Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp đường nội bộ trong điểm TĐC bản Pá Dúa, xã Co Tòng, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nâng cấp đường nội bộ trong điểm TĐC bản Pá Dúa, xã Co Tòng, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định 2085/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của Thủ tướng chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 14:13:00 đến ngày 2020-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,748,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7355 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2896 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0312 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,596 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 540,1424 | m3 |
| 3 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,7589 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3759 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2145 | 100m2 |
| 6 | Lu khuôn đường K 95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1277 | 100m3 |
| 7 | Nhựa đường chèn khe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2032 | m3 |
| 8 | Gỗ đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| C | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5856 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2587 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2009 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,46 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,235 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi