Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719573-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2022 (Năm 2020: 1.300.000.000đ, Năm 2021: 1.300.000.000đ, Năm 2022: 1.244.276.227đ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 08:31:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,844,276,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) | Mục II, chương V, phần 2 | 0,873 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) | Mục II, chương V, phần 2 | 9,703 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục II, chương V, phần 2 | 7,264 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục II, chương V, phần 2 | 10,047 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 16,453 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục II, chương V, phần 2 | 0,339 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 2,702 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mục II, chương V, phần 2 | 0,415 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mục II, chương V, phần 2 | 0,144 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mục II, chương V, phần 2 | 1,016 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 13,623 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V, phần 2 | 1,723 | 100 m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, chương V, phần 2 | 0,801 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục II, chương V, phần 2 | 0,801 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V, phần 2 | 0,801 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 7,242 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mục II, chương V, phần 2 | 0,762 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mục II, chương V, phần 2 | 0,155 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mục II, chương V, phần 2 | 1,117 | tấn |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mục II, chương V, phần 2 | 21,96 | m3 |
| B | PHẦN THÂN -XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 4,176 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 4,524 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 1,65 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,146 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,823 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,146 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,725 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 21,141 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 2,246 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,226 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 1,595 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,404 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,255 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 1,562 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,661 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 39,827 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 5,039 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 4,855 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,123 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 3,275 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục II, chương V, phần 2 | 0,34 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,139 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,386 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 3,868 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, chương V, phần 2 | 0,762 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,243 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,282 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 5,586 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 28,397 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 4,976 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 25,754 | m3 |
| 32 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 0,941 | m3 |
| 33 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 3,098 | m3 |
| 34 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 3,139 | m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mục II, chương V, phần 2 | 2,752 | m3 |
| 36 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 0,688 | m3 |
| 37 | SXLD cửa đi 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mục II, chương V, phần 2 | 48,6 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mục II, chương V, phần 2 | 51,84 | m2 |
| 39 | SXLD vách kính cố định kết hợp cửa lật 02 cánh, cửa đi 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mục II, chương V, phần 2 | 41,64 | m2 |
| 40 | SXLD cửa kéo Đài Loan loại có lá | Mục II, chương V, phần 2 | 14 | m2 |
| 41 | Lắp ổ khóa bấm loại tốt | Mục II, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa | Mục II, chương V, phần 2 | 0,335 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 60,48 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần 2 | 41,54 | m2 |
| C | PHẦN MÁI - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 21,882 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mục II, chương V, phần 2 | 0,99 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mục II, chương V, phần 2 | 0,99 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Mục II, chương V, phần 2 | 3,308 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II, chương V, phần 2 | 1,12 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mục II, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| D | HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 267,589 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 591,741 | m2 |
| 3 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 17,76 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 67,658 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 139,152 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 210,358 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 402,84 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 142,376 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 37,903 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 253,4 | m |
| 11 | Ốp gạch cháy trang trí thành bồn hoa, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 11,082 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2 | Mục II, chương V, phần 2 | 33,072 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 439,4 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 8,82 | m2 |
| 15 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 25,16 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 | Mục II, chương V, phần 2 | 93,026 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II, chương V, phần 2 | 93,026 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 263,069 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 558,669 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 281,528 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 718,759 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II, chương V, phần 2 | 1.277,428 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II, chương V, phần 2 | 544,597 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Mục II, chương V, phần 2 | 17,76 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II, chương V, phần 2 | 17,76 | m2 |
| 26 | SXLD lam chắn nắng bằng thanh nhôm hệ 1000 | Mục II, chương V, phần 2 | 24,112 | m2 |
| 27 | SXLD tay vịn lan can inox 304, D90 | Mục II, chương V, phần 2 | 46,4 | m |
| 28 | SXLD tay vịn lan can inox 304, D60 | Mục II, chương V, phần 2 | 10,2 | m |
| 29 | Bảng chống lóa Hàn Quốc 1,2x3,6 m | Mục II, chương V, phần 2 | 2 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mục II, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mục II, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục II, chương V, phần 2 | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Mục II, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ aptomat phòng | Mục II, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | Mục II, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, chương V, phần 2 | 47 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục II, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mục II, chương V, phần 2 | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mục II, chương V, phần 2 | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mục II, chương V, phần 2 | 540 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mục II, chương V, phần 2 | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mục II, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mục II, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Mục II, chương V, phần 2 | 18 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị | Mục II, chương V, phần 2 | 5 | hộp |
| F | INTERNET - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng internet CAT 6E | Mục II, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn cáp mạng, điện thoại, đường kính ống 15mm | Mục II, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45 | Mục II, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị (mạng, điện thoại) | Mục II, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp điều khiển 6 port | Mục II, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển mạng | Mục II, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| G | PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI | |||
| 1 | Phá dỡ nhà công vụ, khối văn phòng cấp 4, khu vệ sinh + bể nước bằng máy kết hợp thủ công, dọn vệ sinh sạch sẽ tạo mặt bằng trước khi thi công các hạng mục làm mới | Mục II, chương V, phần 2 | 5 | đơn vị |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) | Mục II, chương V, phần 2 | 0,712 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng đào) | Mục II, chương V, phần 2 | 7,907 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục II, chương V, phần 2 | 5,559 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục II, chương V, phần 2 | 7,41 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 24,755 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 11,462 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 3,478 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục II, chương V, phần 2 | 0,25 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mục II, chương V, phần 2 | 0,522 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤10 mm | Mục II, chương V, phần 2 | 0,265 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤18 mm | Mục II, chương V, phần 2 | 0,642 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 6,222 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mục II, chương V, phần 2 | 0,65 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mục II, chương V, phần 2 | 0,137 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mục II, chương V, phần 2 | 0,804 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V, phần 2 | 2,786 | 100 m3 |
| 18 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, chương V, phần 2 | 2,433 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục II, chương V, phần 2 | 2,435 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3 km, đất cấp II | Mục II, chương V, phần 2 | 2,435 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mục II, chương V, phần 2 | 19,09 | m3 |
| H | PHẦN THÂN - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 5,442 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,992 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,205 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,765 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 9,144 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 1,096 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,203 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 1,149 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 2,404 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, chương V, phần 2 | 0,457 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,254 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 10,418 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 1,623 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,793 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II, chương V, phần 2 | 0,233 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 5,107 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 36,241 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 5,047 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 5,398 | m3 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm | Mục II, chương V, phần 2 | 1,385 | tấn |
| 21 | SXLD khung nhôm hệ 1000, kính lá sách lật dày 8 ly | Mục II, chương V, phần 2 | 19,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mục II, chương V, phần 2 | 53,12 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 30,24 | m2 |
| 24 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Mục II, chương V, phần 2 | 4 | Bộ |
| 25 | Cắt và gắn kính dày 8 mm | Mục II, chương V, phần 2 | 30,195 | m2 |
| 26 | Chốt khóa cửa đồng d10 | Mục II, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 27 | Chốt khóa cửa đồng d8 | Mục II, chương V, phần 2 | 56 | cái |
| 28 | Gắn ron cửa kính | Mục II, chương V, phần 2 | 226,24 | cái |
| I | PHẦN MÁI -XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Mục II, chương V, phần 2 | 1,027 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép; đà trần, xà gồ thép mạ kẽm | Mục II, chương V, phần 2 | 1,227 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mục II, chương V, phần 2 | 1,027 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Mục II, chương V, phần 2 | 1,227 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Mục II, chương V, phần 2 | 2,129 | 100 m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm | Mục II, chương V, phần 2 | 1,544 | 100 m2 |
| 7 | Chỉ nhựa nẹp trần | Mục II, chương V, phần 2 | 56,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II, chương V, phần 2 | 0,836 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục II, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II, chương V, phần 2 | 0,066 | 100 m |
| 12 | SXLD diềm mái tôn phẳng gia công sẵn (khổ 0.15 m) | Mục II, chương V, phần 2 | 19,06 | m |
| J | HOÀN THIỆN- XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mục II, chương V, phần 2 | 10,788 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 216,121 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 259,286 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 285,699 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 ngoài nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 16,06 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 trong nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 37,06 | m2 |
| 7 | Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 trong nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 128,416 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, ô văng... vữa XM Mác 75 trong nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 57,73 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75ngoài nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 129,941 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 259,286 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 274,911 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 146,001 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục II, chương V, phần 2 | 223,206 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II, chương V, phần 2 | 498,117 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II, chương V, phần 2 | 405,287 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100 | Mục II, chương V, phần 2 | 149,248 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II, chương V, phần 2 | 149,248 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 274,4 | m |
| 19 | Đắp bánh ú lan can | Mục II, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần 2 | 199,013 | m2 |
| 21 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 46,93 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Mục II, chương V, phần 2 | 46,93 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II, chương V, phần 2 | 46,93 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN- XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Mục II, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chao chụp nhôm đúc khối tản nhiệt 70W | Mục II, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục II, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mục II, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mục II, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mục II, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe | Mục II, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ gắn 1-3 thiết bị | Mục II, chương V, phần 2 | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mục II, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp cầu giao tổng âm tường | Mục II, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mục II, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mục II, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mục II, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mục II, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mục II, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mục II, chương V, phần 2 | 50 | m |
| L | SÂN LÁT GẠCH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 35,256 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 448,775 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục II, chương V, phần 2 | 32,492 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục II, chương V, phần 2 | 4,235 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục II, chương V, phần 2 | 6,752 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục II, chương V, phần 2 | 23,352 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mục II, chương V, phần 2 | 7,345 | m3 |
| 8 | Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 0,838 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố ga | Mục II, chương V, phần 2 | 0,168 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 1,962 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục II, chương V, phần 2 | 1,996 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II, chương V, phần 2 | 0,166 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mục II, chương V, phần 2 | 0,117 | 100 m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nen | Mục II, chương V, phần 2 | 63 | cái |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mục II, chương V, phần 2 | 128,161 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi