Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống cấp điện khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735513-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống cấp điện khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang
Số hiệu KHLCNT 20200729735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 16:00:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,288,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây lắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,85 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,495 100m
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung CLXM 6,2x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8381 1000v
4 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,9 m2
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0646 100m2
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2506 100m3
7 Đắp cát vàng nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,65 m3
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn KT: 215x215x45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726,5 m2
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300+1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3 m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300+1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 100m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 100m
13 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x185+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4 m
14 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x185+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 100m
15 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9 m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 100m
17 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4 m
18 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 100m
19 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9 m
20 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 100m
21 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4 m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 100m
23 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9 m
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 100m
25 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m
26 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 100m
27 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,1 m
28 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,311 100m
29 Đầu cốt đồng M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
31 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
33 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
35 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
37 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu cốt
39 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
41 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 đầu cốt
43 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
45 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu cốt
47 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10 đầu cốt
49 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
51 Tủ phân phối loại 1(Bao gồm vỏ tủ, hệ thống thanh cái, các tấm phíp, cầu đấu, dây dẫn đấu nối...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Tủ
52 Tủ phân phối loại 2 (Bao gồm vỏ tủ, hệ thống thanh cái, các tấm phíp, cầu đấu, dây dẫn đấu nối...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Tủ
53 Lắp đặt tủ phân phối công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 tủ
54 Biển tên tủ phân phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
55 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 bộ
56 Cung cấp, trồng cây Bằng Lăng (Cây chiều cao~2-3m, đường kính gốc 15-18cm - đã bao gồm chi phí vật liệu trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cây
57 Cung cấp, trồng cây Ban đỏ (Cây chiều cao~2-3m, đường kính gốc 15-18cm - đã bao gồm chi phí vật liệu trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cây
58 Cung cấp, trồng cây Ngọc Lan (Cây chiều cao~2-3m, đường kính gốc 10-12cm - đã bao gồm chi phí vật liệu trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cây
B Chi phí thí nghiệm đường dây 3KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1sợi, 1ruột
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 vị trí
C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->