Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200711878-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Tư pháp
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200708937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 19:27:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,681,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC N4
C Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa gỗ kính mặt ngoài sơn lại Mô tả kỹ thuật chương V 396,468 m2
2 Tháo dỡ cửa gỗ kính trong nhà, ngoài nhà thay mới và thay khuôn Mô tả kỹ thuật chương V 136,797 m2
3 Tháo dỡ khuôn kép cửa gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 170,755 m
4 Tháo dỡ nẹp cửa gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 414,51 m
5 Tháo dỡ cửa sổ, vách nhôm kính làm cầu thang thoát hiểm và thay mới Mô tả kỹ thuật chương V 127,422 m2
6 Tháo dỡ cửa sắt, hoa sắt các vị trí cửa sổ thay khuôn, cánh mặt ngoài tầng 1 Mô tả kỹ thuật chương V 12,72 m2
7 Tháo dỡ gờ phào chân tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào kép) Mô tả kỹ thuật chương V 106,555 md
8 Tháo dỡ gờ phào chân tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào đơn) Mô tả kỹ thuật chương V 106,555 md
9 Bóc gạch, đá ốp tường lát nền phía ngoài nhà và trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 52,127 m2
10 Dóc vữa, các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường trong và ngoài nhà và các vị trí khác trong tòa nhà Mô tả kỹ thuật chương V 515,933 m2
11 Công tác vệ sinh, trà nhám toàn bộ 3 mảng tường (Trục 1,12,A) bên ngoài trước khi sơn bả Mô tả kỹ thuật chương V 1.826,202 m2
12 Công tác vệ sinh, trà nhám, cạo bỏ lớp sơn hiện có, trám vá toàn bộ các mảng tường, trần hành lang bên trong trước khi sơn bả Mô tả kỹ thuật chương V 6.353,332 m2
13 Tháo dỡ một số con bảy gỗ đỡ mái đã bị mối mọt không còn khả năng chịu lực gây mất an toàn, kt: 1,3x1,1x0,110m, bao gồm cả phụ kiện vít nở và dâu thép D10 gắn vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Tháo dỡ nẹp gỗ chân tường bị mối mọt, ẩm mốc các phòng, bản cao 0,2m Mô tả kỹ thuật chương V 209,42 md
15 Tháo dỡ điều hoà cũ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
16 Nhân công dịch chuyển đồ trong phòng để thi công Mô tả kỹ thuật chương V 48 phòng
17 Nhân công dịch chuyển đồ trong phòng để thi công phòng lưu trữ tài liệu Mô tả kỹ thuật chương V 3 phòng
18 Nhân công tháo dỡ đèn máng tuyp đôi cũ Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật chương V 37,547 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 31,767 100m2
21 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 57,762 m3
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật chương V 57,762 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 57,762 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 57,762 m3
D Cải tạo nhà vệ sinh tầng 3
1 Tháo dỡ vách compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 34,46 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
7 Nhân công + vật tư phụ lắp đặt lại vách compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 34,46 m2
8 Cải tạo đục sàn gạch khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 66,51 m2
9 Bóc lớp vữa lót sàn gạch và dọn vệ sinh sàn khu vệ sinh trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật chương V 6,097 m3
10 Quét nhựa đường tăng cường độ bám dính khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 66,51 1m2
11 Xử lý chống thấm chuyên dụng chân tường khu vệ sinh và cổ ống thoát Mô tả kỹ thuật chương V 20,88 1m2
12 Lớp vữa lót bù dày 3 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 66,51 1m2
13 Lát lại nền gạch 30x30 khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 66,51 1m2
14 Cung cấp thi công màng khò chống thấm chuyên dụng phòng vệ sinh tầng 3 Mô tả kỹ thuật chương V 60,84 m2
E Phần cải tạo
1 Trát đắp vữa 2-3 lớp dày 30-45mm tạo điểm nhấn chân đế công trình Mô tả kỹ thuật chương V 94,016 1m2
2 Trát lại các mảng tường, trụ cột, bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 421,917 m2
3 Bả Matit vào tường bằng bột bả ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 2.015,236 1m2
4 Bả Matit vào tường bằng bột bả trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 6.353,332 1m2
5 Sơn tường, trần có kháng ẩm ngoài nhà - 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 2.015,236 1m2
6 Sơn tường, trần trong nhà - 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 6.353,332 1m2
7 Trát phào kép trang trí nghệ thuật chân tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 106,555 m
8 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 106,555 m
9 Sơn sika chống thấm chân tường và các mảng tường sau khi dóc vữa Mô tả kỹ thuật chương V 421,917 1m2
10 Cung cấp cửa gỗ kính mới cùng chủng loại cửa gỗ hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 63,432 m2
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật chương V 63,432 m2
12 Cung cấp khuôn kép cửa gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 155,675 md
13 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật chương V 155,675 m
14 Công tác Vệ sinh trà nhám, cạo sơn trên bề mặt khuôn kép cửa hiện trạng mặt ngoài Mô tả kỹ thuật chương V 345,01 m2
15 Công tác sơn 3 nước vào khuôn cửa hiện trạng mặt ngoài Mô tả kỹ thuật chương V 345,01 1m2
16 Công tác Vệ sinh trà nhám, lớp sơn cánh cửa mặt ngoài (trà nhám 2 mặt phần pano gỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 409,955 m2
17 Công tác sơn 3 nước vào cửa sổ mặt ngoài (sơn 2 mặt phần pano gỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 409,955 1m2
18 Lắp dựng cửa gỗ kính Mô tả kỹ thuật chương V 493,724 m2
19 Tháo dỡ nep hiện trạng và Cung cấp lắp đặt mới nẹp cửa gỗ lim Nam phi (cho các bộ cửa mới và các bộ cửa cũ chỉ thay nẹp) Mô tả kỹ thuật chương V 414,51 md
20 Cung cấp lắp đặt một số con bảy gỗ đỡ mái bằng gỗ nhóm II như hiện trạng và phụ kiện đồng bộ (khối lượng thay 10% con bảy hiện trạng) kt:1,3x1,2x1,15x0,75 gỗ vuông 0,11x0,11m một con tương đương 4,3md, áp dụng đơn giá khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
21 Tháo dỡ vận chuyển rèm lá các phòng Mô tả kỹ thuật chương V 15,24 m2
22 Cung cấp lắp đặt rèm lá mới Mô tả kỹ thuật chương V 15,24 m2
23 Vệ sinh mái, seno thoát nước mái Mô tả kỹ thuật chương V 997,108 m2
24 Láng sê nô, trám vá, Vữa XM mác 75 tại các điểm thu nước mái Mô tả kỹ thuật chương V 178,663 1m2
25 Chống thấm seno thoát nước mái Mô tả kỹ thuật chương V 178,663 1m2
26 Lắp mới tay co thủy lực cũ bị hỏng các phòng cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
27 Lắp mới khóa và phụ kiện cửa đi các phòng thay cánh và các cửa khóa bị hỏng Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
28 Vách nhôm kính cao cấp kính an toàn 6,38mm phòng kho lưu trữ tầng 6 và một số khu vực khác Mô tả kỹ thuật chương V 27,112 m2
29 Lắp dựng vách kính trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 27,112 m2
30 Cửa nam chớp tôn Mô tả kỹ thuật chương V 4,62 m2
31 Khung mái sảnh sắt chịu lực chính thanh ngang kt: 100x50 liên kết với dây treo thép ống D60, thanh dọc kt: 20x50 khoảng cách 600 phụ, kính cường lực 10ly kiện bản mã bulong đồng bộ Mô tả kỹ thuật chương V 7,114 m2
32 thay gioang cao su, vệ sinh chít silicon các cửa sổ vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật chương V 197,987 m2
33 Đèn máng Led 0,3x1,2m Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
34 Ống luồn dây d25 Mô tả kỹ thuật chương V 830 m
35 Ống luồn dây d50 Mô tả kỹ thuật chương V 390 m
36 Đường ống thoát nước mái PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 100m
37 Bịt lại đường ống thoát mái ngầm tường trong hộp kỹ thuật hiện trạng để ngăn mùi từ cống dẫn lên, đổ tấm đan rót vữa vào hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật chương V 6 miệng
38 Rọ chắn rác tại các seno mái, điểm thu các đường ống thoát mái Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
39 Dây điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
40 Công tắc điện Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
41 Bổ sung ô lưới Inox chắn côn trùng kt 0.3x0.3m Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
42 Sửa khóa cửa đi các phòng bị hỏng Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
43 Sửa cửa đi, cửa sổ các phòng bị hỏng Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
44 cung cấp phào cổ trần cùng chủng loại hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 4,2 md
45 Nhân công và vật tư phụ đóng lại nẹp phào trần bị võng, lung lay, có hiện tượng rơi (Hệ số lương của NC bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật chương V 4 công
46 nhân công bó lại + vật tư phụ dây thít đường gen và dây điện tuyến hành lang các tâng và một số phòng làm việc (Hệ số lương của NC bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật chương V 36 công
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC N6
G NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ vách compact khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng Mô tả kỹ thuật chương V 125,52 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
4 Nhân công + vật tư phụ lắp đặt lại vách compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 125,52 m2
5 Cải tạo đục sàn gạch khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng Mô tả kỹ thuật chương V 128,4 m2
6 Bóc lớp vữa lót sàn gạch và dọn vệ sinh sàn khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật chương V 11,04 m2
7 Quét nhựa đường tăng cường độ bám dính khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng Mô tả kỹ thuật chương V 128,4 1m2
8 Xử lý chống thấm bằng màng khò chuyên dụng sàn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 128,4 m2
9 Lớp vữa lót bù dày 3 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 128,4 1m2
10 Lát lại nền gạch 30x30 khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng Mô tả kỹ thuật chương V 128,4 1m2
11 Dóc vữa, các mảng tường, bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường bên ngoài nhà vệ sinh nam nữ 3 tầng Mô tả kỹ thuật chương V 45,845 m2
12 Trát lại các mảng tường, bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường bên ngoài nhà vệ sinh nam nữ 3 tầng Mô tả kỹ thuật chương V 45,845 m2
13 Công tác vệ sinh, trà nhám, cạo bỏ lớp sơn hiện có, các mảng tường, còn lại phía trên trước cửa phòng vệ sinh nam nữ trước khi sơn bả Mô tả kỹ thuật chương V 88,859 m2
14 Bả Matit vào tường bằng bột bả ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 134,705 1m2
15 Sơn tường, trần có kháng ẩm - 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 134,705 1m2
16 Nhân công tháo dỡ đèn máng ốp trần hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
17 Tháo dỡ trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng Mô tả kỹ thuật chương V 110,4 m2
18 Lắp đặt trần thạch cao chịu nước mới khu vệ sinh nam, nữ 3 tầng Mô tả kỹ thuật chương V 110,4 m2
19 Bả trần thạch cao Mô tả kỹ thuật chương V 110,4 1m2
20 Sơn trần thạch cao Mô tả kỹ thuật chương V 110,4 m3
21 Chống thấm cổ ống trục kỹ thuật và các điểm thoát sàn Mô tả kỹ thuật chương V 24 1m2
22 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 29,5 m3
23 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật chương V 29,5 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 29,5 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 29,5 m3
26 Ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m
27 Ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m
28 Ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m
29 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
30 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
31 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
32 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
33 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
34 Nhựa nối ống Mô tả kỹ thuật chương V 6 tuýp
35 Cổ ống D110 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
36 Cổ ống D90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
37 thoát sàn inox ngăn mùi Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
38 Rọ chắn rác tại các seno mái, điểm thu các đường ống thoát mái Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
39 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật chương V 5 %
H CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC N1
I Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ nẹp gỗ chân tường bị mối mọt các phòng và hành lang Mô tả kỹ thuật chương V 137,29 md
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,616 m3
3 Tháo dỡ cửa chớp gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 470,574 m2
4 Tháo dỡ gờ phào chân tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào kép) Mô tả kỹ thuật chương V 254,16 md
5 Tháo dỡ gờ phào lưng tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào đơn) Mô tả kỹ thuật chương V 254,16 md
6 Dóc vữa, các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường trong và ngoài nhà và các vị trí khác trong tòa nhà Mô tả kỹ thuật chương V 440,509 m2
7 Bóc gạch, đá lát nền tại các vị trí bậc cầu thang bộ, nền một số phòng bị nứt vỡ và phồng rộp Mô tả kỹ thuật chương V 78,294 m2
8 Tháo dỡ 2 lớp sàn gỗ (lớp sàn TN và CN) phòng làm việc 211,213 Mô tả kỹ thuật chương V 138,248 m2
9 Tháo dỡ trần thạch cao các khu vực Mô tả kỹ thuật chương V 29,45 m2
10 Tháo dỡ một số con bảy gỗ đỡ mái đã bị mối mọt không còn khả năng chịu lực gây mất an toàn, kt: 1,3x1,1x0,110m, bao gồm cả phụ kiện vít nở và dâu thép D10 gắn vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Tháo dỡ thanh xà gỗ phía trên con bảy gỗ, kt: 0,220x0,125m Mô tả kỹ thuật chương V 4,2 md
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 35,233 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 11,149 100m2
14 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 72,384 m3
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật chương V 72,384 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 72,384 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 72,384 m3
J Phần cải tạo
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,616 m3
2 Công tác vệ sinh, trà nhám lớp sơn cũ, trám vá toàn bộ các mảng tường bên ngoài trước khi sơn bả Mô tả kỹ thuật chương V 7.124,403 m2
3 Trát lại các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường, các vị trí khác trong phòng Mô tả kỹ thuật chương V 440,509 m2
4 Bả Matit vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 7.564,911 1m2
5 Sơn tường ngoài trời - 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 7.564,911 1m2
6 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 254,16 m
7 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 254,16 m
8 Sơn sika chống thấm chân tường và các mảng tường sau khi dóc vữa Mô tả kỹ thuật chương V 440,509 1m2
9 Bả matit lại trần sảnh và khu vực hành lang cầu thang tầng 1 và 2 Mô tả kỹ thuật chương V 907,892 1m2
10 Sơn trần sảnh trong nhà - 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 907,892 1m2
11 Công tác chỉnh sửa, bổ sung các nan chớp gỗ bị mọt gãy các cửa sổ hiện trạng (bằng 3% khối lượng hiện trạng) Mô tả kỹ thuật chương V 13,723 m2
12 Công tác Vệ sinh trà nhám, cạo lớp sơn khuôn cửa sổ hiện trạng và nẹp chân tường Mô tả kỹ thuật chương V 15,528 m2
13 Công tác sơn PU 3 nước vào khuôn cửa sổ hiện trạng và nẹp chân tường Mô tả kỹ thuật chương V 15,528 1m2
14 Công tác Vệ sinh trà nhám lớp sơn cửa sổ hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 8,1 m2
15 Công tác sơn PU 3 nước vào cửa sổ hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 8,1 1m2
16 Lắp dựng cửa gỗ chớp kính Mô tả kỹ thuật chương V 470,574 m2
17 Nhân công vệ sinh vật tư phụ chỉnh sửa, lắp đặt vách gỗ chân tường phòng 213 (không bao gồm gỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 28,116 m2
18 Nhân công tháo dỡ chuyển rèm và giặt rèm các bộ cửa S2 và D2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
19 Cung cấp lắp đặt khóa vào cửa phòng làm viêc 213 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện cửa cũ gia cố lỗ vít và Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa ra vào phòng 213 chốt clemon Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Cung cấp nẹp nhựa kỹ thuật tại vị trí các cửa đi giữa sàn gỗ, tường và sàn gạch Mô tả kỹ thuật chương V 30,76 md
22 Bổ sung nẹp gỗ TN chân tường kiểu dáng và mầu cùng với nẹp hiện trạng, loại phào cao 25cm dày 1,5cm có soi gờ trang trí Mô tả kỹ thuật chương V 137,29 md
23 Phào gỗ TN cổ trần đồng mầu với nẹp hiện trạng kt 6-8cm dày 1,5cm có soi gờ trang trí Mô tả kỹ thuật chương V 20 md
24 Đục tường Trám vá trát lại bổ sung đường điện, cáp tivi mạng cho phòng 211, 213 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5 m
25 Lớp vữa lót nền dày 3 cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 74,294 1m2
26 Nhân công + vật tư phụ lát gạch ceramic 30x30 cm Mô tả kỹ thuật chương V 74,294 1m2
27 Trám vữa bậc cầu thang tại các vị trí vỡ, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m2
28 Lát đá granite cùng chủng loại hiện trạng một số bậc cầu thang bị vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 1m2
29 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật chương V 29,45 1m2
30 Vệ sinh bờ mái, mái ngói hiện trạng cắt rễ cây gia cố căn chỉnh các viên bị số lệch (áp dụng hệ số độ dốc mái bằng 1,3 diện tích mặt bằng mái ngói) Mô tả kỹ thuật chương V 2.571,275 m2
31 Thay toàn bộ đai thép đỡ mái thép bản rộng 3cm dày 5ly uốn cong theo hình máng, khoảng cách 80cm 1 đai (100% thay mới) Mô tả kỹ thuật chương V 379,25 cái
32 tháo dỡ vệ sinh, hàn vá các đoạn máng bị han mọt và sơn lại máng thu nước mái Mô tả kỹ thuật chương V 303,4 md
33 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 tấn
35 Sơn sơn cùng màu xà gồ đỡ mái và con bảy gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 3,36 1m2
36 Đục tỉa khe co giãn bị rò rỉ nước, đổ bù bê tông, láng vữa xi măng tạo dốc về ga thu Mô tả kỹ thuật chương V 9,6 md
37 Vệ sinh mái, cắt bỏ rễ cây, cạo lớp vữa lót hiện trạng seno thoát nước mái tầng 3 phần BTCT hai bên (Nhân công bậc 3/7 (A.1.8 nhóm 1)) Mô tả kỹ thuật chương V 6 công
38 Trám vá vào các khuyết tật bê tông nếu có bằng vữa trộn phụ gia Vitec latex, thi công quét 2 lớp xi măng 2 thành phần polyme Mô tả kỹ thuật chương V 48 m2
39 Thi công lắp đặt sàn gỗ CN dày 12ly Mô tả kỹ thuật chương V 69,124 1m2
40 Cung cấp lắp đặt một số con bảy gỗ đỡ mái bằng gỗ nhóm II như hiện trạng và phụ kiện đồng bộ kt:1,3x1,2x1,15x0,75 gỗ vuông 0,11x0,11m một con tương đương 4,3md, áp dụng bằng 80% đơn giá khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
41 lớp mút xốp lót sàn gỗ tạo êm chống ẩm Mô tả kỹ thuật chương V 69,124 m2
K Phần điện, điều hòa phòng làm việc mới
1 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
2 Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
3 Cáp mạng cat 6 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
4 Cáp thoại 4x0.5mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
5 Hạt ổ mạng lan - tivi Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
6 Hạt ổ thoại Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Đầu bấm mạng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
8 Đầu bấm thoại Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
9 Ống luồn dây d16 Mô tả kỹ thuật chương V 35 m
10 Ổ cắm đôi 3c Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
11 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Đèn tuýp Led 1,2m Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
13 Đèn tuýp Led 0,6m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
14 Đèn máng Led Panel 0,3x0,3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Đèn downlight Led D110 7W Mô tả kỹ thuật chương V 33 bộ
16 Nhân công tháo dỡ đèn ốp tường, hắt trần, chùm, đèn ốp trần, quạt thông gió phòng 211, 213, 204 Mô tả kỹ thuật chương V 79 bộ
17 Nhân công tháo dỡ bảo dưỡng điều hòa cát sét âm trần phòng 213 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
18 Quạt thông gió âm trần Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
19 Nhân công tháo dỡ bảo dưỡng điều hòa treo tường phòng 213 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
20 Nhân công tháo dỡ điều hòa cát sét âm trần hiện trạng các phòng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật chương V 2 %
L Phần chống mối, vận chuyển đồ, vệ sinh công nghiệp phòng 211,213,204 và thoát nước mưa
1 Phòng chống mối nền và ốp chân tường phòng 211, 213 (công phun và thuốc 3 nước) Mô tả kỹ thuật chương V 103,738 m2
2 Rọ chắn rác tại các seno mái, điểm thu các đường ống thoát mái Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
3 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật chương V 5 %
4 Thay 5 đường ống thoát nước mái PVC D110 + vật tư phụ đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,644 100m
5 Tháo dỡ vận chuyển tủ hồ sơ 4 buồng vào kho trong phạm vi trụ sở phòng 213 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Tháo dỡ vận chuyển tủ hồ sơ 2 buồng ra vào trong phạm vi trụ sở Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Tháo dỡ vận chuyển bàn làm việc vào kho trong phạm vi trụ sở phòng 213 Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
8 Tháo dỡ vận chuyển bàn họp gỗ TN vào kho trong phạm vi trụ sở kt: 3x1,6x0,75m phòng 213 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
9 Tháo dỡ vận chuyển mặt kính 10ly bàn họp vào kho trong phạm vi trụ sở kt: 3x1,6x0,01m phòng 213 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấm
10 Tháo dỡ vận chuyển 1 bàn làm việc và 2 bàn họp ra vào phòng phòng 204 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
11 Tháo dỡ vận chuyển 1 bàn ghế làm việc lãnh đạo ra vào phòng phòng 211 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Vận chuyển ghế họp gỗ TN vào kho trong phạm vi trụ sở Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
13 Tháo dỡ vận chuyển mặt gương lớn vào kho trong phạm vi trụ sở phòng 213 Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
14 Tháo dỡ vận khung tranh vào kho trong phạm vi trụ sở Mô tả kỹ thuật chương V 1 khung
15 vệ sinh làm sáng các ổ cắm điện, ổ mạng ốp tường bằng hóa chất Mô tả kỹ thuật chương V 27
16 vệ sinh lỗ thông gió trần nhà phòng 213 Mô tả kỹ thuật chương V 4 lỗ
17 cắt bỏ móc thép treo đèn chùm phòng 213 Mô tả kỹ thuật chương V 1 móc
18 cung cấp thanh suốt rèm inox 304 D20 dày 1mm phòng 213 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
19 Lắp thiết bị báo cháy ốp trần phòng 213 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Vệ sinh công nghiệp 3 phòng 213,211,204 Mô tả kỹ thuật chương V 3 phòng
21 Tháo dỡ vách compact khu vệ sinh nam tầng 1 Mô tả kỹ thuật chương V 10,2 m2
22 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
23 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
25 Tháo lắp mặt đá + giá đỡ và vật tư phụ Mô tả kỹ thuật chương V 2,3 md
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
27 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
28 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
29 Nhựa nối ống Mô tả kỹ thuật chương V 1 tuýp
30 Cổ ống D110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
31 Cổ ống D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
32 thoát sàn inox ngăn mùi Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
33 Nhân công + vật tư phụ lắp đặt lại vách compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 10,2 m2
34 Thay mới 1 tấm compack Mô tả kỹ thuật chương V 3 m2
35 chân đế inox đỡ tấm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
M CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC N2
N Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa chớp gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 129,895 m2
2 Tháo dỡ gờ phào chân tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào kép) Mô tả kỹ thuật chương V 64,52 md
3 Tháo dỡ gờ phào lưng tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào đơn) Mô tả kỹ thuật chương V 64,52 md
4 Dóc vữa, các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường trong và ngoài nhà và các vị trí khác trong tòa nhà Mô tả kỹ thuật chương V 150,492 m2
5 Bóc gạch, đá lát nền tại các vị trí bậc cầu thang bộ, nền một số phòng bị nứt vỡ và phồng rộp Mô tả kỹ thuật chương V 4,4 m2
6 Công tác vệ sinh, trà nhám toàn bộ các mảng tường còn lại ngoài nhà, tường trần hành lang tầng 1 và 2 trước khi sơn bả Mô tả kỹ thuật chương V 1.498,046 m2
7 Tháo dỡ một số con bảy gỗ đỡ mái đã bị mối mọt không còn khả năng chịu lực gây mất an toàn, kt: 1,3x1,1x0,110m, bao gồm cả phụ kiện vít nở và dâu thép D10 gắn vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ con tiện xi măng hiện trạng bị vỡ và gắn vữa xi măng bỏ sung mới cùng chủng loại hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 2 con
