Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651803-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200646776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 07:50:00 đến ngày 2020-07-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,072,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,77 m3
2 Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
3 Bê tông thân đập, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,26 m3
4 Ván khuôn thân đập, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2273 100m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m3
6 Đắp đê quây dẫn dòng thượng, hạ lưu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
7 Bơm nước hố móng bằng máy 5,5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
8 Đào phá đê quây dẫn dòng thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dẫn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể cửa ra + bể cửa vào, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể cửa ra + tường bể cửa vào, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4288 m3
13 Bê tông mố néo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể cửa ra + tường bể cửa vào, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m2
18 Gia công thép lưới chắn rác, thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mố néo, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
B HẠNG MỤC XI PHÔNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,48 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,891 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4538 100m3
4 Lắp đặt ống thép đen bằng mặt bích, đoạn ống dài 6m, ĐK 168,3mm (đường kính ngoài), dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,952 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép, ĐK 168,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Mặt bích thép, ĐK 168,3mm (mặt bích + gioăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 cặp bích
7 Bu lông M18; L=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.672 cái
8 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 168,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đào xúc đất để đắp đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 100m3
10 Đắp đê quây dẫn dòng thượng, hạ lưu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 100m3
11 Đào phá đê quây dẫn dòng thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 100m3
12 Vận chuyển đất để đắp đê quây dẫn dòng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 100m3
13 Bơm nước hố móng bằng máy 5,5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
14 Vận chuyển ống và phụ kiện cho cả tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->