Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 07:20:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,829,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.384,26 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,74 | m3 |
| 4 | Đào xử lý nền đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.997,36 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,82 | m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,99 | m3 |
| 7 | Đắp bù vét bùn, đào hữu cơ, đánh cấp, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.056,17 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m3 |
| 9 | Đào móng cống dọc, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,57 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất cống dọc, độ chặt K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,27 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.449,14 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 20cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,34 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,1 | m2 |
| 4 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.571,71 | m2 |
| C | LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào khuôn đường rẽ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường rẽ, dày 20cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,57 | m2 |
| D | Cống lối rẽ | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m3 |
| 2 | Đắp đất quanh cống, độ chặt K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 3 | Bê tông đầu, móng, thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m2 |
| 5 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,2 | kg |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản BTCT KT(100x80x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Bê tông khớp nối tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 11 | Cốt thép khớp nối tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | kg |
| 12 | Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Bê tông gờ chắn bánh + mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà mũ tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2 | kg |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ khối xây cống cũ, mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 3 | Đắp đất quanh cống, độ chặt K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu, thân, móng cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,86 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố sân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,1 | m2 |
| 7 | Cát sạn đệm toàn bộ, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| G | Ống cống BTCT | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,6 | kg |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,43 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT ĐK 100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT ĐK 75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn |
| 6 | Quyét nhựa đường ống cống BTCT ĐK 75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ống |
| 7 | Quyét nhựa đường ống cống BTCT ĐK 100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ống |
| 8 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | kg |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 12 | Bê tông khớp nối tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Cốt thép khớp nối tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | kg |
| 14 | Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 15 | Bê tông tường gờ chắn bánh + mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà mũ tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8 | kg |
| 17 | Bê tông mái ta luy dày 15cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 18 | Xây thành mương bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 19 | Bê tông móng mương, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m3 |
| 20 | Trát lòng mương, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m2 |
| H | Rãnh dọc đậy bản BxH = (0.4x0.6)m, L=344m | |||
| 1 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,168 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.631,6 | kg |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.214 | kg |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.496,4 | m2 |
| 5 | Cát sạn đệm toàn bộ, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | cấu kiện |
| I | Tấm bản đậy cống dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.682,9 | kg |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,36 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản BTCT KT(100x60x14)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | cái |
| J | Mương thủy lợi BxH=(0.8X0.8)m | |||
| 1 | Xây thành mương bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,784 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,812 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 4 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 5 | Trát lòng mương, VXM mác 100 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,68 | m2 |
| 6 | Khe phòng lún tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| K | Thanh giằng | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép thanh giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | kg |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| L | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi