái
21 Y nhựa pvc d114x60 4 cái
22 Y nhựa pvc d90, 90x60 16 cái
23 Nối nhựa pvc d114 5 cái
24 Nối nhựa pvc d90, 90x60 25 cái
25 Thông tắc sàn d114 2 cái
26 Thông tắc sàn d90 2 cái
27 Cầu chắn rác ionx d90 4 cái
28 Khâu ren ngoài nhựa d42 1 cái
29 Khâu ren ngoài nhựa d27 8 cái
30 Nút bịt nhựa pvc d114 8 cái
31 Nút bịt nhựa pvc d90 15 cái
32 Nút bịt nhựa pvc d60 10 cái
33 Nút bịt nhựa pvc d42 12 cái
34 Nút bịt nhựa ren ngoài d21 20 cái
35 Co ren trong đồng d21 20 cái
36 Van cửa nhựa d42 1 cái
37 Van cửa đồng d27 5 cái
38 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 + xiphong d90 11 cái
39 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 + xiphong d90 3 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt 2 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt 2 bộ
42 Lắp đặt chậu tắm + thoát 2 bộ
43 Lắp đặt chậu labo treo tường + vòi + thoát + dây dấu + gương +kệ xà phòng + thanh treo khăn 2 bộ
44 Lắp đặt chậu labo âm bàn + vòi lạnh + thoát + dây dấu + gương + thanh treo khăn 2 bộ
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 1 bể
46 Lắp đặt vòi sen 2 vòi 2 bộ
47 Lắp đặt vòi cấp nước inox 2 bộ
48 Máy bơm nước 1hp, h=20m (tương đương máy bơm Pentax, INOX100/62 (cánh phíp)) 1 máy
49 Máy bơm tăng áp 300w(tương đương máy bơm Máy bơm Panasonic GP-350JA 300W) 1 máy
50 Phao điện 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE d32x3mm 0,25 100 m
52 Lắp đặt co nhựa HDPE d32mm 5 cái
53 Ống ppr d20x1,9 0,06 100m
54 Co ppr d20 4 cái
55 Lơi ppr d20 4 cái
56 Tê ppr d20 2 cái
57 Co ren trong ppr d20 4 cái
58 Lắp đặt máy nước nóng gián tiếp 30L 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->