Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 1 - XÂY LẮP TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718293-04
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu GÓI THẦU SỐ 1 - XÂY LẮP TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20200685826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 16:01:00 đến ngày 2020-07-21 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,656,985,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, dày 5,4mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24,48 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,87 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 dày 7,3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,376 100m
5 Khoan lồng ống qua đường BT nhựa (theo đơn giá khoán gọn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 103 m
6 Khoan lồng ống qua đường BT xi măng (theo đơn giá khoán gọn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 33 m
7 Cung cấp, lắp đặt Nắp chụp van gang D168 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 32 cái
8 Lắp đặt van gang 2 chiều BB D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt van gang 2 chiều BB D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt van ren đồng D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt BU gang D100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt BU HDPE D110mm + đai thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14 bộ
13 Lắp đặt BU HDPE D90mm + đai thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18 bộ
14 Lắp đặt tê BBB D100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt tê HDPE D110/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt tê HDPE D90/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt thập HDPE D110/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt cút 135 độ HDPE D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 65 cái
19 Lắp đặt cút 135 độ HDPE D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
20 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt cút 135 độ HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm gang D100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Nối răng ngoài HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt van gang BB D100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt van gang BB D80mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt van ren đồng D60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt tê HDPE D110/110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt tê HDPE D90/90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
35 Lắp đặt tê HDPE D63/63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt Bu HDPE D110 + đai thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
37 Lắp đặt BU HDPE D90 + đai thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
38 Nối răng ngoài HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt các đoạn ống STK D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
40 Lắp đặt cút STK BB D100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
41 Lắp bích thép rổng D100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18 cặp bích
42 Lắp bích thép đặc D100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cặp bích
43 Lắp đặt các đoạn ống STK D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
44 Lắp đặt cút STK BB D80mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 cái
45 Lắp bích thép rổng D80mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15 cặp bích
46 Lắp bích thép đặc D80mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cặp bích
47 Lắp đặt các đoạn ống STK D65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,02 100m
48 Lắp đặt cút STK BB D65mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp bích thép rổng D65mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cặp bích
50 Lắp bích thép đặc D65mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
51 Lắp đặt đai khởi thủy D110/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
52 Lắp đặt đai khởi thủy D90/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt đai khởi thủy D63/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt man chon STK D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 cái
55 Cung cấp, lắp đặt đoạn ống 2 đầu răng STK D25, L=0,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 cái
56 Lắp đặt, lắp đặt đoạn ống 2 đầu răng STK D25, L=0,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 cái
57 Lắp đặt đoạn ống STK D150, L=0,5m hộp van xả khí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,055 100m
58 Gia công hộp van XK đoạn ống STK D150, L=0,5m, khoan lổ D6 hàn bịt đầu thép tấm & tai thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 Cái
59 Lắp đặt van ren, 2 chiều D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 cái
60 Lắp đặt Bầu xả khí D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 cái
61 Thử áp lực đường ống HDPE D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45,4 100m
62 Thử áp lực đường ống HDPE D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24,48 100m
63 Thử áp lực đường ống HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,87 100m
64 Khử trùng đường ống HDPE D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45,4 100m
65 Khử trùng ống nước HDPE D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24,48 100m
66 Khử trùng đường ống HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,87 100m
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công Đất cấp III (30% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 856,68 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (70%KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19,9877 100m3
3 Đào móng bục đỡ tê, gối đỡ cút hộp van bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,314 1m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất móng đường ống, bằng thủ công (30% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 841,1733 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19,6025 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,094 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,4706 m3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,9744 100m2
9 Bê tông cọc báo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,716 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,7467 100m2
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc báo đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1132 tấn
12 Sơn cọc báo bằng sơn tổng hợp 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,615 m2
13 Lắp CKBT đúc sẵn cọc báo bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 262 cái
14 Thép đai neo ống, thép dẹp L50x5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0917 tấn
15 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,36 1m2
16 Bu lông + ê cu M14*100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 252 Cái
C PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,8 10m
2 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,2 m3
3 Đào đất đặt đường ống qua đường bằng thủ công, cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,2 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,2 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,2 m3
6 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,052 100m3
7 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly 1km Ôtô 5 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,052 100m3
8 Đào xúc xà bần bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,052 100m3
D LẮP ĐẶT THỦY KẾ (50 BỘ)
1 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50 cái
2 Khâu đúc 2 đầu ren STK D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 100 cái
3 Lắp đặt van ren D27mm (Đài Loan) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50 cái
4 Cung cấp co hai đầu ren HDPE D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 100 cái
5 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 100 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 100 m
7 Van cóc 1 chiều D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50 cái
8 Van cóc 2 chiều D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50 cái
10 Lắp đặt co sắt tráng kẽm đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 150 cái
11 Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50 cái
12 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 100m
14 Lắp đặt vòi nước đồng D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50 cái
15 Tombo nối ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 150 Cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->