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 8,991 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 14,579 100m2
11 Thu gom, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 27,505 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật chương V 27,505 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 27,505 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 27,505 m3
O Phần cải tạo
1 Trát lại các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường, các vị trí khác trong phòng Mô tả kỹ thuật chương V 150,492 m2
2 Lát gạch ceramic 40x40 cm cùng chủng loại hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 4,4 1m2
3 Bả Matit vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.681,871 1m2
4 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 1.681,871 1m2
5 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 64,02 m
6 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 64,02 m
7 Sơn sika chống thấm chân tường và các mảng tường sau khi dóc vữa Mô tả kỹ thuật chương V 150,492 1m2
8 Công tác chỉnh sửa, bổ sung các nan chớp gỗ bị mọt gãy các cửa sổ hiện trạng (bằng 3% khối lượng hiện trạng) Mô tả kỹ thuật chương V 3,897 m2
9 Lắp dựng cửa gỗ chớp kính Mô tả kỹ thuật chương V 129,895 m2
10 Tháo dỡ nẹp hiện trạng và Cung cấp lắp đặt mới nẹp cửa gỗ lim Nam phi (cho các bộ cửa mới và các bộ cửa cũ chỉ thay nẹp) Mô tả kỹ thuật chương V 2,95 md
11 Cung cấp lắp đặt một số con bảy gỗ đỡ mái bằng gỗ nhóm II như hiện trạng và phụ kiện đồng bộkt:1,3x1,2x1,15x0,75 gỗ vuông 0,11x0,11m một con tương đương 4,3md, áp dụng bằng 80% đơn giá khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
12 Vệ sinh bờ mái, mái ngói hiện trạng cắt rễ cây gia cố căn chỉnh các viên bị số lệch (áp dụng hệ số độ dốc mái bằng 1,3 diện tích mặt bằng mái ngói) Mô tả kỹ thuật chương V 400,48 m2
13 Thay toàn bộ đai thép đỡ mái thép bản rộng 3cm dày 5ly uốn cong theo hình máng, khoảng cách 80cm 1 đai (100% thay mới) Mô tả kỹ thuật chương V 66,038 cái
14 vệ sinh, hàn vá các đoạn máng bị han mọt và sơn lại máng thu nước mái Mô tả kỹ thuật chương V 52,83 md
15 Thi công chống thấm quét lớp lót Vitec PR-01kết dính giữa lớp BT và lớp chống thấm: quét rãnh thu nước và vén lên thành tường sung quanh cao 0,3m Mô tả kỹ thuật chương V 6,58 1m2
16 Quét 2 lớp chống thấm chống ăn mòn gốc Polyurethane Vitec PU-262 (đồ dày 1,5ly/2 lớp): quét rãnh thu nước và vén lên thành tường sung quanh cao 0,3m Mô tả kỹ thuật chương V 6,58 1m2
17 Ống luồn dây d25 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
18 nhân công bó lại + vật tư phụ dây thít đường gen và dây điện tuyến hành lang các tâng (Hệ số lương của NC bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật chương V 6 công
19 Rọ chắn rác tại các seno mái, điểm thu các đường ống thoát mái Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
20 Thay đường ống thoát nước mái PVC D110 + vật tư phụ đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,257 100m
P CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC N3
Q Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa chớp kính Mô tả kỹ thuật chương V 129,895 m2
2 Tháo dỡ gờ phào chân tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào kép) Mô tả kỹ thuật chương V 64,02 md
3 Tháo dỡ gờ phào lưng tường vữa xi măng bên ngoài nhà (phào đơn) Mô tả kỹ thuật chương V 64,02 md
4 Dóc vữa, các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường trong và ngoài nhà và các vị trí khác trong tòa nhà Mô tả kỹ thuật chương V 127,377 m2
5 Bóc gạch, đá lát nền tại các vị trí bậc cầu thang bộ, nền một số phòng bị nứt vỡ và phồng rộp Mô tả kỹ thuật chương V 1,345 m2
6 Công tác vệ sinh, trà nhám toàn bộ các mảng tường bên ngoài trước khi sơn bả Mô tả kỹ thuật chương V 1.181,299 m2
7 Tháo dỡ một số con bảy gỗ đỡ mái đã bị mối mọt không còn khả năng chịu lực gây mất an toàn, kt: 1,3x1,1x0,110m, bao gồm cả phụ kiện vít nở và dâu thép D10 gắn vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
8 Tháo dỡ mái ngói sảnh bị vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m2
9 Tháo dỡ hệ khung kèo gỗ đỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 8,991 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 7,09 100m2
12 Thu gom, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 38,182 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật chương V 38,182 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 38,182 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 38,182 m3
R Phần cải tạo
1 Trát lại các mảng tường, trụ cột, gờ bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường, các vị trí khác trong phòng Mô tả kỹ thuật chương V 127,377 m2
2 Trám vữa bậc cầu thang tại các vị trí vỡ, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,345 m2
3 Lát đá granite cùng chủng loại hiện trạng một số bậc cầu thang bị vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1,345 1m2
4 Bả Matit vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.342,009 1m2
5 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 1.342,009 1m2
6 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 64,02 m
7 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 64,02 m
8 Sơn sika chống thấm chân tường và các mảng tường sau khi dóc vữa Mô tả kỹ thuật chương V 127,377 1m2
9 Công tác chỉnh sửa, bổ sung các nan chớp gỗ bị mọt gãy các cửa sổ hiện trạng (bằng 3% khối lượng hiện trạng) Mô tả kỹ thuật chương V 3,897 m2
10 Lắp dựng cửa gỗ chớp kính Mô tả kỹ thuật chương V 129,895 m2
11 Tháo dỡ nẹp hiện trạng và Cung cấp lắp đặt mới nẹp cửa gỗ lim Nam phi (cho các bộ cửa mới và các bộ cửa cũ chỉ thay nẹp) Mô tả kỹ thuật chương V 5,9 md
12 Lắp mới khóa và phụ kiện cửa đi các phòng thay cánh và các cửa khóa bị hỏng Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
13 Sửa khóa và phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Cung cấp lắp đặt một số con bảy gỗ đỡ mái bằng gỗ nhóm II như hiện trạng và phụ kiện đồng bộ kt:1,3x1,2x1,15x0,75 gỗ vuông 0,11x0,11m một con tương đương 4,3md, áp dụng bằng 80% đơn giá khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 10 chiếc
15 tháo dỡ vệ sinh, hàn vá các đoạn máng bị han mọt và sơn lại máng thu nước mái Mô tả kỹ thuật chương V 52,83 md
16 Vệ sinh bờ mái, mái ngói hiện trạng cắt rễ cây gia cố căn chỉnh các viên bị số lệch (áp dụng hệ số độ dốc mái bằng 1,3 diện tích mặt bằng mái ngói) Mô tả kỹ thuật chương V 400,48 m2
17 Tháo dỡ ngói mái ngói sảnh bị vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m2
18 Nhân công lợp lại mái ngói (không bao gồm ngói, có bao gồm vật tư phụ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 100m2
19 Cung cấp ngói mới để thay thế các viên ngói bị mục, vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m2
20 Thi công chống thấm quét lớp lót Vitec PR-01kết dính giữa lớp BT và lớp chống thấm: quét rãnh thu nước và vén lên thành tường sung quanh cao 0,3m Mô tả kỹ thuật chương V 3,29 1m2
21 Quét 2 lớp chống thấm chống ăn mòn gốc Polyurethane Vitec PU-262 (đồ dày 1,5ly/2 lớp): quét rãnh thu nước và vén lên thành tường sung quanh cao 0,3m Mô tả kỹ thuật chương V 3,29 1m2
22 Ống luồn dây d25 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
23 nhân công bó lại + vật tư phụ dây thít đường gen và dây điện tuyến hành lang các tâng (Hệ số lương của NC bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật chương V 6 công
24 Rọ chắn rác tại các seno mái, điểm thu các đường ống thoát mái Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
25 Thay đường ống thoát nước mái PVC D110 + vật tư phụ đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,257 100m
S CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ: CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ
T Cổng tường rào, nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ gờ phào chân tường hàng rào nhà bảo vệ vữa xi măng (phào kép) (khối lượng tính 10%) Mô tả kỹ thuật chương V 77,228 md
2 Tháo dỡ gờ phào lưng tường vữa xi măng bên ngoài nhà bảo vệ (phào đơn) (khối lượng tính 10%) Mô tả kỹ thuật chương V 3,776 md
3 Dóc vữa, các mảng tường trụ cột bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường hàng rào, nhà bảo vệ…(khối lượng tính 10% hiện trạng) Mô tả kỹ thuật chương V 161,501 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 8,857 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 8,857 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 8,857 m3
7 Công tác vệ sinh, trà nhám, trám vá toàn bộ các mảng tường, trụ cột còn lại trước khi sơn bả (khối lượng tính 90% hiện trạng) Mô tả kỹ thuật chương V 1.453,513 m2
8 Trát lại các mảng tường trụ cột bị thấm, ẩm mốc, bong tróc chân tường hàng rào, nhà bảo vệ…(khối lượng tính 10% hiện trạng) Mô tả kỹ thuật chương V 161,501 m2
9 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 77,228 m
10 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,776 m
11 Bả Matit vào tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 1.615,014 1m2
12 Sơn hàng rào, trụ cổng nhà bảo vệ ngoài nhà (sơn ngoài trời có kháng ẩm) Mô tả kỹ thuật chương V 1.615,014 1m2
13 Tháo dỡ một số đoạn hàng rào sắt, cổng săt bị han mọt gãy (bằng khối lượng làm mới) Mô tả kỹ thuật chương V 26,418 m2
14 Làm mới một số đoạn hàng rào sắt, cổng săt bị han mọt gãy (khối lượng làm mới bằng 5% hiện trạng) Mô tả kỹ thuật chương V 26,418 m2
15 Lắp dựng đoạn hàng rào sắt thay mới Mô tả kỹ thuật chương V 26,418 m2
16 Tháo dỡ một số đoạn thưng tôn sắt tấm, bị han mọt gãy tại các vị trí thay rào mới và một số vị trí hỏng khác Mô tả kỹ thuật chương V 13,9 m2
17 Làm mới một số đoạn thưng tôn sắt tấm, bị han mọt gãy tại các vị trí thay rào mới và một số vị trí hỏng khác Mô tả kỹ thuật chương V 13,9 1m2
18 Cạo rỉ toàn bộ hàng rào sắt, cổng cũ còn lại Mô tả kỹ thuật chương V 501,942 m2
19 Sơn lại các đoạn hàng rào sắt, cổng cũ Mô tả kỹ thuật chương V 528,36 1m2
20 Sơn thưng tôn sắt tấm cũ Mô tả kỹ thuật chương V 229,316 1m2
U HẠNG MỤC MỞ ĐƯỜNG LÀM BÃI XE, MÔ TƠ CỔNG, HỐ GA
1 Công tác giải phóng mặt bằng thu gọn cấy cảnh để đào đất móng để bãi xe (Nhân công bậc 3/7 (A.1.8 nhóm 1)) Mô tả kỹ thuật chương V 15 công
2 Đào đất chuẩn bị mặt bằng để đổ bê tông, đào sâu 0,2m Mô tả kỹ thuật chương V 26 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 26 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 26 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 26 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 13 m3
7 Đổ BT đá 2x4 mác 250 Mở rộng đường vào và chỗ để xe máy 2 bên hàng rào sát mép đường Trần Phú Mô tả kỹ thuật chương V 23,4 m3
8 Lát đá tự nhiên dày 3cm kt: 300x300 mặt nhám vào đoạn đường mở rộng mới và mặt tấm đan cùng chủng loại đá hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 118,43 m2
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=22cm, Vữa XM mác 75 Xây bo viền sung quanh bãi xe gạch đặc rộng 220 cao 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,575 m3
10 Cung cấp lắp đặt mô tơ cánh cổng tự động và các phụ kiến đồng bộ kèm theo - Xuất xứ: Italia hoặc tương đương - Tải trọng tối đa cho cánh: 600 kg - Chức năng mở cổng từng phần- Khi mất điện mở bằng tay (Có chìa khóa mở kèm). Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
11 Cải tạo 2 hố đặt mô tơ hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 2 hố
V LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHÀ N1,N2,N3,N4
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 10 máy
2 Lắp đặt máy điều hòa không khí, loại âm trần Mô tả kỹ thuật chương V 2 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,3 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,3 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
13 Ống nước ngưng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 3 100m
14 Ống nước ngưng D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
15 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 100m
16 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
17 Dây điện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 540 m
18 Dây điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 240 m
19 Aptomat loại 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
20 Tháo dỡ điều hoà cũ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
W CÂY XANH
X THẢM CỎ
1 Phá dỡ lớp đá lát vỉa hè Mô tả kỹ thuật chương V 5,562 m3
2 Đào đất để trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 76,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 76,5 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (14km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 76,5 đ/m3
5 Đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 76,5 m3
6 Nhân công đổ đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 76,5 m3
7 Cỏ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 400,1 m2
8 Nhân công trồng cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 4,001 100m2
9 Viền chặn bằng đá kt 180x200 dài 300 - 500 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m
Y TẤM ĐAN VÀ CÂY XANH
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,572 m3
2 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 tấn
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,019 100m2
4 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cây hoa cúc mặt trời, hoa theo mùa D tán 0.4-0.6m hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 5 cụm
6 cẩm tú mai bó vỉa, D tán 0.4-0.8m hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 100 md
7 Cây dâm bụt hoa kép ghép bụi, tán tròn D gốc 10-50, D tán 1.5-2.0m hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 8 cây
8 Lắp đặt đèn hắt sáng Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
10 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 Ống luồn dây d16 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
12 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật chương V 1
Z PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa treo tường 1 chiều Loại 12.000 BTU điện áp 1 pha nhà N1 hãng Daikin hoặc tương đương (trong đó phòng kho máy chủ nhà N1 01 bộ, phòng 203 nhà N2 01 bộ, phòng 104 nhà N3 01 bộ, phòng 105 nhà N3 01 bộ, phòng 303 nhà N4 01 bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
2 Máy điều hòa treo tường 1 chiều Loại 18.000 BTU điện áp 1 pha nhà N1 hãng Daikin hoặc tương đương (trong đó phòng 110 nhà N1 02 bộ, phòng 204 nhà N1 01 bộ, Phòng 113 nhà N4 01 bộ, Phòng 316 nhà N4 01 bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
3 Máy điều hòa âm trần 2 chiều Loại 34.100 BTU Invester điện áp 1 pha Daikin hoặc tương đương (trong đó phòng 209 kế toán (phòng họp mới) nhà N1 01 bộ, phòng 213 tầng 2 nhà N1 01 bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->