Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 10:36:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,157,126,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần Kết cấu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4304 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4304 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,4883 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2532 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7697 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,83 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5064 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,9953 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,7288 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,4044 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,9358 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,5305 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4414 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8359 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1979 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3536 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5605 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2298 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6541 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1846 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cổ cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cổ cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cổ cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2526 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3824 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0788 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, bệ máy, đường kính <=10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,157 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,1688 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7239 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0455 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,9542 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,25 | 100m |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,654 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,5412 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1575 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,357 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4718 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7019 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6726 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1927 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=18 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8036 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1605 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9907 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7954 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4402 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, bể phốt, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3864 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94,13 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,768 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,768 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,3816 | m2 |
| 61 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180,1496 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140,6867 | m3 |
| 63 | Băng cản nước Sika water bars V20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,5 | md |
| 64 | Chống thấm bể bằng sika top seal 107 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180,1496 | m2 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1529 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5693 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5693 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (7km tiếp theo) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5693 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,93 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2377 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3412 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0837 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1628 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,8244 | m3 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5608 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4007 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,3893 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0583 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,4071 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9708 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1786 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3219 | m3 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4737 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4349 | m3 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4911 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4761 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2144 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 90 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5391 | tấn |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2374 | tấn |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5391 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2374 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 236,0561 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,657 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,7895 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7633 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,4284 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8573 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 707,6695 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.371,9579 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,3304 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 275,8696 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,04 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 454,535 | m |
| 12 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 264,29 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,65 | m |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 491,4 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,4862 | m2 |
| 16 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164,3 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136,3476 | m2 |
| 18 | Lát bằng đá Granite, lát gạch bậc cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,7631 | m2 |
| 19 | Lát bằng đá Granite, lát gạch bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,216 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển hiệu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,2276 | m2 |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 374 | m2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,4862 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa PVC 60x60 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 198,3 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 232,7862 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,875 | m3 |
| 26 | Quét bitum chống thấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 377,5 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa kính khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,23 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 29 | Cửa thép chống cháy cửa đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 30 | Cửa thép chống cháy cửa đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cho cửa nhôm kính (Bản lề, khóa ...) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cho cửa chống cháy (Bản lề, khóa ...) cửa đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cho cửa chống cháy (Bản lề, khóa ...) cửa đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,762 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện vách kính cố định (Bản lề, .....) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,103 | m2 |
| 39 | Mô tơ cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Bộ lưu điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Ray cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,2 | m |
| 42 | Trục mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,09 | m |
| 43 | Lan can cầu thang, tay vịn INOX | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,48 | md |
| 44 | Mái kính, kính an toàn 2 lớp dày 13.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,924 | m2 |
| 45 | Kết cấu thép tổ hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 903,66 | kg |
| 46 | Chân nhện (4 chân) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Đắp nổi chữ, Lô gô trang trí bảng hiệu trên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 48 | Cổng xếp tự động | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4 | md |
| 49 | Biển hiệu (Đồng dày 1mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 707,6695 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.300,683 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn chống nóng mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9621 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất nền tạo dốc, lối lên cho người tàn tật, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,159 | m3 |
| 54 | Xẻ rãnh sâu 15mm, nề đường dốc cho người tàn tật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,424 | m2 |
| 55 | Sơn Epoxy chống trơn trượt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,424 | m2 |
| 56 | Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 274 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,88 | m3 |
| 59 | Lát gạch Terrazzo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 274 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,26 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần chống mối | |||
| 1 | Đào hàng rào phòng mối bao ngoài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 3 | Xử lý hàng rào phòng mối bao ngoài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 4 | Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất diệt mối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt+ Nilon (Không bắt buộc) (12% VL chính) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | bộ |
| 5 | Đào hàng rào phòng mối bên trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 7 | Xử lý hàng rào phòng mối bao ngoài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 8 | Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất diệt mối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt+ Nilon (Không bắt buộc) (12% VL chính) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | bộ |
| 9 | Xử lý phòng mối mặt nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | m2 |
| 10 | Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất diệt mối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt+ Nilon (Không bắt buộc) (13% VL chính) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat 06 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat 9 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Phụ kiện cho tủ (Dây, thanh cài, đầu cốt, cọc trung tính, tiếp địa …) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 2 cánh 600x400x200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Cầu chì kính 2A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu D25 - 220V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ Vol 0-500V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Công tắc chuyển mạch Vol | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thanh cái 25x25x3 (Busbar) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 23 | Phụ kiện cho thanh cái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Sứ cách điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | sứ |
| 25 | Phụ kiện cho aptomat | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Phụ kiện Bulong + đai ốc cho tủ điện M8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Vật tư phụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 2 cánh 600x400x200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Cầu chì kính 2A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Đèn tín hiệu D25 - 220V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Đồng hồ Vol 0-500V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Công tắc chuyển mạch Vol | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Thanh cái 25x25x3 (Busbar) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 42 | Phụ kiện cho thanh cái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Sứ cách điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | sứ |
| 44 | Phụ kiện cho aptomat | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Phụ kiện Bulong + đai ốc cho tủ điện M8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Vật tư phụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 2 cánh 600x400x200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Cầu chì kính 2A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Đèn tín hiệu D25 - 220V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Công tắc chuyển mạch Vol | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Biến dòng 0-150A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Thanh cái 25x25x3 (Busbar) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 62 | Phụ kiện cho thanh cái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Sứ cách điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | sứ |
| 64 | Phụ kiện cho aptomat | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Phụ kiện Bulong + đai ốc cho tủ điện M8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Vật tư phụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cho tủ (Dây, thanh cài, đầu cốt, cọc trung tính, tiếp địa …) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 - công tắc đào chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 - Công tắc đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 - Công tắc 1 hạt đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 76 | Đèn ốp trần bóng led D300-220V-1x12W, chống hơi nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Đèn cầu thang D300-220V-1x12W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 78 | Bộ đèn Downlight bóng led - 220V-1x13W - D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | bộ |
| 79 | Bộ đèn Downlight bóng led - 220V-1x13W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 80 | Đèn led tấm 600x600 - 36w - 220V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107 | bộ |
| 81 | Bóng tuýp led dài 1,2m - 220V - 1x21W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 82 | Bóng tuýp led dài 1,2m - 220V - 1x21W có máng chắn nước mưa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Quạt hút mùi vệ sinh 250x250mm gắn tường Q = 320m3/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Quạt hút mùi vệ sinh 200x200mm gắn trần Q = 320m3/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Ống gió mềm D150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 86 | Van điều tiết lưu lượng gió | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Ven cap D150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Ống gió tôn hoa sen D150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 89 | Ổ cắm đôi 3 cực 2P+N - 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 90 | Ổ cắm đơn 3 cực 2P+N - 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 4x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 92 | Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 93 | Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 94 | Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc/fr 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 95 | Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 97 | Dây điện tiếp địa Cu/Pvc1x4mm2 450/750V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 98 | Cáp điện tiếp địa Cu/Pvc1x16mm2 450/750V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 99 | Cáp điện tiếp địa Cu/Pvc1x10mm2 450/750V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 100 | Dây điện Cu/Pvc 1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 163 | m |
| 101 | Dây điện Cu/Pvc 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 102 | Dây điện Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.654 | m |
| 103 | Dây điện Cu/Pvc 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.017 | m |
| 104 | Dây điện Cu/Pvc 3x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 105 | Dây điện tiếp địa Cu/Pvc1x6mm2 450/750V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,5 | m |
