Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734292-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200710650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 11:30:00 đến ngày 2020-07-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,019,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,68 m
2 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,498 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3373 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,737 m3
5 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5991 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép - trụ trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2053 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 358,8424 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 công
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,7182 m3
10 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,2007 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1626 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3442 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,063 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2468 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,6102 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 159,54 m
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 216,2997 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 204,4797 m2
19 Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 358,8424 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,78 m2
21 Gia công xà gồ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3944 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3944 tấn
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4053 100m2
24 Ke chống bão nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.184 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,835 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
27 Rọ chắn rác bằng Inốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
28 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 cái
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 240,32 m2
30 Đục tường để tháo dỡ bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 208 1lỗ
31 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cấu kiện
32 Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải( Nhân công bậc 3/7) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 công
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 84 m2
34 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 144 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 144 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72 m2
37 Gia công cửa nhựa lõi thép - pano kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,04 m2
38 Gia công cửa sổ nhựa lõi thép - kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80,64 m2
39 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
40 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 bộ
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104,96 m2
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 560,072 m2
43 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,4624 m2
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,1039 m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,88 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,1014 m3
47 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,0349 m3
48 Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6442 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0586 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0176 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0878 tấn
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3556 100m3
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 607,208 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,936 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,56 m2
56 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,824 m2
57 Vệ sinh lan can cầu thang granito Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,36 m
58 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 182,8 1m
59 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8452 m3
60 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8328 m3
61 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1356 m3
62 Phá lớp vữa trát tường & cột bên ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 788,96 m2
63 Phá lớp vữa trát tường bên trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 750,082 m2
64 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 774,454 m2
65 Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D<=12, Chiều sâu khoan <=15cm - Khoan cột để cài thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 192 1 lỗ khoan
66 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0474 tấn
67 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,1818 m3
68 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7193 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6368 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2762 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0309 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1766 tấn
73 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,9104 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 708,884 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 750,082 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200,2228 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 262,9944 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 512,9424 m2
79 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 636,12 m
80 Ốp đá thẻ màu ghi xám vào chân móng trục A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,82 m2
81 Đắp chữ trang trí ( Nội dung theo nhà trường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.200,6282 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.383,3516 m2
84 Sản xuất lan can hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm ( mẫu theo thiết kế TT 21kg/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8644 tấn
85 Tay vịn bằng Inốc 304 - ống D60 dày 1.5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,62 kg
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,318 m2
87 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,285 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,4434 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,5275 100m2
90 Lắp đặt tủ điện tổng - vỏ tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
91 Lắp bảng điện phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bảng
92 Lắp đặt aptomat loại 2P- 80A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 2P- 40A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 2P-20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 2P-16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
99 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 hộp
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
101 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
102 Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128 cái
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cái
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn tuýp Led ốp trần có máng phản quang 1,2m -21W, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( Đấu nối từ nguồn vào) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 480 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 ( đấu ổ cắm, quạt trần) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 ( Nối đèn & công tắc) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 700 m
112 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 800 m
113 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
114 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,008 m3
115 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cọc
116 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
117 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
118 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
119 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 130 m
120 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,008 m3
121 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,205 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,441 m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,757 m3
125 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4139 tấn
126 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5181 tấn
127 Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40*80*3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4847 tấn
128 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4139 tấn
129 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5181 tấn
130 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4847 tấn
131 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,92 1m2
132 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7803 100m2
133 Máng thoát nước bằng I nox 304 dày 1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,56 m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m
135 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
136 Rọ chắn rác Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
137 Dán tấm nhôm nhựa Aluminium ngoài trời Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 133,4976 m2
B CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,076 100m3
2 Lót nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,395 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 139,5 m3
4 Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.395 m2
5 Đào rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,1661 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,6533 m3
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,9032 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 112,9232 m2
9 Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,04 1m2
10 Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,672 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2694 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3766 tấn
13 Lắp dựng tấm đan ga rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 88 cái
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6429 m3
15 Ghi chắn rác đầu ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
16 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,648 m3
17 Đổ bê tông đế cống đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,96 m3
18 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 mối nối
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,7098 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9 m3
22 Đổ bê tông nền đường hoàn trả, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 m3
23 Tôn cát nền nhà xe công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,378 100m3
24 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,3302 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128,868 1m2
26 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,842 m3
27 Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,2993 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,1831 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,69 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,8731 m2
31 Tháo dỡ cánh cửa sắt nhà xe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,2 m2
32 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm ( TT bằng 28.5kg/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2622 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,4 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,2 m2
35 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,8 m2
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2354 m3
37 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1494 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,478 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,8 m2
40 Gia công xà gồ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2238 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,274 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,068 100m
43 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
44 Rọ chắn rác I noc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,94 m2
46 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cấu kiện
47 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 m2
48 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,2435 m2
49 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn cửa vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1782 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,898 m2
51 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,111 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 m2
54 Gia công cửa nhựa lõi thép - pano kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,375 m2
55 Gia công cửa sổ nhựa lõi thép - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 m2
56 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
57 Phụ kiện cửa sổ đẩy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,875 m2
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 97,037 m2
60 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,7144 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,445 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,592 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,7144 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 86 m
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,677 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 77,3064 m2
67 Đắp cát nền nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6805 m3
68 Đổ bê tông nền nhà đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3402 m3
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,4024 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4384 m2
71 Lắp bảng điện vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bảng
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
76 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 hộp
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Nối từ nguồn vào) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
81 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->