Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020; giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 18:18:00 đến ngày 2020-07-23 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,890,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Công tác dọn bàn nghế lấy mb thi công | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | công 2/7 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 349,95 | m² |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 176,95 | m |
| 4 | Mua khuôn cửa gỗ lim Nam Phi 60x135mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 176,95 | m |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 176,95 | m |
| 6 | Mua cửa đi pano kính (không chỉ bo) | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,425 | m2 |
| 7 | Mua cửa sổ kính (không chỉ bo) | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,82 | m2 |
| 8 | Khóa tay bẻ Đài Loan cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Bản lề cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Bản lề cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 11 | Cremon cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Chốt inox 304 cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 14 | Trát chèn khuôn cửa vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,28 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 640,097 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 769,329 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,586 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,586 | m2 |
| 19 | Kính dán an toàn trắng dày 6,38 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9196 | m2 |
| 20 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8174 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.484,677 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.484,677 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 193,421 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Phần II Chương V của E-HSMT | 193,421 | m² |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.708,971 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.708,971 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.843,461 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.843,461 | m² |
| 29 | Tháo dỡ trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,252 | m2 |
| 30 | Trần nhôm clip in 600x600 | Phần II Chương V của E-HSMT | 76,824 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,635 | m³ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,189 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,269 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 82,083 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,925 | m2 |
| 36 | Trát lót lần 1 dày 0.5cm để quét lớp chống thấm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,86 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,403 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,575 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,575 | m³ |
| 41 | Láng vữa tự chảy không co dày 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 76,8243 | m2 |
| 42 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 87,684 | m2 |
| 43 | Chống thấm cổ ống | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 76,824 | m2 |
| 45 | Vách ngăn compac khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 84,074 | m2 |
| 46 | Mua thép L40x40x3 làm khung đỡ chậu | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,9991 | kg |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ mặt bàn Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,136 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 747,138 | m² |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,4714 | 100m² |
| 54 | Úp nóc B600, dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 96,47 | m |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 264 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 264 | m2 |
| 57 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 97,593 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 59,936 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 157,529 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 59,936 | m² |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 97,593 | m² |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 136,16 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,737 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,737 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 117,18 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 117,18 | m² |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,698 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,477 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,477 | m2 |
| 70 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,198 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1687 | 100m³ |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,961 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TÂNG (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 550x450x130 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x130 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-8modul | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat MCCB 3p 150A-25kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB 3p 60A-10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCCB 3p 63A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 2p 40A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 2p 32A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 2p 20A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1p 40A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 1p 32A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 1p 20A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB 1p 16A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 1p 10A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, âm tường loại 3 cực | Phần II Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 153 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x70mm+1x50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 dây tiếp đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 317 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.371,6 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 327 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.921 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.128,062 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 347 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.026 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ghen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ghen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 690 | m |
| 41 | Móc treo quạt trần D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 42 | Cắt tường luồn ống | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.716 | m |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 185,8 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn Led tròn D300, 24w | Phần II Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x36w | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 2x36w | Phần II Chương V của E-HSMT | 114 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led máng thường 1x36w | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1.4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 51 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 52 | Ống đồng cuộn đôi đã luồn ống bảo ôn ách nhiệt xốp D6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 53 | Giá đỡ máy điều hòa | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 55 | Đào móng băng - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,674 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 58 | Cosse ép đồng- nhôm M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Dây đồng trần M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 60 | Kéo, rải cáp đồng trần M70 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 61 | Băng kẹp | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Thép D=10mm, Thái Nguyên | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,04 | kg |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,7 | m |
| 65 | Thép V40x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,29 | kg |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TÂNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cùng phụ kiện cấp thoát nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | hm |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác Inox D125 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ chắn rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Xiphong D60 uPVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van phao đồng - PN12 DN32, có bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,112 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 3 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.054,303 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.054,303 | m2 |
| 5 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 208,036 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 208,036 | m2 |
| 7 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.980,059 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.980,059 | m2 |
| 9 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.080,617 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.080,617 | m2 |
| 11 | Mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 91,257 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tay vịn, trụ lan can gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,572 | m2 |
| 13 | Sơn Pu 3 nước tay vịn cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,572 | m2 |
| 14 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt lan can thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,975 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,975 | m2 |
| 16 | Làm sạch lớp sơn cũ trên lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,844 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,844 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,437 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 5 TẦNG (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | công tác dọn bàn nghế lấy mb thi công | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.770,825 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.770,825 | m2 |
| 4 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 281,961 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 281,961 | m2 |
| 6 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 6.003,422 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6.003,422 | m2 |
| 8 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.337,605 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.337,605 | m2 |
| 10 | Công tác tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện trong khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 235,924 | m2 |
| 13 | Trần nhôm clip in 600x600 | Phần II Chương V của E-HSMT | 246,994 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,872 | m3 |
| 15 | Phá dỡ xí + bục tiểu | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,968 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngăn nhà vệ sinh trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 267,425 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, để ốp tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,2 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,816 | m2 |
| 22 | Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 493,26 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 147,906 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền vệ sinh tầng 1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,718 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền vệ sinh, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,718 | m3 |
| 26 | Láng vữa tự chảy không co dày 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 184,945 | m2 |
| 27 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 223,761 | m2 |
| 28 | Chống thấm cổ ống | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 231,181 | m2 |
| 30 | Vách ngăn compac khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 225,164 | m2 |
| 31 | Mua thép L40x40x3 làm khung đỡ chậu | Phần II Chương V của E-HSMT | 374,3433 | kg |
| 32 | Sản xuất khung đỡ mặt bàn Lavabo bằng Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ mặt bàn Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 34 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bàn Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,914 | m2 |
| 35 | Mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 311,528 | m2 |
| 36 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,184 | m2 |
| 37 | Sơn Pu tay vịn cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,184 | m2 |
| 38 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt lan can thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,43 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,43 | m2 |
| 40 | Làm sạch lớp sơn cũ trên lam sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,509 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,509 | m2 |
| 42 | Mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 190,15 | m2 |
| 43 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,954 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4369 | 100m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,257 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 5 TÂNG (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9w | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 372 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 372 | m |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 5 TÂNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác Inox D125 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác Inox D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ chắn rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Xiphong D60 uPVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van phao đồng PN12 DN40, có bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 218 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt PPR - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,79 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,42 | m3 |
| 2 | Phá bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,184 | m3 |
| 3 | Cắt khe nền sân đào móng xây nhà cầu mới | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 125,778 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,403 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,547 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,519 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4316 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=22mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6742 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,0331 | m3 |
| 17 | BT thương phẩm M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,1535 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2803 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,998 | m3 |
| 24 | BT thương phẩm M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,088 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,442 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,292 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,418 | m3 |
| 30 | Mua BT thương phẩm M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,559 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,678 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,438 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,714 | m3 |
| 34 | Mua BT thương phẩm M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,07 | m3 |
| 35 | Đào móng - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,04 | m3 |
| 37 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,553 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,852 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,073 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 176,141 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 144,2 | m2 |
| 43 | Trát tam cấp, seno mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,444 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 188,212 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 602,997 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 135,324 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,158 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,474 | m2 |
| 49 | Trát vén thành, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,258 | m2 |
| 50 | Lát gạch lá nem KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,426 | m2 |
| 51 | Lát gạch Terazzo kích thước 40x40cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 69,647 | m2 |
| 52 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,872 | m2 |
| 53 | Mua thép hộp 60x60x1.4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 331,444 | kg |
| 54 | Mua thép hộp 40x40x1.4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.038,5476 | kg |
| 55 | Gia công lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3431 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 95,82 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 123,248 | 1m2 |
| 58 | Vận chuyển đất - đất III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4133 | 100m3 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,224 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đèn Led tròn D300, 24w | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 109 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 139 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 67 | Rọ chắn rác Inox D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt rọ chắn rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU 2 | |||
| 1 | Cắt khe nền sân đào móng xây nhà cầu mới | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=22mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,2298 | m3 |
| 14 | BT thương phẩm M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,2785 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0994 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 21 | Mua BT thương phẩm M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,979 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép dầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,371 | 100m² |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,353 | m3 |
| 27 | BT thương phẩm M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,388 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,059 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,714 | m3 |
| 31 | BT thương phẩm M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,638 | m3 |
| 34 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,538 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,384 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,1 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,079 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,3 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 166,863 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 61,217 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,466 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,29 | m2 |
| 45 | Trát vén thành, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,49 | m2 |
| 46 | Lát gạch lá nem KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,426 | m2 |
| 47 | Lát gạch Terazzo kích thước 40x40cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 69,647 | m2 |
| 48 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,51 | m2 |
| 49 | Mua thép hộp 60x60x1.4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 69,872 | kg |
| 50 | Mua thép hộp 40x40x1.4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 168,595 | kg |
| 51 | Gia công lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 89,2 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 108,038 | 1m2 |
| 54 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất C3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,143 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đèn Led tròn D300, 24w | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 109 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 63 | Rọ chắn rác Inox D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ chắn rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh, thay đổi khối lượng: ≥ 2% * ( A+B +....+I ) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi