Gói thầu: Gói thầu số 1: Cầu Đất Sét

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200731133-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cầu Đất Sét
Số hiệu KHLCNT 20200727332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 15:53:00 đến ngày 2020-07-24 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,065,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B II - CẦU ĐẤT SÉT
1 Phá dỡ bê tông mặt cầu Phá dỡ bê tông mặt cầu 3,6 M3
2 Phá dỡ dầm BTCT cầu cũ Phá dỡ dầm BTCT cầu cũ 2,16 M3
3 Nhổ cọc BTCT Nhổ cọc BTCT 0,72 100M
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 1,5535 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm 0,1334 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm 8,8165 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm 0,0888 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 41,7938 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc 3,4466 100M2
10 Sản xuất cấu kiện thép dẹp cọc và hộp nối cọc Sản xuất cấu kiện thép dẹp cọc và hộp nối cọc 1,3801 Tấn
11 Sản xuất thép hình L63x63x6 hộp nối cọc Sản xuất thép hình L63x63x6 hộp nối cọc 0,1098 Tấn
12 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 24 Mối nối
13 Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( ngập 11,7m), Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( ngập 11,7m), 1,521 100M
14 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( ngập 11,7m) Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( ngập 11,7m) 0,936 100M
15 Phá dỡ bê tông cọc Phá dỡ bê tông cọc 0,6563 M3
16 Đào đất hố móng mố cầu Đào đất hố móng mố cầu 15,48 M3
17 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,663 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm 0,0648 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm 0,143 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm 0,14 Tấn
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 4,74 M3
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá mi Mác 250 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá mi Mác 250 0,099 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu 0,2672 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0358 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0638 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,2169 Tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,2568 100M2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 2,54 M3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm 0,0191 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm 0,029 Tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng 0,0516 100M2
32 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 0,65 M3
33 Đóng cọc BTCT 25x25 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m ( ngập đất 15m) Đóng cọc BTCT 25x25 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m ( ngập đất 15m) 3,6 100M
34 Đóng cọc BTCT 25x25 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m ( đoạn không ngập đất 3m) Đóng cọc BTCT 25x25 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m ( đoạn không ngập đất 3m) 0,72 100M
35 Phá dỡ bê tông cọc Phá dỡ bê tông cọc 0,75 M3
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm 0,1135 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm 0,2099 Tấn
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu 0,2224 100M2
39 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 250 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 250 5,12 M3
40 Bê tông đá mi gối cầu Mác 250 Bê tông đá mi gối cầu Mác 250 0,24 M3
41 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn 18 Cái
42 Dầm DUL I280 L=6m Dầm DUL I280 L=6m 72 M
43 Dầm DUL I400 L=12m Dầm DUL I400 L=12m 72 M
44 Lắp đặt gối cầu cao su Lắp đặt gối cầu cao su 36 Cái
45 Vận chuyển dầm BTCT DƯL đến chân công trình (70km) Vận chuyển dầm BTCT DƯL đến chân công trình (70km) 15,6 Tấn
46 SXLD thép dẹp lan can SXLD thép dẹp lan can 0,0555 Tấn
47 Thép tấm Thép tấm 55,46 Kg
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm 0,1 100M
49 Sản xuất thép hình khe co giãn Sản xuất thép hình khe co giãn 0,4218 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm 0,356 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 10mm 0,8994 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,1373 Tấn
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 1,3791 100M2
54 Bê tông mặt cầu, dầm ngang, đá 1x2 Mác 250 Bê tông mặt cầu, dầm ngang, đá 1x2 Mác 250 18,714 M3
55 Lắp đặt ống STK D60 dày 2,3mm Lắp đặt ống STK D60 dày 2,3mm 0,9152 100 mét
56 Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mm Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mm 0,4576 100 mét
57 Lắp đặt ống STK D90 dày 3,2mm Lắp đặt ống STK D90 dày 3,2mm 0,266 100 mét
58 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 35,68 M2
59 Thép tròn D = 8mm Thép tròn D = 8mm 13,21 Kg
60 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK D90 dày 3,2mm dài 3,5m Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK D90 dày 3,2mm dài 3,5m 1 Trụ
61 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK D90 dày 3,2mm dài 3m Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK D90 dày 3,2mm dài 3m 1 Trụ
62 Cung cấp, lắp đặt Biển báo tròn phảng quang Cung cấp, lắp đặt Biển báo tròn phảng quang 2 Cái
63 Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật phảng quang Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật phảng quang 2 Cái
64 Đóng cọc thép hình dưới nước Chiều dài cọc > 10 m, (phần ngập đất) Đóng cọc thép hình dưới nước Chiều dài cọc > 10 m, (phần ngập đất) 0,48 100M
65 Đóng cọc thép hình dưới nước Chiều dài cọc > 10 m, (phần ngập đất) Đóng cọc thép hình dưới nước Chiều dài cọc > 10 m, (phần ngập đất) 0,48 100M
66 Lắp dựng kết cấu thép khung định vị dưới nước Lắp dựng kết cấu thép khung định vị dưới nước 4,687 Tấn
67 Tháo dỡ kết cấu thép khung định vị dưới nước Tháo dỡ kết cấu thép khung định vị dưới nước 4,687 Tấn
68 Nhổ cọc thép hình dưới nước Nhổ cọc thép hình dưới nước 0,96 100M
69 Khấu hao thép hình Khấu hao thép hình 0,65 Tấn
70 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I 0,572 100M3
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) 0,572 100M3
72 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) 0,572 100 M3
73 Cát nền Cát nền 69,784 M3
74 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,52 100M3
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 9 công đắp) Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 9 công đắp) 0,333 100M3
76 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) 0,333 100 M3
77 Cát nền Cát nền 40,626 M3
78 Rải vải địa kỹ thuật Rải vải địa kỹ thuật 1,05 100M2
79 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 0,105 100M3
80 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 0,105 100M3
81 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 1,05 100M2
82 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 1,05 100M2
83 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 33 Cái
84 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 1,97 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->