Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734582-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 14:56:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, tính cả chiều dày lớp vữa trát và gạch ốp (Hộp kỹ thuật WC) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 18,861 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 163,681 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chân tường ngoài nhà bằng 50% khối lượng theo chiều cao chân tường 1,5m) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 68,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, Phá dỡ nền nhà các vị trí bị bong rộp ( Hành lang và 10% diện tích các phòng) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 897,154 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50,986 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ nền WC những khu bị thấm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 58,841 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32,37 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 90,314 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần, trần nhựa WC | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 314,164 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 19 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 28 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệsinh, ...) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cái |
| 14 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn <=50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,239 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.822,43 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 597,16 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.503,469 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 114,112 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ, vận chuyển đồđạc trong phòng về kho để thi công | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 94,5 | công |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 89,879 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 89,879 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 89,879 | m3 |
| B | PHẦN SỬA CHƯA CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (Lát sảnh chính, gạch tezzaro 30x30cm) | Gạch lát KT 30x30 tezzaro hoặc tương đương | 32,37 | m2 |
| 2 | Tẩy rửa, vệ sinh lại mặt, cổ bậc Granito cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 421,185 | m2 |
| 3 | Sửa chữa cửa gỗ bị cong vênh, mối mọt; sửa chữa clemom, khóa | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 59,716 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt lại tấm kính cửa, vách bị vỡ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 27,08 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tổng hợp Hà Nội hoặc tương đương | 1.503,469 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn, lắp cửa sau khi sơn, sửa cánh cửa cũ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 597,16 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tổng hợp Hà Nội hoặc tương đương | 114,112 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 ( xây hộp kỹ thuật) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,834 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Trát tường VXM mác 50, xi măng PCB30 | 216,366 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường VXM mác 75, xi măng PCB30 | 68,4 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75, Gạch ceramic KT 30x30 ( nền khu vệ sinh) | Gạch lát Ceramic hoặc tương đương, gạch chống trơn. Trước khi lát quét sikalatex chống thấm định mức 0,25 lít/m2; vữa lát trộn sikalatex chống thấm tỉ lệ sika/nước là 1:3 | 58,841 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75, Gạch KT 50x50 | Gạch lát ceramic màu đậm R5601, 5112 hoặc tương đương, | 897,154 | m2 |
| 13 | Sikalatex chống thấm nhà vệ sinh và Seno mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo. | 346,823 | lít |
| 14 | Láng nền sàn cóđánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 ( sê nô mái) | Láng nền xi măng cát vàng mác 100, xi măng PCB30. Trước khi láng quét sikalatex chống thấm định mức 0,25 lít/m2; vữa láng trộn sikalatex chống thấm tỉ lệ sika/nước là 1:3 | 90,314 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75, Gạch KT 30x40 ( khu vệ sinh) | Gạch ốp ceramic hoặc tương đương, VXM PCB30 mác 75. | 67,437 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 ( ốp chân tường hành lang) KT 500x100 | Gạch Ceramic hoặc tương đương | 50,986 | m2 |
| 17 | Thi công trần nhôm Austrong clip hoặc tương đương, KT 600x600, đục lỗ D1.8mm, màu trắng tiêu chuẩn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 314,164 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Bột bả Joton nội thất Sp Filler hoặc tương đương | 1.296,645 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Bột bả ngoại thất DULUX A502-29133 hoặc tương đương | 810,551 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàđã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót nội thất kháng kiềm, Sơn phủ nội thất bóng mờ, sơn JOTON hoặc tương đương | 11.019,158 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàđã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót ICI Dulux cao cấp ngoại thất A936 hoặc tương đương, Sơn phủ ICI Dulux cao cấp ngoại thất Z98 hoặc tương đương | 5.016,076 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 37,18 | 100m2 |
| 23 | Thay khóa cửa nhà WC, khóa chìm tay nắm tròn | Khóa việt tiệp hoặc tương đương | 7 | cái |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình, đánh rủa thiết bị vệ sinh sử dụng lại | . Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25 | công |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Aptomat 3 pha 100Ampe SINO MCCB-SBE/100AF hặc tương đương | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Aptomat 2 pha 40Ampe SINO PS45N/C2040 hoặc tươngđương | 63 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Aptomat 2 pha 20Ampe SINO PS45N/C1020 hoặc tương đương | 199 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Aptomat 2 pha 10Ampe SINO PS45N/C1010 hoặc tương đương | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủđiện chứa aptomat 4-8 Module | Tủđiện chứa aptomat 4-8 Module SINO E4FC 4/8LA hoặc tương đương | 63 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần LED | Đèn ốp trần có chụp LED Rạng Đông D LN11L 220/18W hoặc tương đương | 310 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Rạng Đông; | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Rạng Đông (02 bóng LED TUBE T8 TT01 120/18W + Máng LED TUBE M9 FS 40/36x2M9 ) hoặc tương đương | 138 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cáp điện ngầm 2 ruột 2x10mm2 | Cáp điện ngầm 2 ruột 2x10mm2, cáp Tân phú hoặc tương đương | 892,2 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Ống nhựa ĐK =27mm Class 3, ống Tiền Phong hoặc tương đương | 892,2 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Đấu nối từ tủ phòng tới đường tổng thiết bị cũ) | Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x4mm2, dây Tân phú hoặc tương đương | 645 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Ống nhựa ĐK <=15mm của hãng Tiền Phong hoặc tương đương | 645 | m |
| 36 | Máy điều hòa 13000 BTU hai chiều lạnh sưởi ( loại máy treo tường) | Máy điều hòa Carrier 13000 BTU hai chiều lạnh sưởi Mã 38/42 HVESO13 hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | máy |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,63 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,63 | 100m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chậu xí bệt INAX C-117VAN hoặc tương đương | 17 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt xí | Vòi xịt xí INAX CFV-102M hoặc tương đương | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chậu rửa loại 2 vòi INAX L284V + chân chậu L-284VD hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Vòi rửa 2 vòi INAX LFV-1001S hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ phụ kiện bao gồm (kệ, hộp đựng xà phòng, cốc...), thay những wc bị hỏng phụ kiện | Bộ phụ kiện bao gồm (kệ, hộp đựng xà phòng, kệ gương...) INAX H-AC400V6 hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đương | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen INAX LFV-1203S-4C hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tầng 5, vàống trên mái) | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1,453 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1,167 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,418 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 33 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 39 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co ren trong D50 (tại vị trí bể mái) | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (từ trục chính tới ống nước phòng) | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn thu PPR D50/20 | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu PPR D40/20 | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 39 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa D20 (tại các phòng) | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 63 | cái |
| 63 | Lắp đặt Zắc co ren trong D20 (đấu nối với ống kẽm) | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 126 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 189 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây cấp | Dây cấp INAX A-701-8 hoặc tương đương | 191 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Lắp đặt thoát sàn Inox | Phễu thu ĐK100mm Phễu thoát sàn INAX PBFV-110 hoặc tương đương | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox trên mái | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi