Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719573-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200706979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2022 (Năm 2020: 1.300.000.000đ, Năm 2021: 1.300.000.000đ, Năm 2022: 1.244.276.227đ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 08:31:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,844,276,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) Mục II, chương V, phần 2 0,873 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) Mục II, chương V, phần 2 9,703 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục II, chương V, phần 2 7,264 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục II, chương V, phần 2 10,047 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 16,453 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục II, chương V, phần 2 0,339 100 m2
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 2,702 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục II, chương V, phần 2 0,415 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mục II, chương V, phần 2 0,144 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mục II, chương V, phần 2 1,016 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 13,623 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, chương V, phần 2 1,723 100 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục II, chương V, phần 2 0,801 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục II, chương V, phần 2 0,801 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục II, chương V, phần 2 0,801 100 m3 đất nguyên thổ/1km
16 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 7,242 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục II, chương V, phần 2 0,762 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mục II, chương V, phần 2 0,155 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mục II, chương V, phần 2 1,117 tấn
20 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mục II, chương V, phần 2 21,96 m3
B PHẦN THÂN -XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 4,176 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 4,524 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 1,65 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 0,146 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 0,823 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 0,146 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 0,725 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 21,141 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 2,246 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 0,226 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 1,595 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 0,404 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 0,255 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 1,562 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 0,661 tấn
16 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 39,827 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 5,039 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 4,855 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 0,123 tấn
20 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 3,275 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mục II, chương V, phần 2 0,34 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 0,139 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 0,386 tấn
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 3,868 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, chương V, phần 2 0,762 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 0,243 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 0,282 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 5,586 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 28,397 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 4,976 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 25,754 m3
32 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 0,941 m3
33 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 3,098 m3
34 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 3,139 m3
35 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mục II, chương V, phần 2 2,752 m3
36 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 0,688 m3
37 SXLD cửa đi 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục II, chương V, phần 2 48,6 m2
38 SXLD cửa sổ 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục II, chương V, phần 2 51,84 m2
39 SXLD vách kính cố định kết hợp cửa lật 02 cánh, cửa đi 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục II, chương V, phần 2 41,64 m2
40 SXLD cửa kéo Đài Loan loại có lá Mục II, chương V, phần 2 14 m2
41 Lắp ổ khóa bấm loại tốt Mục II, chương V, phần 2 1 Bộ
42 Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa Mục II, chương V, phần 2 0,335 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 60,48 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, chương V, phần 2 41,54 m2
C PHẦN MÁI - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 21,882 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục II, chương V, phần 2 0,99 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mục II, chương V, phần 2 0,99 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mục II, chương V, phần 2 3,308 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II, chương V, phần 2 1,12 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục II, chương V, phần 2 28 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mục II, chương V, phần 2 14 cái
D HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 267,589 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 591,741 m2
3 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 17,76 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 67,658 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 139,152 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 210,358 m2
7 Trát trần vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 402,84 m2
8 Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 142,376 m2
9 Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 37,903 m2
10 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 253,4 m
11 Ốp gạch cháy trang trí thành bồn hoa, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 11,082 m2
12 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2 Mục II, chương V, phần 2 33,072 m2
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 439,4 m2
14 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 8,82 m2
15 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 25,16 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 Mục II, chương V, phần 2 93,026 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục II, chương V, phần 2 93,026 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mục II, chương V, phần 2 263,069 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mục II, chương V, phần 2 558,669 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mục II, chương V, phần 2 281,528 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mục II, chương V, phần 2 718,759 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục II, chương V, phần 2 1.277,428 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục II, chương V, phần 2 544,597 m2
24 Miết mạch tường gạch, loại lõm Mục II, chương V, phần 2 17,76 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mục II, chương V, phần 2 17,76 m2
26 SXLD lam chắn nắng bằng thanh nhôm hệ 1000 Mục II, chương V, phần 2 24,112 m2
27 SXLD tay vịn lan can inox 304, D90 Mục II, chương V, phần 2 46,4 m
28 SXLD tay vịn lan can inox 304, D60 Mục II, chương V, phần 2 10,2 m
29 Bảng chống lóa Hàn Quốc 1,2x3,6 m Mục II, chương V, phần 2 2 Cái
E PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mục II, chương V, phần 2 4 cái
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mục II, chương V, phần 2 6 cái
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mục II, chương V, phần 2 10 hộp
4 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Mục II, chương V, phần 2 1 hộp
5 Lắp đặt tủ aptomat phòng Mục II, chương V, phần 2 6 hộp
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần Mục II, chương V, phần 2 10 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II, chương V, phần 2 47 bộ
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mục II, chương V, phần 2 13 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mục II, chương V, phần 2 45 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mục II, chương V, phần 2 400 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mục II, chương V, phần 2 540 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mục II, chương V, phần 2 140 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mục II, chương V, phần 2 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mục II, chương V, phần 2 100 m
15 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị Mục II, chương V, phần 2 18 hộp
16 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị Mục II, chương V, phần 2 5 hộp
F INTERNET - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI
1 Lắp đặt cáp mạng internet CAT 6E Mục II, chương V, phần 2 50 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn cáp mạng, điện thoại, đường kính ống 15mm Mục II, chương V, phần 2 50 m
3 Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45 Mục II, chương V, phần 2 3 cái
4 Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị (mạng, điện thoại) Mục II, chương V, phần 2 3 hộp
5 Lắp đặt hộp điều khiển 6 port Mục II, chương V, phần 2 1 Bộ
6 Lắp đặt tủ điều khiển mạng Mục II, chương V, phần 2 1 hộp
G PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI
1 Phá dỡ nhà công vụ, khối văn phòng cấp 4, khu vệ sinh + bể nước bằng máy kết hợp thủ công, dọn vệ sinh sạch sẽ tạo mặt bằng trước khi thi công các hạng mục làm mới Mục II, chương V, phần 2 5 đơn vị
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) Mục II, chương V, phần 2 0,712 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng đào) Mục II, chương V, phần 2 7,907 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục II, chương V, phần 2 5,559 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục II, chương V, phần 2 7,41 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 24,755 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 11,462 m3
8 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 3,478 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục II, chương V, phần 2 0,25 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mục II, chương V, phần 2 0,522 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤10 mm Mục II, chương V, phần 2 0,265 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤18 mm Mục II, chương V, phần 2 0,642 tấn
13 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 6,222 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mục II, chương V, phần 2 0,65 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mục II, chương V, phần 2 0,137 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mục II, chương V, phần 2 0,804 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, chương V, phần 2 2,786 100 m3
18 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục II, chương V, phần 2 2,433 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục II, chương V, phần 2 2,435 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3 km, đất cấp II Mục II, chương V, phần 2 2,435 100 m3 đất nguyên thổ/1km
21 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mục II, chương V, phần 2 19,09 m3
H PHẦN THÂN - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 5,442 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 0,992 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 0,205 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 0,765 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 9,144 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 1,096 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 0,203 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 1,149 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 2,404 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, chương V, phần 2 0,457 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục II, chương V, phần 2 0,254 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 10,418 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 1,623 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 0,793 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mục II, chương V, phần 2 0,233 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 5,107 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 36,241 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 5,047 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 5,398 m3
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm Mục II, chương V, phần 2 1,385 tấn
21 SXLD khung nhôm hệ 1000, kính lá sách lật dày 8 ly Mục II, chương V, phần 2 19,2 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mục II, chương V, phần 2 53,12 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 30,24 m2
24 Ổ khóa bấm Việt Tiệp Mục II, chương V, phần 2 4 Bộ
25 Cắt và gắn kính dày 8 mm Mục II, chương V, phần 2 30,195 m2
26 Chốt khóa cửa đồng d10 Mục II, chương V, phần 2 12 cái
27 Chốt khóa cửa đồng d8 Mục II, chương V, phần 2 56 cái
28 Gắn ron cửa kính Mục II, chương V, phần 2 226,24 cái
I PHẦN MÁI -XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mục II, chương V, phần 2 1,027 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép; đà trần, xà gồ thép mạ kẽm Mục II, chương V, phần 2 1,227 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mục II, chương V, phần 2 1,027 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mục II, chương V, phần 2 1,227 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mục II, chương V, phần 2 2,129 100 m2
6 Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm Mục II, chương V, phần 2 1,544 100 m2
7 Chỉ nhựa nẹp trần Mục II, chương V, phần 2 56,8 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II, chương V, phần 2 0,836 100 m
9 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục II, chương V, phần 2 32 cái
10 Lắp đặt cầu chắn rác Mục II, chương V, phần 2 16 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II, chương V, phần 2 0,066 100 m
12 SXLD diềm mái tôn phẳng gia công sẵn (khổ 0.15 m) Mục II, chương V, phần 2 19,06 m
J HOÀN THIỆN- XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mục II, chương V, phần 2 10,788 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 216,121 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 259,286 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 285,699 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 ngoài nhà Mục II, chương V, phần 2 16,06 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 trong nhà Mục II, chương V, phần 2 37,06 m2
7 Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 trong nhà Mục II, chương V, phần 2 128,416 m2
8 Trát lanh tô, ô văng... vữa XM Mác 75 trong nhà Mục II, chương V, phần 2 57,73 m2
9 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75ngoài nhà Mục II, chương V, phần 2 129,941 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mục II, chương V, phần 2 259,286 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mục II, chương V, phần 2 274,911 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mục II, chương V, phần 2 146,001 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mục II, chương V, phần 2 223,206 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục II, chương V, phần 2 498,117 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục II, chương V, phần 2 405,287 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100 Mục II, chương V, phần 2 149,248 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục II, chương V, phần 2 149,248 m2
18 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 274,4 m
19 Đắp bánh ú lan can Mục II, chương V, phần 2 6 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, chương V, phần 2 199,013 m2
21 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 46,93 m2
22 Miết mạch tường gạch, loại lõm Mục II, chương V, phần 2 46,93 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mục II, chương V, phần 2 46,93 m2
K PHẦN ĐIỆN- XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS ĐẠ OAI
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Mục II, chương V, phần 2 5 bộ
2 Lắp đặt đèn LED chao chụp nhôm đúc khối tản nhiệt 70W Mục II, chương V, phần 2 3 bộ
3 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mục II, chương V, phần 2 6 cái
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mục II, chương V, phần 2 12 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mục II, chương V, phần 2 3 cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mục II, chương V, phần 2 1 cái
7 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe Mục II, chương V, phần 2 1 bộ
8 Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ gắn 1-3 thiết bị Mục II, chương V, phần 2 8 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mục II, chương V, phần 2 6 hộp
10 Lắp đặt hộp cầu giao tổng âm tường Mục II, chương V, phần 2 1 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mục II, chương V, phần 2 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mục II, chương V, phần 2 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mục II, chương V, phần 2 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mục II, chương V, phần 2 80 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mục II, chương V, phần 2 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mục II, chương V, phần 2 50 m
L SÂN LÁT GẠCH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 35,256 m3
2 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 448,775 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục II, chương V, phần 2 32,492 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục II, chương V, phần 2 4,235 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục II, chương V, phần 2 6,752 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục II, chương V, phần 2 23,352 m3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mục II, chương V, phần 2 7,345 m3
8 Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 0,838 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố ga Mục II, chương V, phần 2 0,168 100 m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 1,962 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mục II, chương V, phần 2 1,996 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục II, chương V, phần 2 0,166 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mục II, chương V, phần 2 0,117 100 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nen Mục II, chương V, phần 2 63 cái
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mục II, chương V, phần 2 128,161 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->