| 106 | Dây điện tiếp địa Cu/Pvc1x2,5mm2 450/750V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.477 | m |
| 107 | Dây điện tiếp địa Cu/Pvc1x1,5mm2 450/750V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.508,5 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.558,5 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.112 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.299 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.760 | cái |
| 115 | Kẹp giữ ống D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 116 | Kẹp giữ ống D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 624 | cái |
| 117 | Kẹp giữ ống D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 845 | cái |
| 118 | Ống luồn dây mềm HDPE D50/40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 119 | Ống luồn dây mềm HDPE D40/32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 120 | Măng xông ren D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Măng xông ren D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 122 | Măng xông ren D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 123 | Ống luồn dây mềm HDPE D32/25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 124 | Ống luồn dây mềm D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 125 | Ống luồn dây mềm D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 126 | Phụ kiện cho ống luồn dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Gia công Kim thu sét,bán kính bảo vệ 30m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Kim thu sét,bán kính bảo vệ 30m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Cọc tiếp địa D14 dài 2,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 130 | Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 131 | Cáp đồng trần M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | m |
| 132 | Dây điện tiếp địa Cu/Pvc/pvc1x10mm2 450/750V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 133 | Dây điện tiếp địa Cu/Pvc1x10mm2 450/750V vàng xanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 134 | Kéo rải dây thu sét, thép F10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 135 | Ống luồn pvc D32, 350N | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 136 | Ống thép D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 137 | Ống thép D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 138 | Ống thép D34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 139 | Ống HGPE D32/25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 100m |
| 140 | Chân đỡ kim thu sét (Bao gồm bản mã + bulong+ đai ốc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Vật tư phụ + Phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Kéo rải dây nối đất, thép mạ kẽm L40x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 143 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 144 | Đắp đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 145 | Lắp đặt hộp nối đất, kích thước 440x250x150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Đào đất hào cáp ngầm có mỡ mái taluy, Đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | m3 |
| 147 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 148 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | viên |
| 149 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 100m3 |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Chậu rửa âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 154 | Vòi cho chậu - lạnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 155 | Xi phông thoát chậu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 156 | Vòi rửa sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 157 | Thoát sàn D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 159 | Van xả tay chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 160 | Gương treo tường 900x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Gương treo tường 900x1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | bàn đá 930x450 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 165 | bàn đá 1940x600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 166 | bàn đá 1660x420 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Phụ kiện cho thiết bị (Dây,vít treo, …) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Gate Valve / Val cửa Dn 32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Đồng hồ nước MT D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Check Val / Val 1 chiều D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Van phao cơ Dn32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Van phao diện D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Rọ hút Dn32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Zacco DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Pump Water / Bơm nước 6m3 - 35m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Cảm biến mực nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Gate Valve / Val cửa Dn50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Gate Valve / Val cửa Dn32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Gate Valve / Val cửa Dn25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Gate Valve / Val cửa Dn20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Ống lồng thép bảo vệ ống D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 182 | Vòi tưới vườn D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Pipe PPR / Ống PPR DN20 cooling | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 184 | Pipe PPR / Ống PPR DN 25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 185 | Pipe PPR / Ống PPR DN 32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 186 | Pipe PPR / Ống PPR DN 40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 187 | Pipe PPR / Ống PPR DN 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 188 | Cút ren trong PPR Dn20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 189 | Cút PPR Dn20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 190 | Cút PPR Dn25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 191 | Cút PPR Dn32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 192 | Cút PPR Dn40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Check 135 độ PPR Dn40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Tee ren trong PPR Dn20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Tee PPR Dn20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Tee PPR Dn25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 197 | Cone D25/20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Tee PPR Dn32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Tee PPR Dn40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Cone D40/25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Cone D32/25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Tee PPR Dn50/40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Tee PPR Dn40/32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 205 | Vật tư phụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 206 | Phụ kiện ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 207 | Dây diện Cu/Pvc 2x2,5mm2 luồn trong ống mềm D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 208 | Hố cho đồng hồ nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 220 | Lắp đặt chếch 135/45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt chếch 135/45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt chếch 135/45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt chếch 135/45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt chếch 135/45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa D125 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt Y nhựa D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y nhựa UPvc D125/110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y nhựa UPvc D110/90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y nhựa UPvc D76/34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y nhựa UPvc D90/60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60/34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76/60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 244 | Bịt thông tắc D125 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Bịt thông tắc D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Bịt thông tắc D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Siphon thoát sàn D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 248 | Quang treo D34 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 249 | Quang treo D60 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63 | bộ |
| 250 | Quang treo D76 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 251 | Quang treo D90(bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 252 | Gối đỡ D110 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51 | bộ |
| 253 | Giá treo ống D125 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 254 | U100X100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 255 | Qủa cầu chắn rác D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Phụ kiện treo ống, chống thấm cổ ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 257 | Phụ kiện cho ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 258 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,175 | m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 260 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 261 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,2218 | m3 |
| 262 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 263 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 264 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 265 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 266 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 267 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 268 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt théptấm đan, đường kính <=10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 269 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 270 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 271 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 272 | Hố ga B300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1318 | 100m3 |
| 274 | Tủ rack 10U (MDF) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 275 | Bộ chuyển đổi quang học 2FO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 276 | Model 8 Port | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 277 | Tổng đài PBX 6 CO - 16 LINE | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 278 | UPS 2 Kva - 220V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Bộ chia tín hiệu 1 vào 4 ra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 280 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 220V-16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Ổ cắm mạng RJ45 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 282 | Ổ cắm thoại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 283 | Switch 16 port | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 284 | Switch 8 port | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 285 | Đế âm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 286 | Bộ phát + kích sóng Wifi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Bộ chia tín hiệu 1 vào 2 ra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 288 | Hộp điện 160x160 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 289 | Support and hanger/giá đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 290 | Sub-material/Vật tư phụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 291 | Dây điện Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 292 | Dây điện tiếp địa Cu/Pvc1x2,5mm2 450/750V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 293 | Cáp quang 2FO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 294 | Cáp thoại 2Px 0,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 810 | m |
| 295 | Cáp Cat 5E | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 990 | m |
| 296 | Ống luồn pvc D25, 350N | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 297 | Ống luồn pvc D20, 350N | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.760 | m |
| 298 | Nối ren D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 299 | Nối ren D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 300 | Box 3 ngả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 301 | Nối trơn D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 302 | Nối trơn D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 927 | cái |
| 303 | C D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 304 | C D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.467 | cái |
| 305 | Ống luồn dây mềm D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 306 | Ống luồn dây mềm D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 307 | Phụ kiện cho ống luồn dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q= 45CMH; H= 50mH2O | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm dầu chữa cháy. Q= 27CMH; H=35mH2O | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm bù áp Q= 2,16CMH; H= 70mH2O | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bể nước mồi (100l) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp (100l) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện 1000x600x350x1,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Aptomat 50A - 25kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Contractor - 650A - 220V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bộ Main chuyển nguồn điều khiển bơm lưới - máy phát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Role nhiệt dải 30A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Role nhiệt dải 4,1A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Đồng hồ Vol 0-500V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Công tắc chuyển mạch Vol | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đèn tín hiệu D25 - 220V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Nút ấn D22 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Công tắc chuyển mạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Nút dừng khẩn D22 kiểu Nấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Role thời gian | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Role trung gian | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Vật tư phụ (Ốc xiết cáp, cầu đấu, đầu cốt…) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cáp điện cho máy bơm 3x16+1x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Cáp điện cho máy bơm 4x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Cáp điện cho máy bơm 3x0,75mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê d=150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê d=150/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Quang treo D50 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Quang treo D65 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đai ôm D150 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Giá treo ống D150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Bình chữa cháy MFZL 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bình |
| 56 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bình |
| 57 | Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 60 | Gate valve DN50 /Van cửa PN 16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Gate valve DN100 /Van cửa PN 16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Check valve DN100 type flange/Van một chiều bích - PN 16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Check Valve DN50 /Van 1 chiều - PN 16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Y Strainer DN100/Y lọc - PN 16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Y Strainer DN50 /Y lọc - PN 16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Foot Valve DN100/Rọ hút - PN 16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Foot Valve DN50 /Rọ hút - PN 16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Flexible Joint DN100/Nối mềm - PN 16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Flexible Joint DN50 /Nối mềm - PN 16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Pressure switch/Công tắc áp suất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 71 | Pressure Gauge 10 (kg/cm2)/Đồng hồ áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 73 | Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Quang treo D50 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Quang treo D65 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 76 | Đai ôm D150 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 77 | Đai ôm D200 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 78 | Sub-material/Vật tư phụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Indoor fire hose cabinnet 1200x700x200 c/w 20m x D50 hose & nozzle/Tủ chữa cháy trong nhà - 16 Bar : 1200x700x200 dài 20m x D50 họng & Vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 80 | Angle valve D50/Van góc - 16 Bar | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Outdoor fire hose cabinnet 600x500x180 c/w 20m x 2pcs D65 hose & nozzle/Tủ ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Outdoor hydrant Pillar DN100-65x2/Trụ chữa 3 cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Outdoor hydrant Pillar DN100-65x2/Trụ tiếp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Extinguisher CO2 4kg/Bính CO2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bình |
| 85 | Powder extinguisher ABC 6kg/Bình ABC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | Bình |
| 86 | Instruction and regulation/Nội quy tiêu lệnh. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Black Steel pipe D100, BS-M/Ống thép đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 88 | Black Steel pipe D50/Ống thép đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Gate valve Dn25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, D100/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Gate valve Dn100/ Val cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Check Val Dn100 / Van 1 chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Quang treo D50 (bao gồm ty treo, nở) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | U100x100 dài 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Đai ôm ống D80 Thép mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Bulong + đai ốc + vênh M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 101 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,5392 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0973 | 100m3 |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,674 | m2 |
| 104 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,34 | 100m |
| 105 | Quấn pentum | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,94 | 100m |
| 106 | Testing and commisioning/Kiểm tra & Chạy thử | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Fire alarm control panel 08zones/Tủ báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Battaries / Bộ Acqui 24VDC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Smoke Detector/Báo khói | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 110 | Smoke Detector/Báo nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Combination box (including: indicator lamp, push button, alarm bell) Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 112 | Combination box (including: indicator lamp, push button, alarm bell) Tổ hợp chuông đèn nút ấn - 400x200x120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Exit light/Đèn EX các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Emergency light/Đèn EM | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 115 | Electrical wire 2*(1cx0.75)mm2/Cáp điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.353 | m |
| 116 | Electrical wire 2x1.5mm2/Cáp điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.430 | m |
| 117 | Electrical wire 2x2.5mm2/Cáp điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 118 | Electrical wire 10px0.5mm2/Cáp điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 119 | PVC conduit D20/Ống PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,83 | 100m |
| 120 | HDPE conduit D32/Ống mềm HDPE D40/32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 121 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.114 | cái |
| 123 | Măng xông ren D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 124 | Lắp đặt kẹp C D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.856 | cái |
| 125 | Hố nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Pull box and junction/Hộp nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | hộp |
| 128 | Hanger and support/giá đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Sub-material/Vật tư phụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Transportation fee/Vận chuyển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Labor cost/Chi phí nhân công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Testing and commisioning/Chạy thử và phí kiểm tra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị nội thất văn phòng | |||
| 1 | Ghế quản lý. KT: 650x670x1000. Ghế xoay, chân bánh xe, đệm tựa bọc da công nghiệp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ghế nhân viên. KT: 595x560x1000. Ghế xoay chân bánh xe, tựa lưới, đệm bọc lưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Sofa. KT: 780x(1780 + 2x770)x740. Đệm tựa bọc PVC hoặc da cao cấp, khung chân bằng gỗ cao cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bàn tiếp khách. KT: 550x1100x420. Khung gỗ tự nhiên, mặt kính cường lực, có đợt để đồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bàn làm việc quản lý. KT: 900x1800x750. Gỗ công nghiệp Melamine, có tủ phụ và hộc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên. KT: 700x1200x750. Gỗ phủ laminate, chân sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu. KT: 407x1180x1830. Sắt cánh kính, sơn hoàn thiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu phòng giám đốc. KT: 400x1350x2000. Tủ ba ngăn mặt kính, Khoang dưới ba khoang cánh mở, gỗ công nghiệp sơn PU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ghế chủ tọa. KT: 580x600x1020. Chân quỳ, tay khung thép mạ bền đẹp, tựa bọc da công nghiệp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ghế giám đốc. KT: 670x740x1250. Ghế xoay, đệm tựa bọc da nhân tạo, chân bằng nhôm đúc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ghế họp. KT: 540x640x830. Khung thép mạ, tựa viền nhựa bọc lưới, đệm bọc vải lưới xốp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Bàn họp hội đồng. KT: 1600x5000x760. Gỗ công nghiệp, sơn PU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bàn họp. KT: 1000x1800x750. Gỗ công nghiệp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bàn làm việc giám đốc. KT: 900x1800x760. Bàn gỗ trang trí tấm PVC, Sơn hoàn thiện PU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tủ để đồ phòng họp. KT: 450x915x1830. Tủ locker thép phủ sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Chi phí vận chuyển + lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị điều hòa nhiệt độ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 3 | Điều hòa treo tường 2 chiều cho văn phòng 12.000 BTU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | máy |
| 4 | Điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều 60.000 BTU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Ống mềm có bảo ôn, đường kính ống d=250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,748 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống tôn mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ống đồng kèm bảo ôn 6.35/9.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Ống đồng kèm bảo ôn 9.5/19.1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 10 | ống mềm không bảo ôn D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước kèm bảo ôn, đường kính ống d=27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 12 | Ống thoát nước kèm bảo ôn, đường kính ống d=42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 13 | Nạp thêm gas R410A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cắt đục sàn và san lấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Vật tư phụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa 1x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 17 | Dây điện 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 18 | Cáp điện 3x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | m |
| 19 | Dây điện 1x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu 4x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | m |
| 21 | Vật tư phụ + phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Chi phí vận chuyển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi