Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phú Thượng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 10:56:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 166,356 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,906 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 113,914 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 14,671 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 19,251 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, BT lót | Chương V của E-HSMT | 75,22 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,772 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 36,96 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng Bơlô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,51 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,045 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 60,45 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,726 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,809 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 45,88 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 57,373 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 29,5 | 1 m3 |
| 18 | Ôp tường đá vỏ | Chương V của E-HSMT | 14,91 | 1 m2 |
| 19 | Trát granitô bậc cấp, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 46,8 | 1 m2 |
| 20 | Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 100,6 | 1 m |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện <=0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,008 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 100,16 | 1 m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,56 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,149 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,529 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,171 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 10,68 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 119,19 | 1 m2 |
| 29 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,85 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,261 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,835 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,752 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 141,58 | 1 m2 |
| 34 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 141,58 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép sàn máI,Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 0,701 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 0,142 | Tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 4,085 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 61,664 | 1 m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang | Chương V của E-HSMT | 23,148 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,289 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,098 | Tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Chương V của E-HSMT | 2,503 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,502 | Tấn |
| 44 | Bulông M20x700mm | Chương V của E-HSMT | 72 | Con |
| 45 | Sản xuất lắp dựng lưới mắt cáo chống nứt | Chương V của E-HSMT | 162,22 | 1 m2 |
| 46 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,848 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày <=30cm,Cao<=6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,739 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20); Dày <=10cm,Cao<=6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,472 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày >10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,176 | 1 m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 98,955 | 1 m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 260,774 | 1 m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 427,653 | 1 m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, Gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 310,899 | 1 m2 |
| 54 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm | Chương V của E-HSMT | 17,856 | 1 m2 |
| 55 | Làm trần bằng tấm Prima | Chương V của E-HSMT | 257,04 | 1 m2 |
| 56 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 20,925 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 6.38ly (D1) | Chương V của E-HSMT | 19,655 | m2 |
| 58 | SXLD vách khung uPVC+kính 6.38ly ( S1) | Chương V của E-HSMT | 18,765 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay (D1) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (D1) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay (D1) | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở lật (S1) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 63 | SXLD vách khung nhôm+kính 6.38ly (S3) | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 64 | SXLD cửa panô nhôm màu gỗ (S3) | Chương V của E-HSMT | 5,63 | m2 |
| 65 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1.2mm bảo vệ, Vữa XM cát vàng M75 (S3) | Chương V của E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,61 | 1m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,424 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,424 | Tấn |
| 69 | Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 369,612 | 1 m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 85,84 | 1 m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 85,84 | 1 m2 |
| 72 | Quét Sika chống thấm máI, sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 85,84 | 1 m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 189,8 | 1 m |
| 74 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 572,063 | 1 m2 |
| 75 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 534,683 | 1 m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 173,9 | 1 m2 |
| C | *\2- Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 20,592 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,118 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m3 |
| 4 | Xây bể gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,304 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 1 m2 |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 c/kiện |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1 m2 |
| 13 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| D | *\3- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | LĐ đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W phảng quang | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D271, bóng 9W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo 360 độ sải cánh 400mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp bảng điện 2cực | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp tủ điện 570x400x200mm có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 900 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 390 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 320 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,08 | 1 m3 |
| 27 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 6,65 | 1 m2 |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | 1 m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 31 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 33 | Đóng cọc V63x63x6,L=2.5 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 34 | Hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 35 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 37 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,38 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,38 | 1 m3 |
| E | *\4- Nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 2 | LĐ chậu rửa công nghiêp 3 ngăn INOX 304, KT1800x750x850mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp bộ thu nước chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Thùng lọc dầu mở INOX304 KT590x415x415 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp vòi rửa bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Lắp phễu thu INOX KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 73 | 1 m |
| 17 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 18 | LĐ tê nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23,04 | 1 m3 |
| 20 | Đắp bột đá công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,76 | 1 m3 |
| 21 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 6,935 | 1 m2 |
| 22 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 14,28 | 1 m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 81 | 1 m |
| 26 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 27 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 28 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| F | *\5- Nhà cầu nối: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,357 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,452 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,619 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 8,256 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống nước mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,258 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,257 | Tấn |
| 8 | Bản mã thép tấm 250x250x8+4 bulông M18x400 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,163 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,163 | Tấn |
| 11 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,308 | Tấn |
| 13 | Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 83,108 | 1 m2 |
| 14 | Máng xối INOX KT200x300x200mm dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 35,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi