Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:07:00 đến ngày 2020-07-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,599,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,81 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0875 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2587 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6912 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5518 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | md |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8888 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8236 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4551 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5464 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8384 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8384 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8384 | 100m3 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| D | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 2 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 3 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| E | HÀO CÁP 24KV | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,348 | 1000v |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| H | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP CỘT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8653 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| I | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,5 | m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| J | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| K | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-400A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-400A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tụ bù 415V-10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 6 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp đầu cáp 150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 18 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 22 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 23 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi