Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hội trường và một số hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734897-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học xã hội vùng Trung Bộ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa hội trường và một số hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20200687399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 22:45:00 đến ngày 2020-07-16 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 739,742,968 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương II 3,924 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương II 279,055 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương II 44,216 m2
4 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương II 44,216 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương II 45,05 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương II 80,792 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương II 5,684 m2
8 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương II 7 Bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương II 8 Bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương II 5 Bộ
11 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng khu WC, phòng trưởng đoàn, phòng KT, phòng hội thảo Mô tả kỹ thuật theo chương II 1 HT
12 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương II 1 HT
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương II 13,703 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương II 13,703 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương II 13,703 m3
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương II 1,945 100m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương II 200,362 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ các tường còn lại để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương II 112,831 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương II 72,118 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương II 200,362 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương II 184,949 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương II 184,949 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương II 27,396 m2
24 Làm trần khu vệ sinh bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương II 44,216 m2
25 Làm sạch mái phòng hội thảo và sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương II 138,564 m2
26 Quét sika chống thấm mái phòng hội thảo, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương II 164,004 m2
27 Lát mái bằng gạch chống nóng 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương II 138,564 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 chống trơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương II 44,216 m2
29 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương II 80,792 m2
30 Làm vách ngăn bằng MFC dày 18mm (đã bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương II 45,05 m2
31 Phụ kiện inox 304 (bao gồm bản lề + khóa+tay nắm Inox, chân...) Mô tả kỹ thuật theo chương II 8 Bộ
32 Lát đá mặt bệ các loại, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương II 5,58 m2
33 Giá đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương II 11 Cái
34 Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng 5mm, KT(1,4m*2,2m), PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm,bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D- PK đồngbộ Mô tả kỹ thuật theo chương II 3,864 m2
35 Thay cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 8 ly, khóa đa điểm, lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương II 3,2 m2
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) Mô tả kỹ thuật theo chương II 7 Bộ
37 Ống thải chữ P chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương II 7 Cái
38 Ống xả chậu có chặn nước Mô tả kỹ thuật theo chương II 7 Cái
39 Lắp đặt gương soi (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) Mô tả kỹ thuật theo chương II 7 Cái
40 Lắp đặt vòi lavabol (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) Mô tả kỹ thuật theo chương II 7 Bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) Mô tả kỹ thuật theo chương II 8 Bộ
42 Dây cấp chậu + xí Mô tả kỹ thuật theo chương II 15 Cái
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) Mô tả kỹ thuật theo chương II 8 Cái
44 Lắp đặt phễu thu sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương II 4 Cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) Mô tả kỹ thuật theo chương II 7 Bộ
46 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương II 7 Cái
47 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương II 8 Cái
48 Lắp đặt móc treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương II 5 Cái
49 Ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương II 0,07 100m
50 Ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương II 0,2 100m
51 Ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương II 0,6 100m
52 Van 2 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 cái
53 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 cái
54 Tê PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương II 1 Cái
55 Tê PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương II 5 Cái
56 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương II 11 Cái
57 Côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương II 6 Cái
58 Cút PPR 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
59 Cút PPR 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
60 Cút PPR 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương II 40 Cái
61 Măng sông nối ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
62 Cút 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương II 26 Cái
63 Ống UPVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương II 0,15 100m
64 Ống UPVC D90 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương II 0,2 100m
65 Ống UPVC D60 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương II 0,1 100m
66 Ống UPVC D42 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương II 0,1 100m
67 Y 45 độ UPVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương II 7 Cái
68 Y 45 độ UPVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
69 Y 45 độ UPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
70 Y 45 độ UPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
71 Y 45 độ UPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương II 10 Cái
72 Chếch 135 độ UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương II 11 Cái
73 Chếch 135 độ UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
74 Chếch 135 độ UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
75 Chếch 135 độ UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương II 24 cái
76 Côn mở UPVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương II 1 Cái
77 Côn mở UPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương II 4 Cái
78 Măng sông nối ống UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương II 3 Cái
79 Măng sông nối ống UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương II 3 Cái
80 Măng sông nối ống UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
81 Măng sông nối ống UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
82 Đèn led downlight âm trần, bóng led 220V/12W Mô tả kỹ thuật theo chương II 40 Bộ
83 Bộ đèn panel âm trần 1200x600, led 220V/80W Mô tả kỹ thuật theo chương II 13 Bộ
84 Bộ đèn panel âm trần 600x600, led 220V/36W Mô tả kỹ thuật theo chương II 6 Bộ
85 Đèn gương bóng led 220V/1x5W Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Bộ
86 Lắp đặt đèn báo lối ra kèm bộ lưu điện 2h, led 220V/2W ( chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Bộ
87 Quạt hút mùi WC Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
88 Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương II 2 Cái
89 Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương II 5 Cái
90 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương II 7 Hộp
91 Cu.PVC (1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương II 267 m
92 Cu.PVC (1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương II 231 m
93 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương II 211 m
94 Ống xoắn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương II 59 m
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Đèn báo thoát hiểm - Công suất : 2,2W.<br/>- Dung lượng pin: 400mA.<br/>- Chiếu sáng dự phòng: 3 giờ<br/>- Kích thước : 370x25x202mm 2 Cái
2 Quạt thổi sàn - Nguồn điện: 220V - Công suất: 850W - Tốc độ: 3 tốc độ 1450-1400-1350 v/p. - Kích thước :740x420x542 mm 2 Cái
3 Máy sấy tay - Tốc độ dòng khí nóng : 75m/giây - Độ ồn 60 dB - Công suất tối đa: 1062W - Kích thước : 310x182x255mm 2 Cái
4 Xí bệt - Bàn cầu 1 khối - Kích thước: 653x727x394 mm - Công nghệ Aqua Ceramic 8 Cái
5 Van xả tiểu nam cảm ứng - Van xả cảm ứng - Khoảng cách cảm biến: 500mm - Áp lực nước : 0,07-0,75Mpa 7 Cái
6 Chậu tiểu nam - Kích thước: 360x800x410 mm - Công nghệ Aqua Ceramic 7 Cái
7 Chậu rửa dương bàn - Kích thước: 465x182x570mm - Chậu dương bàn 7 Cái
8 Vòi rửa cảm ứng 1 vòi - Sử dụng điện AC-220V-50/60Hz - Áp lực nước cấp: 0,5-0,6 Mpa. - Vòi tự động nước lạnh 7 Cái
9 Vòi rửa vệ sinh - Chất liệu đồng mạ Cr-Ni - Lõi van bằng đồng 8 Cái
10 Gương soi - Kích thước: 610x760x5mm - Gương tráng bạc 7 Cái
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương II 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương II 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->