Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo doanh trại Công an thành phố Sầm Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo doanh trại Công an thành phố Sầm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 14:32:00 đến ngày 2020-07-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 611,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM, THAY THẾ MÁI TÔN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 306,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (xà gồ bị mối mọt dự kiến) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3768 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 100,12 | m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển vật liệu tháo dỡ từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Công |
| 5 | Vận chuyển rác thải ra khỏi công trường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | xe |
| 6 | Bốc xếp mái tôn, cát, xi măng lên cao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Công |
| 7 | Quét Sika RainTile chống thấm mái, sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 100,12 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 100,12 | m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm (bổ sung phần bị hỏng, mọt) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1884 | tấn |
| 10 | Sơn xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,96 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,0648 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,4 | m |
| 13 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 525 | Cái |
| 14 | Lắp đặt rọ chắn rắc mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | Công |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG PHÍA SAU | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm D90mm dày 1,6mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0723 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích đặc 300x300x10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 3 | Sản xuất mặt bích đặc 200x200x10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 4 | Sản xuất bản mã 200x200x10mm (bản mã bắt thanh bán kèo) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 64 | cái |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1206 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3086 | tấn |
| 8 | Khoan lỗ ĐK14 để bắt bu lông M12 + bơm Hóa chất Ramset G5 cấy bulong | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | công |
| 9 | Hóa chất Ramset G5 + súng bắn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bình |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0723 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1206 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3086 | tấn |
| 13 | Lắp các loại mặt bích đặc > 50kg/cái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 14 | Lắp các loại mặt bích đặc <= 50kg/cái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 15 | Lắp các bản mã | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện thép + tấm lợp lên cao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | công |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9972 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,7 | m |
| 19 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 150 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D90 thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 209,5 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ xà gồ sắt hộp 80x40x3 mm bị mối mọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2826 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 139,0304 | m2 |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển vật liệu, tấm lợp từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Công |
| 27 | Bóc xếp và vận chuyển vật liệu, tấm lợp lên cao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Công |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm (bổ sung phần bị hỏng, mọt) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 30 | Sơn Vì kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 54,061 | m2 |
| 31 | Sơn xà gồ sắt hộp cũ 80x40mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 53,52 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,0147 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,3 | m |
| 34 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 350 | cái |
| 35 | Đóng trần thả tấm nhựa (60x60)cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 139,0304 | m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt trần tháo dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Công |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 38 | lắp đặt bảng taplo nhưa 90x150mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 39 | lắp đặt bảng taplo nhưa 150x230mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 154 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 154 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 154 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 84 | m |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 5% diện tích tổng thể) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 195,3051 | m2 |
| 47 | Trám vá tường bị bong tróc, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 195,3051 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột (tính bằng 20% diện tích tổng thể) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 494,1448 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,7912 | 100m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.429,8128 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.052,8149 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 146,56 | m2 |
| 53 | Bốc xếp và vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Công |
| 54 | Vận chuyển rác thải ra khỏi công trường bằng xe 5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | xe |
| 55 | Bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Công |
| 56 | Quét Sika chống thấm mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 146,56 | m2 |
| 57 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 146,56 | m2 |
| 58 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 337,64 | m2 |
| 59 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh tổng thể | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | Công |
| C | HẠNG MỤC: THAY THẾ MÁI TÔN, ĐÓNG TRẦN, QUÉT VÔI VE NHÀ LÀM VIỆC + Ở THƯỜNG TRỰC 01 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 199,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 155,8962 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,9936 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,4 | m |
| 5 | Máng thu nước 400 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 44,8 | m |
| 6 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 240 | cái |
| 7 | Đóng trần thả tấm nhựa (60x60)cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 155,8962 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 5% diện tích tổng thể) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 44,9545 | m2 |
| 9 | Trám vá tường bong tróc, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 44,9545 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tính bằng 20% DT tổng thể) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 119,5848 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 209,352 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 388,572 | m2 |
| 13 | Gia công, sửa chữa cửa đi (tính bằng 20% diện tích cửa tổng thể) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,588 | m2 |
| 14 | Gia công, sửa chữa cửa sổ (tính bằng 20% diện tích cửa tổng thể) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,92 | m2 |
| 15 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 75,08 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 96 | m |
| 21 | Nhân công dọn dẹp, vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Công |
| D | HẠNG MỤC: THAY THẾ MÁI TÔN, ĐÓNG TRẦN, QUÉT VÔI VE NHÀ ĂN + Ở TẬP THỂ CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 242,3468 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 163,8314 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4235 | 100m2 |
| 4 | Máng thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 53,4 | m |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,92 | m |
| 6 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 300 | Cái |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 5% diện tích tổng thể) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 41,204 | m2 |
| 8 | Trám vá tường bong tróc, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 41,204 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột (tính bằng 20% diện tích tổng thể) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 83,78 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 181,428 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 310,5923 | m2 |
| 12 | Đóng trần thả tấm nhựa 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 163,8314 | m2 |
| 13 | Gia công, sửa chữa cửa đi (tính bằng 20% diện tích cửa tổng thể) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,82 | m2 |
| 14 | Gia công, sửa chữa cửa sổ (tính bằng 20% diện tích cửa tổng thể) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,92 | m2 |
| 15 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,7 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 90 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi