Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà kỹ thuật và điều trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730235-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà kỹ thuật và điều trị
Số hiệu KHLCNT 20200726288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Công văn số 3716/UBND-KTTC ngày 05/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Phần còn lại từ Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị, quỹ tiết kiệm 35% cải cách tiền lương còn dư của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 19:09:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,707,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,443
2 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2884 100m³
3 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,658
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,435 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,202 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,278 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,278 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,284 100m²
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459 mối nối
11 Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,635 100m
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,975
15 Thuê đất làm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500
16 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614 cấu kiện
17 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614 cấu kiện
18 Vận chuyển cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,775 10 tấn/km
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,379
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m²
21 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,294
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,914 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,695 100m²
25 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,901
26 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,355
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,142 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,751 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,731
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,783 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,722 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,499 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,763 tấn
35 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,719
36 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,946
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,332 100m³
38 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,694 100m³
39 Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,596
40 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,983
41 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64
42 Bê tông bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,302
43 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 tấn
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m²
45 Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,153
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,964
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 100m²
48 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,795 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,723
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,687 100m²
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cấu kiện
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,078
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,175
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,175
58 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,847
59 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,221
60 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,388 100m²
61 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,412 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,021 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,742
65 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,544 100m²
66 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,33 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,552 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,963 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223
70 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m²
71 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
72 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,048
74 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,058 100m²
75 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,389 tấn
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,587
77 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,686 100m²
78 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,688 tấn
79 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,011 tấn
80 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,348
81 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,318 100m²
82 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,064 tấn
83 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
84 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,113
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,626
87 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,442
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,297
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,28
90 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.343,07
91 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.913,36
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,151
93 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.523,54
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.813,89
95 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.343,07
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.489,68
97 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,46 m
98 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,2 m
99 Đắp nổi biểu tượng chữ thập sơn màu đỏ; vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chữ
100 Ốp đá granít tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,768
101 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (Gạch Ceramic 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 881,377
102 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 (Gạch Ceramic 120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,746
103 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.691
104 Vệ sinh nền đá trước khi chống thẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,782
105 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,782 1m²
106 Dán màng chống thấm Lemax hoặc tương đương. Khò ga liên kết sàn với keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,782
107 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, (Gạch Ceramic 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,9
108 Vận chuyển xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,756 tấn
109 Vận chuyển cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,553 m3
110 Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 tấn
111 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,243 10m2
112 Vận chuyển đá ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,738 10m2
113 Vận chuyển vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,767 tấn
114 Vệ sinh nền đá trước khi chống thẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,754
115 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,754 1m²
116 Dán màng chống thấm Lemax hoặc tươnng đương. Khò ga liên kết sàn với keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,754
117 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,754
118 Vận chuyển vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,988 tấn
119 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,704
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,116
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 tấn
122 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 100m²
123 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708 cái
124 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,79 tấn
125 Vận chuyển cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,745 m3
126 Vận chuyển xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,191 tấn
127 Gia công lắp dựng trần bằng tấm Alumium dày 3mm khung xương thép hộp theo hồ sơ thiết kế (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện, công lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 696,277
128 Vận chuyển tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,481 100m2
129 Dán nền sàn bằng tấm Vinyl kháng khuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,182
130 Gia công lắp dựng ốp trần bằng vật liệu tấm panel EPS kháng khuẩn (đã bao gồm khung xương theo hồ sơ thiết kế và phụ kiện hoàn thiện; công lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,982
131 Gia công lắp dựng ốp tường bằng vật liệu tấm panel EPS kháng khuẩn (đã bao gồm khung xương và phụ kiện; đã bao gồm công lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,006
132 Vận chuyển tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,202 100m2
133 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,366
134 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,26
135 Sản xuất lắp đặt trụ thang bằng inox 304 đường kính D110 dày 3mm (trọn bộ, bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
136 Gia công lan can tay vịn cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
137 Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,012
138 Vận chuyển đá ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,213 10m2
139 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,183
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,728
141 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,091
142 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,579
143 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m²
144 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
145 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 tấn
146 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,838 tấn
147 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,838 tấn
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,015 1m²
149 Mua, lắp dựng bu lông M16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
150 Mua, lắp dựng bu lông M16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
151 Mua lắp dựng bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
152 Gia công lan can tay vịn Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
153 Lắp dựng lan can tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,014
154 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 tấn
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,64 1m²
156 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 tấn
157 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,225
158 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m²
159 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,373
160 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,063
161 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283
162 Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785
163 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,518
164 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,813
165 Ốp đá granít tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,556
166 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,339
167 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m³
168 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,094
169 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,451
170 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,451
171 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65
172 Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa; lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,947
173 Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa; lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,189
174 Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính , kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa; lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8
175 Gia công, sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm kính , kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa; lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9
176 Gia công, sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính hệ, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly(đã bao gồm phụ kiện; lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,853
177 Sản xuất lắp dựng cửa thép chống cháy 120 phút khuôn kim loại mặt bằng tấm chống cháy các nhiệt xi măng cốt sợi dày 3,2mm, 2 cánh sơn tĩnh điện (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6
178 Sản xuất lắp dựng cửa đi tự động mở trượt KT 1600x2300mm bằng Inox SUD 304 (đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt và thiết bị điều khiển mở tự động; lắp dựng hoành thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
179 Gia công, sản xuất vách kính , kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện; lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,968
180 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
181 Sản xuất giằng chống bão vách kính bằng Inox hộp 50x50x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,9 kg
182 Sản xuất lắp dựng vách chắn cửa bằng tấm tôn hoa dày 5,0mm; khung thép hộp theo bản vẽ; đã bao gồm phụ kiên, lắp dựng sơn hoàn chính cùng màu tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,24
183 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 tấn
184 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,663 1m²
185 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,663
186 Vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,62 10m2
187 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,684 100m²
188 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,109 100m²
189 Lắp dựng bạt che bụi trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.494,72
190 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4867 100m³
191 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m³
192 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,816
193 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,38
194 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,127
195 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,4
196 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3
197 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,343
198 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m²
199 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 tấn
200 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cấu kiện
201 Rải lớp ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 793
202 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,3
203 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25
204 Rải lớp ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250
205 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25
206 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
207 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,554
208 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,913
209 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,638
210 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,89
211 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 100m²
212 Xây móng bằng gạchkhông nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,412
213 Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,214
214 Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126
215 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,342
216 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,456
217 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,456
218 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,386
219 Trồng cây xanh trang trí ( tận dụng cây cũ trồng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
220 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,439
221 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,615
222 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9
223 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715
224 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24
225 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 100m²
226 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 tấn
227 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,44
228 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,591
229 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,513 100m²
230 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,919 tấn
231 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466 cấu kiện
232 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,568 100m³
233 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250, 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
234 Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
235 Lắp đặt quạt treo tường D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
236 Lắp đặt đèn lốp D220-14W - 220V, (D LN05L 220/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 bộ
237 Lắp đặt đèn lốp cảm biến D220 18W - 220V, (D LN11L 220/18.PIR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
238 Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn led panel 300*600*14 - 28w - QT 2000lm (D P01 30x60/28W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
239 Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa (FS 20/18x4 M6 (ĐT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
240 Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa (BD T8L M11/18Wx1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
241 Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn led panel 300*1200*14 - 36w - QT 3600lm (D P04 30x120/40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
242 Lắp đặt hộp đèn âm trần/nổi tán quang inox 2 bóng tuýp led T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa (BD T8L M11/18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 bộ
243 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.290 m
244 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.584 m
245 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
246 Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150*100 dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
247 Lắp đặt nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 cái
248 Lắp đặt cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
249 Lắp đặt nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
250 Lắp đặt cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
251 Lắp đặt nắp cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
252 Lắp đặt cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
253 Lắp đặt nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
254 Lắp đặt Tyren treo máng cáp M8 (L650) + nở đạn + long đen, êcu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 bộ
255 Lắp đặt bát Inox cố định máng cáp vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
256 Lắp đặt con son đỡ máng thép mạ kẽm V30*3 - 560 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 cái
257 Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 105/80mm, ống hdpe chịu lực từ nhà máy phát vào tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
258 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378 cái
259 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
260 Lắp đặt hộp nối, phân đấu dây âm tường chống cháy KT 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 hộp
261 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8 MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 hộp
262 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện KT 500x800x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
263 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện KT690x920x250 - Tủ tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
264 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện KT 600x800x300 - Tủ ATS2 chế độ 175A-380V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
265 Lắp đặt Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
266 Lắp đặt đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
267 Lắp đặt Đầu cốt mạ đồng các loại M6-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 bộ
268 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 - PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.148 m
269 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 - PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,2 m
270 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 - PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481 m
271 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 - PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417 m
272 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 - PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
273 Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
274 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 - Phase) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.889 m
275 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 - Phase) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.598 m
276 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.591 m
277 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.527 m
278 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/XLPE/PVC 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,2 m
279 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
280 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cái
281 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
282 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
283 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
284 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 cái
285 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt ổ cắm đơn đa năng 3 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
286 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 cái
287 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
288 Lắp đặt hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
289 Lắp đặt ô cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 cái
290 Lắp đặt ô cắm đơn đa năng 3 cực có mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
291 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
292 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
293 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
294 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
295 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
296 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - 16A-30MA-6KA-240VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
297 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - 25A-30MA-6KA-240VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
298 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
299 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
300 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
301 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
302 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
303 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
304 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
305 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 100A - 415V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
306 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 125A - 415V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
307 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 175A - 415V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
308 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 225A-415V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
309 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 400A-415V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
310 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
311 Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
312 Mối hàn hóa nhiệt (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối hàn
313 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
314 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
315 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, ĐK 20mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1168 100m
316 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, ĐK 34mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 100m
317 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
318 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
319 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
320 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,21 100m
321 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
322 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,635 100m
323 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 100m
324 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 100m
325 Lắp đặt van phao ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
326 Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
327 Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
328 Lắp đặt van chặn PPR, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
329 Lắp đặt cút nhựa PPR PN20, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
330 Lắp đặt cút nhựa PPR PN20, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
331 Lắp đặt cút nhựa PPR PN20, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
332 Lắp đặt cút nhựa PPR PN20, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
333 Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 50/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
334 Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
335 Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
336 Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
337 Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
338 Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 32/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
339 Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 32/25, 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
340 Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 25/25, 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
341 Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
342 Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN20, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
343 Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN20, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
344 Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN20, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
345 Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN20, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
346 Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN20, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
347 Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN20, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
348 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
349 Lắp đặt dây cấp nướccho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
350 Lắp đặt xi phông thoát nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
351 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
352 Lắp đặt bồn rửa tay phẫu thuật 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
353 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
354 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
355 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
356 Lắp đặt phễu thu Inox 120x120, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
357 Lắp đặt gương soi tráng bạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
358 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
359 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
360 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
361 Lắp đặt thùng đun nước nóng loại 30 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
362 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
363 Máy bơm 3 pha 7,5kw - Qmax = 42m3/h - H = 78m - d hút/xả = 65/50 mm; Chọn 2 bơm trong đó 1 bơm dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
364 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200mm class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100m
365 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 140mm class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m
366 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,59 100m
367 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 100m
368 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 100m
369 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
370 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
371 Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
372 Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
373 Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
374 Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
375 Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
376 Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 140/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
377 Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
378 Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 110/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
379 Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 90/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
380 Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 75/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
381 Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 50/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
382 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
383 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
384 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
385 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
386 Lắp đặt nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
387 Lắp đặt nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
388 Lắp đặt nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
389 Lắp đặt nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
390 Lắp đặt Côliê ốp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629 cái
391 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
392 Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
393 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấn
394 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống gen luồn dây chống cháy 30*14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
395 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống gen luồn dây chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
396 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống gen luồn dây chống cháy 60*40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
397 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat5E 4 đôi trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5 10m
398 Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem TP-Link Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Thiết bị
399 Lắp đặt bộ chuyển mạch D-Link 8-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1008 - tốc độ 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Thiết bị
400 Lắp đặt đế nhựa nổi tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 hộp
401 Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào Outelet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Đôi đầu dây
402 Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào Jack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 Đôi đầu dây
403 Lắp đặt Outelet RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
404 Jack RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
405 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị : chuyển mạch Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Thiết bị
406 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa nổi - mặt 1 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
407 Lắp đặt đầu ghi hình IP - 32 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
408 Lắp đặt Camera hồng ngoại 6,0 Megapixel Hikvision DS- 2CD2063G0-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
409 Lắp đặt ổ cứng 3TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
410 Lắp đặt Monitor 27 icnch kết nối VG/HDMI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
411 Lắp đặt Switch Poe 32 Ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
412 Lắp đặt cáp Cat 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552 m
413 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552 m
414 Lắp đặt ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
415 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 m
416 Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
417 Lắp đặt thiết bị trung tâm(CE) NC 120, kết nối 65 bộ điều khiển phòng, 20CE nối với nhau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
418 Lắp đặt trạm chính, màn hình LCD cảm ứng NC 415 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
419 Lắp đặt bộ điều khiển phòng, gồm đèn hành lang LI 122 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
420 Lắp đặt bộ điều khiển phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
421 Lắp đặt trạm trực SF 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
422 Lắp đặt nút nhấn khẩn đầu giường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
423 Lắp đăth nút nhấn phòng tắm SF 123 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
424 Lắp đặt nút nhấn báo hiện diện SF 123 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
425 Lắp đặt bộ đế gắn SF 123: IH121K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
426 Lắp đặt bộ kết nối Cat 6: CT400P5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
427 Lắp đặt Cáp chống nhiễu ITAL081A (2X18 AWG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
428 Lắp đặt Cáp Cat 3 FTP (2x2x0,6mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 m
429 Lắp đặt Cáp Cat 6 - ITAL 033 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
430 Lắp đặt bộ lưu điện UPS 550VA 115V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
431 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830 m
432 Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
433 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
434 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
435 Lắp đặt Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
436 Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
437 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
438 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
439 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột ≤ 1mm2 (2x0,75mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600 m
440 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x2x0,5 mm2 chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
441 Lắp đặt ống gen cứng kèm phụ kiện đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600 m
442 Lắp đặt ống gen mềm đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
443 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
444 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
445 Lắp đặt cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
446 Nguồn dự phòng 24V/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
447 Ổn áp Lioa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
448 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
449 Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
450 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT 160x160x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
451 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (dây nguồn 2x1mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
452 Lắp đặt ống gen cứng kèm phụ kiện đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
453 Lắp đặt ô cắm đơn (gồm đế và mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
454 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
455 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
456 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
457 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
458 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
459 Lắp đặt đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
460 Lắp đặt bình nước mồi 100 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
461 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
462 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
463 Lắp đặt van khóa, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
464 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
465 Lắp đặt van khóa, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
466 Lắp đặt rọ hút DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
467 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
468 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
469 Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x 16mm2 (nối từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 md
470 Lắp đặt ống gen cứng kèm phụ kiện đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
471 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
472 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
473 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
474 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
475 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
476 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
477 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
478 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
479 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
480 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
481 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
482 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
483 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
484 Lắp đặt măng sông thép, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
485 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
486 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cặp bích
487 Lắp bích thép, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
488 Lắp đặt lơ DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
489 Lắp nút bịt ren trong, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
490 Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 1100x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
491 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
492 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
493 Khớp nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
494 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
495 Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
496 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
497 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
498 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
499 Khớp nối ren ngoài D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
500 Lăng phun D19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
501 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
502 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
503 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bình
504 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bình
505 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
506 Giá đựng bình chữa cháy kt: 600x350x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
507 Sơn đường ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
508 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
509 Ty ren, quang ren, .... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
510 Lắp đặt kim thu sét sử dựng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP - CX 040 bán kính bảo vệ 61m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
511 Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
512 Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
513 Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
514 Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
515 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
516 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
517 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
518 Lắp đặt dây cáp đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
519 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16xL2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
520 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC x70mm2 - cấp thoát dòng sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m
521 Mối hàn hóa nhiệt (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
522 Hóa chất làm giảm điện trở xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
523 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
524 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm bọc cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
525 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
526 Đo kiểm tra điện trở xuất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
527 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
B Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị
1 Thiết bị trung tâm (CE) NC120 kết nối 64 bộ điều khiển phòng, 20 CE nối với nhau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Trạm chính, màn hình LCD cảm ứng NC 415 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Bộ điều khiển phòng, gồm đèn hành lang LI 122 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
4 Bộ điều khiển phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Trạm trực SF 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Nút nhấn khẩn đầu giường SF123 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
7 Nút nhấn phòng tắm SF 123+RP 187K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
8 Nút nhấn báo hiện diện SF123 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Bộ đế gắn SF123: IH121K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
10 Bộ kết nối Cat 6: CT400P5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Bộ lưu điện UPS 550VA 115V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Đầu ghi hình IP - 32 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Camera IP hồng ngoại 6.0 Megapixel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
14 Ổ cứng 3TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Monitor 27 inch kết nối VGA/HDMI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Switch POE 32 Ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Bộ lưu điện UPS 2KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Trung tâm báo cháy 08 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Máy bơm điện chữa cháy: Q=63m3/h, H=46m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Máy bơm Diesel chữa cháy: Q=63m3/h, H=46m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->