Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 01 - XÂY LẮP TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718518-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU SỐ 01 - XÂY LẮP TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NÔNG THÔN MỚI |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 15:22:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,811,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,992 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 472 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,5424 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 448,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 dày 7,7mm (8 bar), nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 4,3mm (8 bar), nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm nối dán keo, dày 8,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE D90mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D160mm, L=0,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 73 | bộ |
| 11 | Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt BU HDPE D90mm L=0,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt BU nhựa uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU nhựa uPVC D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đoạn BB STK D150, L=0,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đoạn BB STK D150, L=0,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt Bầu nhựa D168/220mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 45" UU HDPE D160mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 90" UU HDPE D160mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép BB D150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D160/90mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép đặc D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép đặc D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính 160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB D150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36,29 | 100m |
| 31 | Khử trùng đường ống nhựa HDPE D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36,29 | 100m |
| 32 | Lắp đặt thân hộp van nhựa uPVC D168mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt nắp chụp van gang D168mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 34 | Lắp đai khởi thủy HDPE 160/27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren đồng D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đoạn STK D27, hai đầu ren, L=0,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đoạn ống STK D27 hai đầu ren, L=0,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp Gia công hộp chụp van XK/ ống thép D150 L= 0,5m hàn thép tấm bịt đầu, tai thép nối đai ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Gia công khoan 20 lổ D10mm, nắp hộp chụp van XK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | Lổ |
| 41 | Lắp đặt cút 45" nhựa HDPE D160mm nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | BU nhựa HDPE D160mm, L=0,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 43 | Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 44 | Sản xuất thép neo ống qua cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1592 | tấn |
| 45 | Lắp dựng thép neo ống qua cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1592 | m2 |
| 46 | Lắp đặt Bulong M20x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Bulong neo M12x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 48 | Khoan qua đường BT nhựa >1m (Hợp đồng khoan) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 60 | M |
| 49 | Khoan qua đường BT XM <=1m (Hợp đồng khoan) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 55 | M |
| 50 | Đào móng gối đỡ, hộp van, cột mốc bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,1618 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,522 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3504 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột mốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,286 | m3 |
| 54 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột mốc, Đk <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 56 | Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,4775 | m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 127 | cái |
| 58 | Cắt sân đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 50 | 10m |
| 59 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 61 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3/1km |
| 63 | Đào xúc xà bần đổ đi bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi