Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị công trình sửa chữa, cải tạo khu giảng đường nhà B và một phần tường rào tiếp giáp tại cơ sở quận Bình Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị công trình sửa chữa, cải tạo khu giảng đường nhà B và một phần tường rào tiếp giáp tại cơ sở quận Bình Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước và nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 08:57:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,909,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp, vận chuyển đồ, chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường, cột, trụ, chiều cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,675 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch bo ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 4 | xây tường gạch bo ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,095 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,095 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,095 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.646,5972 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,22 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,569 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,32 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.526,1412 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8971 | 100m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,2 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,2 | m2 |
| 16 | CCLĐ đèn chiếu sân trường, Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chông, thép gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 18 | Sửa đường thoát nước cục nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7536 | m3 |
| 20 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | m3 |
| 21 | Cung cấp đất màu, đất đen trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,032 | 0.0 |
| 22 | Cung cấp, trồng cây Bàng Đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 23 | Cung cấp trồng cây trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bụi |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Xây gạch Tuynel, xây tường thẳng, chiều dày 15cm, chiều cao 0.25m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6054 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,562 | m2 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5955 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8883 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bảng khối nhà "B" KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 33 | vệ sinh bàn giao, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp bộ bàn ghế đá (1 bàn 2 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi