Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734205-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200734134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phú Thượng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 10:56:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Xây lắp:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 166,356 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,906 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 113,914 1 m3
4 Bê tông đá dăm 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 14,671 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) Chương V của E-HSMT 19,251 1 m3
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, BT lót Chương V của E-HSMT 75,22 1 m2
7 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,772 1 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 36,96 1 m2
9 Xây móng Bơlô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,51 1 m3
10 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 6,045 1 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 60,45 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,726 Tấn
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,809 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,095 Tấn
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng) Chương V của E-HSMT 45,88 1 m3
16 Đắp bột đá = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 57,373 1 m3
17 Bê tông nền đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 29,5 1 m3
18 Ôp tường đá vỏ Chương V của E-HSMT 14,91 1 m2
19 Trát granitô bậc cấp, Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 46,8 1 m2
20 Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 100,6 1 m
21 Bê tông cột có tiết diện <=0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,008 1 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 100,16 1 m2
23 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,56 1 m2
24 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,149 Tấn
25 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,529 Tấn
26 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,171 Tấn
27 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) Chương V của E-HSMT 10,68 1 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 119,19 1 m2
29 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 101,85 1 m2
30 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,261 Tấn
31 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,835 Tấn
32 Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 11,752 1 m3
33 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 141,58 1 m2
34 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 141,58 1 m2
35 Gia công cốt thép sàn máI,Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=28m Chương V của E-HSMT 0,701 Tấn
36 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=28m Chương V của E-HSMT 0,142 Tấn
37 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 4,085 1 m3
38 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 61,664 1 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Chương V của E-HSMT 23,148 1 m2
40 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,289 Tấn
41 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,098 Tấn
42 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ Chương V của E-HSMT 2,503 Tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,502 Tấn
44 Bulông M20x700mm Chương V của E-HSMT 72 Con
45 Sản xuất lắp dựng lưới mắt cáo chống nứt Chương V của E-HSMT 162,22 1 m2
46 Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,848 1 m3
47 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày <=30cm,Cao<=6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,739 1 m3
48 Xây tường gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20); Dày <=10cm,Cao<=6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,472 1 m3
49 Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày >10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,176 1 m3
50 Trát trụ, cột, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 98,955 1 m2
51 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 260,774 1 m2
52 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 427,653 1 m2
53 Lát nền, sàn gạch Ceramic, Gạch 60x60cm Chương V của E-HSMT 310,899 1 m2
54 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm Chương V của E-HSMT 17,856 1 m2
55 Làm trần bằng tấm Prima Chương V của E-HSMT 257,04 1 m2
56 SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly Chương V của E-HSMT 20,925 m2
57 SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 6.38ly (D1) Chương V của E-HSMT 19,655 m2
58 SXLD vách khung uPVC+kính 6.38ly ( S1) Chương V của E-HSMT 18,765 m2
59 Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay (D1) Chương V của E-HSMT 5 Bộ
60 Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (D1) Chương V của E-HSMT 2 Bộ
61 Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay (D1) Chương V của E-HSMT 9 Bộ
62 Phụ kiện cửa sổ mở lật (S1) Chương V của E-HSMT 5 Bộ
63 SXLD vách khung nhôm+kính 6.38ly (S3) Chương V của E-HSMT 5,76 m2
64 SXLD cửa panô nhôm màu gỗ (S3) Chương V của E-HSMT 5,63 m2
65 SXLD hoa sắt hộp 14x14x1.2mm bảo vệ, Vữa XM cát vàng M75 (S3) Chương V của E-HSMT 23,22 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,61 1m2
67 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8mm Chương V của E-HSMT 1,424 Tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,424 Tấn
69 Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo Chương V của E-HSMT 369,612 1 m2
70 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 85,84 1 m2
71 Ngâm nước xi măng Chương V của E-HSMT 85,84 1 m2
72 Quét Sika chống thấm máI, sê nô, ô văng… Chương V của E-HSMT 85,84 1 m2
73 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 189,8 1 m
74 Quét vôi trong nhà 1 nước trắng+2 màu Chương V của E-HSMT 572,063 1 m2
75 Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu Chương V của E-HSMT 534,683 1 m2
76 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 173,9 1 m2
C *\2- Hố ga:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 20,592 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 4,118 1 m3
3 Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng Chương V của E-HSMT 1,32 1 m3
4 Xây bể gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,304 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,42 1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 2,04 1 m2
7 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 6 1 c/kiện
8 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,113 1 tấn
9 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,504 1 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 6,72 1 m2
11 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 Chương V của E-HSMT 21,6 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 Chương V của E-HSMT 21,6 1 m2
13 Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... Chương V của E-HSMT 1,152 m3
D *\3- Điện chiếu sáng:
1 LĐ đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W phảng quang Chương V của E-HSMT 25 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần D271, bóng 9W Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
3 Lắp đặt quạt ốp trần đảo 360 độ sải cánh 400mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
4 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 250x250mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
6 Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt Chương V của E-HSMT 4 Cái
8 Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt Chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Lắp đặt công tắc bốn+đế+mặt Chương V của E-HSMT 3 Cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm Chương V của E-HSMT 13 Cái
11 Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6kA Chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Lắp bảng điện 2cực Chương V của E-HSMT 3 Cái
17 Lắp tủ điện 570x400x200mm có khóa Chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lđặt hộp nối 150x150mm Chương V của E-HSMT 12 Hộp
19 Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 900 1m
20 Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 390 1m
21 Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 Chương V của E-HSMT 120 1m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV4x10mm2 Chương V của E-HSMT 80 1m
23 LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT 320 1 m
24 LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT 40 1 m
25 LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm Chương V của E-HSMT 80 1 m
26 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 22,08 1 m3
27 Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 6,65 1 m2
28 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 13,68 1 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,32 m3
30 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
31 Kéo rải dây đồng trần M35mm2 Chương V của E-HSMT 16 m
32 LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm Chương V của E-HSMT 16 1 m
33 Đóng cọc V63x63x6,L=2.5 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 10 Cọc
34 Hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 1 mối
35 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 Điểm
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 43 m
37 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,38 1 m3
38 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 15,38 1 m3
E *\4- Nước sinh hoạt:
1 Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
2 LĐ chậu rửa công nghiêp 3 ngăn INOX 304, KT1800x750x850mm Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
3 Lắp đặt vòi chậu rửa bát Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
4 Lắp bộ thu nước chậu rửa Chương V của E-HSMT 6 Cái
5 Thùng lọc dầu mở INOX304 KT590x415x415 Chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp vòi rửa bằng đồng Chương V của E-HSMT 7 Cái
7 Lắp phễu thu INOX KT 150x150mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm Chương V của E-HSMT 75 1 m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm Chương V của E-HSMT 50 1 m
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Chương V của E-HSMT 30 Cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong Chương V của E-HSMT 13 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
13 Lắp đặt van khoá PPR D32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm Chương V của E-HSMT 73 1 m
17 LĐ cút nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
18 LĐ tê nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
19 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 23,04 1 m3
20 Đắp bột đá công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 8,76 1 m3
21 Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 6,935 1 m2
22 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 14,28 1 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,32 m3
24 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
25 LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm Chương V của E-HSMT 81 1 m
26 LĐ cút nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 36 Cái
27 Cầu chắn rác D90mm Chương V của E-HSMT 18 Cái
28 Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm Chương V của E-HSMT 36 Cái
F *\5- Nhà cầu nối:
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,357 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 0,452 1 m3
3 Bê tông đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 0,256 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,619 1 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 8,256 1 m2
6 Sản xuất cột bằng thép ống nước mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,258 Tấn
7 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT 0,257 Tấn
8 Bản mã thép tấm 250x250x8+4 bulông M18x400 Chương V của E-HSMT 16 Cái
9 Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,163 Tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,163 Tấn
11 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,309 Tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,308 Tấn
13 Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo Chương V của E-HSMT 83,108 1 m2
14 Máng xối INOX KT200x300x200mm dày 0.5mm Chương V của E-HSMT 35,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->