Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736149-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200724372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020; giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 18:18:00 đến ngày 2020-07-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,890,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN KIẾN TRÚC)
1 Công tác dọn bàn nghế lấy mb thi công Phần II Chương V của E-HSMT 20 công 2/7
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 349,95
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 176,95 m
4 Mua khuôn cửa gỗ lim Nam Phi 60x135mm Phần II Chương V của E-HSMT 176,95 m
5 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 176,95 m
6 Mua cửa đi pano kính (không chỉ bo) Phần II Chương V của E-HSMT 19,425 m2
7 Mua cửa sổ kính (không chỉ bo) Phần II Chương V của E-HSMT 31,82 m2
8 Khóa tay bẻ Đài Loan cửa đi Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Bản lề cửa đi Phần II Chương V của E-HSMT 42 cái
10 Bản lề cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 156 cái
11 Cremon cửa Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
12 Chốt inox 304 cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 23 cái
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần II Chương V của E-HSMT 1,33 m3
14 Trát chèn khuôn cửa vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 19,28 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 640,097 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 769,329 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Phần II Chương V của E-HSMT 45,586 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 45,586 m2
19 Kính dán an toàn trắng dày 6,38 mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,9196 m2
20 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,8174 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phần II Chương V của E-HSMT 1.484,677 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Phần II Chương V của E-HSMT 1.484,677 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 193,421 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Phần II Chương V của E-HSMT 193,421
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phần II Chương V của E-HSMT 2.708,971 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Phần II Chương V của E-HSMT 2.708,971 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 1.843,461 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Phần II Chương V của E-HSMT 1.843,461
29 Tháo dỡ trần Phần II Chương V của E-HSMT 77,252 m2
30 Trần nhôm clip in 600x600 Phần II Chương V của E-HSMT 76,824 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 4,635
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 4,189
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 7,269 m3
34 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần II Chương V của E-HSMT 82,083 m2
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần II Chương V của E-HSMT 35,925 m2
36 Trát lót lần 1 dày 0.5cm để quét lớp chống thấm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 10,86 m2
37 Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 0 m2
38 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần II Chương V của E-HSMT 49,403 m2
39 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,575 1m3
40 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 2,575
41 Láng vữa tự chảy không co dày 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 76,8243 m2
42 Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm Phần II Chương V của E-HSMT 87,684 m2
43 Chống thấm cổ ống Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
44 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 76,824 m2
45 Vách ngăn compac khu vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 84,074 m2
46 Mua thép L40x40x3 làm khung đỡ chậu Phần II Chương V của E-HSMT 106,9991 kg
47 Gia công hệ khung dàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,1049 tấn
48 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ mặt bàn Lavabo Phần II Chương V của E-HSMT 0,1049 tấn
49 Lát đá mặt bệ các loại, Phần II Chương V của E-HSMT 8,136 m2
50 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần II Chương V của E-HSMT 22,5 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 22,5 m2
52 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 747,138
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Phần II Chương V của E-HSMT 7,4714 100m²
54 Úp nóc B600, dày 0.45mm Phần II Chương V của E-HSMT 96,47 m
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Phần II Chương V của E-HSMT 264 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 264 m2
57 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Phần II Chương V của E-HSMT 97,593 m2
58 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần II Chương V của E-HSMT 59,936 m2
59 Quét dung dịch chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 157,529 m2
60 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 59,936
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 97,593
62 Láng granitô cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 136,16 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Phần II Chương V của E-HSMT 8,737 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 8,737 m2
65 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phần II Chương V của E-HSMT 117,18 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Phần II Chương V của E-HSMT 117,18
67 Lắp dựng lan can sắt Phần II Chương V của E-HSMT 4,698 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Phần II Chương V của E-HSMT 22,477 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 22,477 m2
70 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao Phần II Chương V của E-HSMT 12,198 m3
71 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,1687 100m³
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 16,961 100m²
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TÂNG (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Công tác tháo dỡ hệ thống điện cũ Phần II Chương V của E-HSMT 15 công
2 Lắp đặt tủ điện tổng KT 550x450x130 Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x130 Phần II Chương V của E-HSMT 2 hộp
4 Lắp đặt tủ điện phòng 4-8modul Phần II Chương V của E-HSMT 24 hộp
5 Cầu chì 220V-2A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Đèn báo pha Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt chuyển mạch vôn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ Ampe Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt automat MCCB 3p 150A-25kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các automat MCCB 3p 60A-10kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt các automat MCCB 3p 63A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt các automat MCB 2p 40A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt các automat MCB 2p 32A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
15 Lắp đặt các automat MCB 2p 20A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt các automat MCB 1p 40A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các automat MCB 1p 32A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
18 Lắp đặt các automat MCB 1p 20A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 42 cái
19 Lắp đặt các automat MCB 1p 16A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 27 cái
20 Lắp đặt các automat MCB 1p 10A-6kA Phần II Chương V của E-HSMT 27 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, âm tường loại 3 cực Phần II Chương V của E-HSMT 81 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 31 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt công tắc 4 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
26 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
27 Lắp đặt đế âm Phần II Chương V của E-HSMT 153 hộp
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x70mm+1x50mm Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
29 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm Phần II Chương V của E-HSMT 11 m
30 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 dây tiếp đất Phần II Chương V của E-HSMT 11 m
31 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 317 m
32 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 1.371,6 m
33 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 327 m
34 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 2.921 m
35 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 2.128,062 m
36 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 347 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 650 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 3.026 m
39 Lắp đặt ống ghen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x14mm Phần II Chương V của E-HSMT 147 m
40 Lắp đặt ống ghen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16x14mm Phần II Chương V của E-HSMT 690 m
41 Móc treo quạt trần D16 Phần II Chương V của E-HSMT 81 cái
42 Cắt tường luồn ống Phần II Chương V của E-HSMT 3.716 m
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 185,8 m2
44 Lắp đặt đèn Led tròn D300, 24w Phần II Chương V của E-HSMT 46 bộ
45 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x36w Phần II Chương V của E-HSMT 18 bộ
46 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 2x36w Phần II Chương V của E-HSMT 114 bộ
47 Lắp đặt đèn Led máng thường 1x36w Phần II Chương V của E-HSMT 10 bộ
48 Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1.4m Phần II Chương V của E-HSMT 81 cái
49 Lắp đặt quạt treo tường Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
50 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Phần II Chương V của E-HSMT 2 máy
51 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,07 100m
52 Ống đồng cuộn đôi đã luồn ống bảo ôn ách nhiệt xốp D6,4mm Phần II Chương V của E-HSMT 7 m
53 Giá đỡ máy điều hòa Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 8 m
55 Đào móng băng - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 3,674 1m3
56 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,037 100m3
57 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 4 cọc
58 Cosse ép đồng- nhôm M50 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Dây đồng trần M50 Phần II Chương V của E-HSMT 12 m
60 Kéo, rải cáp đồng trần M70 Phần II Chương V của E-HSMT 12 m
61 Băng kẹp Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Phần II Chương V của E-HSMT 11 cái
63 Thép D=10mm, Thái Nguyên Phần II Chương V của E-HSMT 46,04 kg
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Phần II Chương V của E-HSMT 44,7 m
65 Thép V40x4 Phần II Chương V của E-HSMT 44,29 kg
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TÂNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ hệ thống ống nước cùng phụ kiện cấp thoát nước Phần II Chương V của E-HSMT 15 hm
2 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 21 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 21 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần II Chương V của E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II Chương V của E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt gương soi Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Rọ chắn rác Inox D125 Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
8 Lắp đặt rọ chắn rác Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
10 Xiphong D60 uPVC Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Van phao đồng - PN12 DN32, có bóng Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,18 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,36 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,05 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,16 100m
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mm Phần II Chương V của E-HSMT 45 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm Phần II Chương V của E-HSMT 33 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 45 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,99 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,11 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,41 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,04 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,04 100m
38 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
39 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 97 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 11 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 50 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 1,112 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 0,156 m3
3 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Phần II Chương V của E-HSMT 1.054,303 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 1.054,303 m2
5 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà Phần II Chương V của E-HSMT 208,036 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 208,036 m2
7 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Phần II Chương V của E-HSMT 1.980,059 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 1.980,059 m2
9 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà Phần II Chương V của E-HSMT 1.080,617 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 1.080,617 m2
11 Mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 91,257 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tay vịn, trụ lan can gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 11,572 m2
13 Sơn Pu 3 nước tay vịn cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 11,572 m2
14 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt lan can thang Phần II Chương V của E-HSMT 3,975 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 3,975 m2
16 Làm sạch lớp sơn cũ trên lan can sắt Phần II Chương V của E-HSMT 68,844 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 68,844 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 13,437 100m2
E HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 5 TẦNG (PHẦN KIẾN TRÚC)
1 công tác dọn bàn nghế lấy mb thi công Phần II Chương V của E-HSMT 25 công
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phần II Chương V của E-HSMT 2.770,825 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 2.770,825 m2
4 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà Phần II Chương V của E-HSMT 281,961 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 281,961 m2
6 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Phần II Chương V của E-HSMT 6.003,422 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 6.003,422 m2
8 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà Phần II Chương V của E-HSMT 4.337,605 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 4.337,605 m2
10 Công tác tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện trong khu vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 25 công
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 26 m2
12 Tháo dỡ trần Phần II Chương V của E-HSMT 235,924 m2
13 Trần nhôm clip in 600x600 Phần II Chương V của E-HSMT 246,994 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 16,872 m3
15 Phá dỡ xí + bục tiểu Phần II Chương V của E-HSMT 14,36 m3
16 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 13,968 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 33,8 m2
18 Sơn tường ngăn nhà vệ sinh trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 33,8 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần II Chương V của E-HSMT 267,425 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, để ốp tường Phần II Chương V của E-HSMT 98,2 m2
21 Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 38,816 m2
22 Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 493,26 m2
23 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 147,906 m2
24 Phá dỡ nền vệ sinh tầng 1 Phần II Chương V của E-HSMT 4,718 m3
25 Bê tông lót nền vệ sinh, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 4,718 m3
26 Láng vữa tự chảy không co dày 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 184,945 m2
27 Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm Phần II Chương V của E-HSMT 223,761 m2
28 Chống thấm cổ ống Phần II Chương V của E-HSMT 90 cái
29 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 231,181 m2
30 Vách ngăn compac khu vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 225,164 m2
31 Mua thép L40x40x3 làm khung đỡ chậu Phần II Chương V của E-HSMT 374,3433 kg
32 Sản xuất khung đỡ mặt bàn Lavabo bằng Inox Phần II Chương V của E-HSMT 0,367 tấn
33 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ mặt bàn Lavabo Phần II Chương V của E-HSMT 0,367 tấn
34 Lát đá Granit tự nhiên mặt bàn Lavabo Phần II Chương V của E-HSMT 28,914 m2
35 Mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 311,528 m2
36 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 42,184 m2
37 Sơn Pu tay vịn cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 42,184 m2
38 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt lan can thang Phần II Chương V của E-HSMT 33,43 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 33,43 m2
40 Làm sạch lớp sơn cũ trên lam sắt Phần II Chương V của E-HSMT 30,509 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 30,509 m2
42 Mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 190,15 m2
43 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Phần II Chương V của E-HSMT 34,954 m3
44 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,4369 100m3
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 33,257 100m2
F HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 5 TÂNG (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
2 Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc Phần II Chương V của E-HSMT 20 hộp
3 Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9w Phần II Chương V của E-HSMT 40 bộ
4 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 372 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 372 m
G HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 5 TÂNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 60 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 60 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần II Chương V của E-HSMT 30 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II Chương V của E-HSMT 40 bộ
5 Lắp đặt gương soi Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
6 Rọ chắn rác Inox D125 Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
7 Rọ chắn rác Inox D110 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt rọ chắn rác Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
10 Xiphong D60 uPVC Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
11 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
13 Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Van phao đồng PN12 DN40, có bóng Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,83 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,44 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,65 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,27 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 1,1 100m
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 54 cái
25 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mm Phần II Chương V của E-HSMT 218 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 60 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 11 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
36 Lắp nút bịt PPR - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 28 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,37 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,57 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,79 100m
40 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 41 cái
41 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 21 cái
42 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 43 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 53 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 75 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 40 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Phần II Chương V của E-HSMT 22 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 35 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 70 cái
H HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Phần II Chương V của E-HSMT 16,42 m3
2 Phá bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 4,184 m3
3 Cắt khe nền sân đào móng xây nhà cầu mới Phần II Chương V của E-HSMT 0,479 100m
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần II Chương V của E-HSMT 125,778 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 12,403 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 7,547 m3
7 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất I Phần II Chương V của E-HSMT 0,397 100m3
8 Ván khuôn lót móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,098 100m2
9 Ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,053 100m2
10 Bê tông móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 3,519 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1551 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4316 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=22mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6742 tấn
14 Ván khuôn móng băng Phần II Chương V của E-HSMT 0,394 100m2
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,256 100m2
16 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 8,0331 m3
17 BT thương phẩm M250 Phần II Chương V của E-HSMT 8,1535 m3
18 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2803 100m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,259 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,784 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,826 tấn
22 Ván khuôn cột Phần II Chương V của E-HSMT 1,09 100m2
23 Đổ bê tông cột M250 Phần II Chương V của E-HSMT 5,998 m3
24 BT thương phẩm M250 Phần II Chương V của E-HSMT 6,088 m3
25 Ván khuôn, xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 1,442 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,579 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,119 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,292 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 9,418 m3
30 Mua BT thương phẩm M250 Phần II Chương V của E-HSMT 9,559 m3
31 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 1,678 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,438 tấn
33 Đổ bê tông sàn mái, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 23,714 m3
34 Mua BT thương phẩm M250 Phần II Chương V của E-HSMT 24,07 m3
35 Đào móng - Cấp đất I Phần II Chương V của E-HSMT 0,0148 100m3
36 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 13,04 m3
37 Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 7,128 m3
38 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 1,553 m3
39 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 4,852 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 8,073 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 176,141 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 144,2 m2
43 Trát tam cấp, seno mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 94,444 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 188,212 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 602,997 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 135,324 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Phần II Chương V của E-HSMT 77,158 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 8,474 m2
49 Trát vén thành, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 10,258 m2
50 Lát gạch lá nem KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 58,426 m2
51 Lát gạch Terazzo kích thước 40x40cm Phần II Chương V của E-HSMT 69,647 m2
52 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 Phần II Chương V của E-HSMT 34,872 m2
53 Mua thép hộp 60x60x1.4mm Phần II Chương V của E-HSMT 331,444 kg
54 Mua thép hộp 40x40x1.4mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.038,5476 kg
55 Gia công lan can Phần II Chương V của E-HSMT 1,3431 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt Phần II Chương V của E-HSMT 95,82 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 123,248 1m2
58 Vận chuyển đất - đất III Phần II Chương V của E-HSMT 0,4133 100m3
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 5,224 100m2
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đế âm Phần II Chương V của E-HSMT 6 hộp
62 Lắp đặt đèn Led tròn D300, 24w Phần II Chương V của E-HSMT 9 bộ
63 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 30 m
64 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 109 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 139 m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,88 100m
67 Rọ chắn rác Inox D110 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
68 Lắp đặt rọ chắn rác Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
I HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU 2
1 Cắt khe nền sân đào móng xây nhà cầu mới Phần II Chương V của E-HSMT 0,259 100m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần II Chương V của E-HSMT 24,42 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,442 m3
4 Đào móng - Cấp đất I Phần II Chương V của E-HSMT 0,146 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần II Chương V của E-HSMT 0,045 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
7 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 1,428 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,046 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,144 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=22mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,203 tấn
11 Ván khuôn móng băng Phần II Chương V của E-HSMT 0,186 100m2
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,089 100m2
13 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,2298 m3
14 BT thương phẩm M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,2785 m3
15 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0994 100m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,259 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,242 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,264 tấn
19 Ván khuôn cột Phần II Chương V của E-HSMT 1,09 100m2
20 Đổ bê tông cột M250 Phần II Chương V của E-HSMT 1,95 m3
21 Mua BT thương phẩm M250 Phần II Chương V của E-HSMT 1,979 m3
22 Ván khuôn thép dầm Phần II Chương V của E-HSMT 0,371 100m²
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,151 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,617 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 2,353 m3
27 BT thương phẩm M250 Phần II Chương V của E-HSMT 2,388 m3
28 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,553 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,059 tấn
30 Bê tông sàn mái, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 23,714 m3
31 BT thương phẩm M250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,98 m3
32 Đào móng bằng - Cấp đất I Phần II Chương V của E-HSMT 0,0169 100m3
33 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 3,638 m3
34 Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 1,538 m3
35 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 1,08 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,493 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 54,384 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 37,1 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 20,079 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 55,3 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 166,863 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 61,217 m2
43 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Phần II Chương V của E-HSMT 30,466 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,29 m2
45 Trát vén thành, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 9,49 m2
46 Lát gạch lá nem KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 58,426 m2
47 Lát gạch Terazzo kích thước 40x40cm Phần II Chương V của E-HSMT 69,647 m2
48 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 Phần II Chương V của E-HSMT 7,51 m2
49 Mua thép hộp 60x60x1.4mm Phần II Chương V của E-HSMT 69,872 kg
50 Mua thép hộp 40x40x1.4mm Phần II Chương V của E-HSMT 168,595 kg
51 Gia công lan can Phần II Chương V của E-HSMT 0,234 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Phần II Chương V của E-HSMT 89,2 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 108,038 1m2
54 Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất C3 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0318 100m3
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 1,143 100m2
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
57 Lắp đế âm Phần II Chương V của E-HSMT 6 hộp
58 Lắp đặt đèn Led tròn D300, 24w Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
59 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 30 m
60 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 109 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 80 m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,22 100m
63 Rọ chắn rác Inox D110 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt rọ chắn rác Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh, thay đổi khối lượng: ≥ 2% * ( A+B +....+I ) 1  Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->