Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 11:30:00 đến ngày 2020-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,019,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,68 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,498 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3373 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,737 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5991 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép - trụ trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2053 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 358,8424 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | công |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,7182 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,2007 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1626 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3442 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2468 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,6102 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,54 | m |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 216,2997 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 204,4797 | m2 |
| 19 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 358,8424 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,78 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3944 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3944 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4053 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.184 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,835 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác bằng Inốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 28 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | cái |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240,32 | m2 |
| 30 | Đục tường để tháo dỡ bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 208 | 1lỗ |
| 31 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải( Nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | m2 |
| 37 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pano kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,04 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép - kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,64 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,96 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 560,072 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,4624 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,1039 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,88 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1014 | m3 |
| 47 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,0349 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6442 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0176 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0878 | tấn |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3556 | 100m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 607,208 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,936 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,56 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,824 | m2 |
| 57 | Vệ sinh lan can cầu thang granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,36 | m |
| 58 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,8 | 1m |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8452 | m3 |
| 60 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8328 | m3 |
| 61 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1356 | m3 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường & cột bên ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 788,96 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường bên trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 750,082 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 774,454 | m2 |
| 65 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D<=12, Chiều sâu khoan <=15cm - Khoan cột để cài thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192 | 1 lỗ khoan |
| 66 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0474 | tấn |
| 67 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1818 | m3 |
| 68 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7193 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6368 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2762 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0309 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1766 | tấn |
| 73 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9104 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 708,884 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 750,082 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200,2228 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 262,9944 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 512,9424 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 636,12 | m |
| 80 | Ốp đá thẻ màu ghi xám vào chân móng trục A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,82 | m2 |
| 81 | Đắp chữ trang trí ( Nội dung theo nhà trường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.200,6282 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.383,3516 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm ( mẫu theo thiết kế TT 21kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8644 | tấn |
| 85 | Tay vịn bằng Inốc 304 - ống D60 dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,62 | kg |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,318 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,285 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4434 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5275 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng - vỏ tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 91 | Lắp bảng điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bảng |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 2P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | hộp |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 101 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led ốp trần có máng phản quang 1,2m -21W, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( Đấu nối từ nguồn vào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 ( đấu ổ cắm, quạt trần) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 ( Nối đèn & công tắc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 700 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 113 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 114 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,008 | m3 |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cọc |
| 116 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 120 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,008 | m3 |
| 121 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,205 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,441 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,757 | m3 |
| 125 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4139 | tấn |
| 126 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5181 | tấn |
| 127 | Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40*80*3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4847 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4139 | tấn |
| 129 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5181 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4847 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,92 | 1m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7803 | 100m2 |
| 133 | Máng thoát nước bằng I nox 304 dày 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,56 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 136 | Rọ chắn rác Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 137 | Dán tấm nhôm nhựa Aluminium ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,4976 | m2 |
| B | CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,076 | 100m3 |
| 2 | Lót nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,395 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,5 | m3 |
| 4 | Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.395 | m2 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,1661 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6533 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,9032 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,9232 | m2 |
| 9 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,04 | 1m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,672 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2694 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3766 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan ga rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6429 | m3 |
| 15 | Ghi chắn rác đầu ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,648 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đế cống đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | mối nối |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7098 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền đường hoàn trả, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m3 |
| 23 | Tôn cát nền nhà xe công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,3302 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,868 | 1m2 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,842 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,2993 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,1831 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,69 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,8731 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cánh cửa sắt nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2 | m2 |
| 32 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm ( TT bằng 28.5kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2622 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2 | m2 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,8 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2354 | m3 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1494 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,478 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,8 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2238 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác I noc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,94 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 48 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2435 | m2 |
| 49 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn cửa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1782 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,898 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,111 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m2 |
| 54 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pano kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,375 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ đẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,875 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,037 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,7144 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,445 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,592 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,7144 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86 | m |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,677 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,3064 | m2 |
| 67 | Đắp cát nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6805 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông nền nhà đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3402 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,4024 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4384 | m2 |
| 71 | Lắp bảng điện vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bảng |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Nối từ nguồn vào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 81 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi