Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà kỹ thuật và điều trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730235-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà kỹ thuật và điều trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn số 3716/UBND-KTTC ngày 05/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Phần còn lại từ Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị, quỹ tiết kiệm 35% cải cách tiền lương còn dư của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 19:09:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,707,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,443 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2884 | 100m³ |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,658 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,435 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,202 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,278 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,278 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,284 | 100m² |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459 | mối nối |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,635 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,975 | m³ |
| 15 | Thuê đất làm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m² |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,775 | 10 tấn/km |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,379 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m² |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,294 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,914 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,695 | 100m² |
| 25 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,901 | m³ |
| 26 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,355 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,142 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,751 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,731 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,783 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,722 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,499 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,763 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,719 | m³ |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,946 | m³ |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,332 | 100m³ |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,694 | 100m³ |
| 39 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,596 | m³ |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,983 | m³ |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m³ |
| 42 | Bê tông bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,302 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m² |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,153 | m³ |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,964 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,723 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | 100m² |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cấu kiện |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,078 | m² |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,175 | m² |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,175 | m² |
| 58 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,847 | m³ |
| 59 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,221 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,388 | 100m² |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,412 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,021 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,742 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,544 | 100m² |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,963 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | m³ |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m² |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,048 | m³ |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,058 | 100m² |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,389 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,587 | m³ |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | 100m² |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,011 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,348 | m³ |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | 100m² |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m³ |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,113 | m³ |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,626 | m³ |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,442 | m³ |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,297 | m³ |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,28 | m² |
| 90 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.343,07 | m² |
| 91 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.913,36 | m² |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,151 | m² |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.523,54 | m² |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.813,89 | m² |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.343,07 | m² |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.489,68 | m² |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,46 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,2 | m |
| 99 | Đắp nổi biểu tượng chữ thập sơn màu đỏ; vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chữ |
| 100 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,768 | m² |
| 101 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (Gạch Ceramic 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,377 | m² |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 (Gạch Ceramic 120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,746 | m² |
| 103 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.691 | m² |
| 104 | Vệ sinh nền đá trước khi chống thẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,782 | m² |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,782 | 1m² |
| 106 | Dán màng chống thấm Lemax hoặc tương đương. Khò ga liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,782 | m² |
| 107 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, (Gạch Ceramic 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,9 | m² |
| 108 | Vận chuyển xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,756 | tấn |
| 109 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,553 | m3 |
| 110 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | tấn |
| 111 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,243 | 10m2 |
| 112 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,738 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | tấn |
| 114 | Vệ sinh nền đá trước khi chống thẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,754 | m² |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,754 | 1m² |
| 116 | Dán màng chống thấm Lemax hoặc tươnng đương. Khò ga liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,754 | m² |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,754 | m² |
| 118 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,988 | tấn |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,704 | m³ |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,116 | m³ |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100m² |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | cái |
| 124 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,79 | tấn |
| 125 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,745 | m3 |
| 126 | Vận chuyển xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,191 | tấn |
| 127 | Gia công lắp dựng trần bằng tấm Alumium dày 3mm khung xương thép hộp theo hồ sơ thiết kế (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện, công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,277 | m² |
| 128 | Vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,481 | 100m2 |
| 129 | Dán nền sàn bằng tấm Vinyl kháng khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,182 | m² |
| 130 | Gia công lắp dựng ốp trần bằng vật liệu tấm panel EPS kháng khuẩn (đã bao gồm khung xương theo hồ sơ thiết kế và phụ kiện hoàn thiện; công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,982 | m² |
| 131 | Gia công lắp dựng ốp tường bằng vật liệu tấm panel EPS kháng khuẩn (đã bao gồm khung xương và phụ kiện; đã bao gồm công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,006 | m² |
| 132 | Vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,202 | 100m2 |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | m³ |
| 134 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,26 | m² |
| 135 | Sản xuất lắp đặt trụ thang bằng inox 304 đường kính D110 dày 3mm (trọn bộ, bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Gia công lan can tay vịn cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,012 | m² |
| 138 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,213 | 10m2 |
| 139 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,183 | m³ |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,728 | m³ |
| 141 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | m³ |
| 142 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,579 | m³ |
| 143 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m² |
| 144 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 146 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,838 | tấn |
| 147 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,838 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,015 | 1m² |
| 149 | Mua, lắp dựng bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 150 | Mua, lắp dựng bu lông M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 151 | Mua lắp dựng bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 152 | Gia công lan can tay vịn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,014 | m² |
| 154 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,64 | 1m² |
| 156 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | tấn |
| 157 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,225 | m³ |
| 158 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m² |
| 159 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,373 | m³ |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,063 | m³ |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | m³ |
| 162 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m³ |
| 163 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,518 | m² |
| 164 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,813 | m² |
| 165 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,556 | m² |
| 166 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,339 | m² |
| 167 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m³ |
| 168 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,094 | m³ |
| 169 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,451 | m² |
| 170 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,451 | m² |
| 171 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m² |
| 172 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa; lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,947 | m² |
| 173 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa; lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,189 | m² |
| 174 | Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính , kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa; lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m² |
| 175 | Gia công, sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm kính , kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa; lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m² |
| 176 | Gia công, sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính hệ, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly(đã bao gồm phụ kiện; lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,853 | m² |
| 177 | Sản xuất lắp dựng cửa thép chống cháy 120 phút khuôn kim loại mặt bằng tấm chống cháy các nhiệt xi măng cốt sợi dày 3,2mm, 2 cánh sơn tĩnh điện (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m² |
| 178 | Sản xuất lắp dựng cửa đi tự động mở trượt KT 1600x2300mm bằng Inox SUD 304 (đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt và thiết bị điều khiển mở tự động; lắp dựng hoành thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 179 | Gia công, sản xuất vách kính , kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện; lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,968 | m² |
| 180 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 181 | Sản xuất giằng chống bão vách kính bằng Inox hộp 50x50x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,9 | kg |
| 182 | Sản xuất lắp dựng vách chắn cửa bằng tấm tôn hoa dày 5,0mm; khung thép hộp theo bản vẽ; đã bao gồm phụ kiên, lắp dựng sơn hoàn chính cùng màu tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m² |
| 183 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,663 | 1m² |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,663 | m² |
| 186 | Vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,62 | 10m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,684 | 100m² |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,109 | 100m² |
| 189 | Lắp dựng bạt che bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.494,72 | m² |
| 190 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4867 | 100m³ |
| 191 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m³ |
| 192 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,816 | m³ |
| 193 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m³ |
| 194 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | m³ |
| 195 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4 | m² |
| 196 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m² |
| 197 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,343 | m³ |
| 198 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m² |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | tấn |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cấu kiện |
| 201 | Rải lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793 | m² |
| 202 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,3 | m³ |
| 203 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m³ |
| 204 | Rải lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m² |
| 205 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m³ |
| 206 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 207 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,554 | m³ |
| 208 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,913 | m³ |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,638 | m³ |
| 210 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,89 | m³ |
| 211 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m² |
| 212 | Xây móng bằng gạchkhông nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,412 | m³ |
| 213 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,214 | m³ |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m³ |
| 215 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,342 | m² |
| 216 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,456 | m² |
| 217 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,456 | m² |
| 218 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,386 | m³ |
| 219 | Trồng cây xanh trang trí ( tận dụng cây cũ trồng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 220 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,439 | m³ |
| 221 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,615 | m³ |
| 222 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m³ |
| 223 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | m³ |
| 224 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m³ |
| 225 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m² |
| 226 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 227 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,44 | m² |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,591 | m³ |
| 229 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | 100m² |
| 230 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,919 | tấn |
| 231 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | cấu kiện |
| 232 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,568 | 100m³ |
| 233 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250, 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 234 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 235 | Lắp đặt quạt treo tường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 236 | Lắp đặt đèn lốp D220-14W - 220V, (D LN05L 220/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | bộ |
| 237 | Lắp đặt đèn lốp cảm biến D220 18W - 220V, (D LN11L 220/18.PIR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn led panel 300*600*14 - 28w - QT 2000lm (D P01 30x60/28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 239 | Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa (FS 20/18x4 M6 (ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa (BD T8L M11/18Wx1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn led panel 300*1200*14 - 36w - QT 3600lm (D P04 30x120/40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 242 | Lắp đặt hộp đèn âm trần/nổi tán quang inox 2 bóng tuýp led T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa (BD T8L M11/18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | bộ |
| 243 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290 | m |
| 244 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.584 | m |
| 245 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 246 | Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150*100 dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 247 | Lắp đặt nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 249 | Lắp đặt nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 251 | Lắp đặt nắp cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt Tyren treo máng cáp M8 (L650) + nở đạn + long đen, êcu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | bộ |
| 255 | Lắp đặt bát Inox cố định máng cáp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 256 | Lắp đặt con son đỡ máng thép mạ kẽm V30*3 - 560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 105/80mm, ống hdpe chịu lực từ nhà máy phát vào tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 258 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | cái |
| 259 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 260 | Lắp đặt hộp nối, phân đấu dây âm tường chống cháy KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | hộp |
| 261 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | hộp |
| 262 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện KT 500x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 263 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện KT690x920x250 - Tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 264 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện KT 600x800x300 - Tủ ATS2 chế độ 175A-380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 265 | Lắp đặt Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt Đầu cốt mạ đồng các loại M6-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | bộ |
| 268 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 - PE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.148 | m |
| 269 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 - PE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,2 | m |
| 270 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 - PE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481 | m |
| 271 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 - PE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417 | m |
| 272 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 - PE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 273 | Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - PE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 274 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 - Phase) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.889 | m |
| 275 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 - Phase) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.598 | m |
| 276 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.591 | m |
| 277 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.527 | m |
| 278 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/XLPE/PVC 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,2 | m |
| 279 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 280 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 281 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 282 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 283 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 284 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 285 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt ổ cắm đơn đa năng 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 286 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | cái |
| 287 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 288 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt ô cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 290 | Lắp đặt ô cắm đơn đa năng 3 cực có mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 291 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 292 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 294 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 295 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - 16A-30MA-6KA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 297 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - 25A-30MA-6KA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 298 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 301 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 302 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 303 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 304 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 100A - 415V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 306 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 125A - 415V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 175A - 415V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 225A-415V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực cường độ dòng điện 400A-415V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 310 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 311 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 312 | Mối hàn hóa nhiệt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối hàn |
| 313 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 314 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, ĐK 20mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1168 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, ĐK 34mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | 100m |
| 317 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 319 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | 100m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | 100m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100m |
| 325 | Lắp đặt van phao ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 327 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 328 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 329 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN20, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 330 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN20, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 331 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN20, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 332 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN20, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 333 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 334 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 335 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 336 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 337 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 338 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 339 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 32/25, 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 340 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 25/25, 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 341 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR PN20, ĐK 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 342 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN20, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 343 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN20, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 344 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN20, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 345 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN20, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 346 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN20, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 347 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR PN20, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 348 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 349 | Lắp đặt dây cấp nướccho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 350 | Lắp đặt xi phông thoát nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 351 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 352 | Lắp đặt bồn rửa tay phẫu thuật 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 353 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 354 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 355 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 356 | Lắp đặt phễu thu Inox 120x120, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 357 | Lắp đặt gương soi tráng bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 358 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 359 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 360 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 361 | Lắp đặt thùng đun nước nóng loại 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 362 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 363 | Máy bơm 3 pha 7,5kw - Qmax = 42m3/h - H = 78m - d hút/xả = 65/50 mm; Chọn 2 bơm trong đó 1 bơm dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200mm class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 140mm class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | 100m |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m |
| 368 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m |
| 369 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 371 | Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 372 | Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 373 | Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 374 | Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 375 | Lắp đặt cút, chếch nhựa uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 376 | Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 140/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 377 | Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 378 | Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 379 | Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 380 | Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 381 | Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 382 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 383 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 384 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 385 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 386 | Lắp đặt nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 387 | Lắp đặt nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 388 | Lắp đặt nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 389 | Lắp đặt nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 390 | Lắp đặt Côliê ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629 | cái |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 392 | Lắp đặt ba chạc chữ Y nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 393 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống gen luồn dây chống cháy 30*14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 395 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống gen luồn dây chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống gen luồn dây chống cháy 60*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 397 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat5E 4 đôi trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5 | 10m |
| 398 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem TP-Link | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 399 | Lắp đặt bộ chuyển mạch D-Link 8-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1008 - tốc độ 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Thiết bị |
| 400 | Lắp đặt đế nhựa nổi tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 401 | Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào Outelet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Đôi đầu dây |
| 402 | Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào Jack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | Đôi đầu dây |
| 403 | Lắp đặt Outelet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 404 | Jack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 405 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị : chuyển mạch Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Thiết bị |
| 406 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa nổi - mặt 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 407 | Lắp đặt đầu ghi hình IP - 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 408 | Lắp đặt Camera hồng ngoại 6,0 Megapixel Hikvision DS- 2CD2063G0-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 409 | Lắp đặt ổ cứng 3TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt Monitor 27 icnch kết nối VG/HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 411 | Lắp đặt Switch Poe 32 Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 412 | Lắp đặt cáp Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | m |
| 413 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | m |
| 414 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 415 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 416 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 417 | Lắp đặt thiết bị trung tâm(CE) NC 120, kết nối 65 bộ điều khiển phòng, 20CE nối với nhau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 418 | Lắp đặt trạm chính, màn hình LCD cảm ứng NC 415 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 419 | Lắp đặt bộ điều khiển phòng, gồm đèn hành lang LI 122 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 420 | Lắp đặt bộ điều khiển phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 421 | Lắp đặt trạm trực SF 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 422 | Lắp đặt nút nhấn khẩn đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 423 | Lắp đăth nút nhấn phòng tắm SF 123 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 424 | Lắp đặt nút nhấn báo hiện diện SF 123 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 425 | Lắp đặt bộ đế gắn SF 123: IH121K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 426 | Lắp đặt bộ kết nối Cat 6: CT400P5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 427 | Lắp đặt Cáp chống nhiễu ITAL081A (2X18 AWG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 428 | Lắp đặt Cáp Cat 3 FTP (2x2x0,6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 429 | Lắp đặt Cáp Cat 6 - ITAL 033 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 430 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 550VA 115V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 431 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 432 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 433 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 434 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 435 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 436 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 437 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 438 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 439 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột ≤ 1mm2 (2x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 440 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x2x0,5 mm2 chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 441 | Lắp đặt ống gen cứng kèm phụ kiện đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 442 | Lắp đặt ống gen mềm đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 443 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 444 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 445 | Lắp đặt cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 446 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 447 | Ổn áp Lioa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 448 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 449 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 450 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 451 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (dây nguồn 2x1mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 452 | Lắp đặt ống gen cứng kèm phụ kiện đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 453 | Lắp đặt ô cắm đơn (gồm đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 454 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 455 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 456 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 457 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 458 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 459 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 460 | Lắp đặt bình nước mồi 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 461 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 462 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 463 | Lắp đặt van khóa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 464 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 465 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 466 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 467 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 468 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 469 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x 16mm2 (nối từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 470 | Lắp đặt ống gen cứng kèm phụ kiện đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 471 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 472 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 473 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 474 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 475 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 476 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 477 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 478 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 479 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 480 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 481 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 482 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 483 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 484 | Lắp đặt măng sông thép, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 485 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 486 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 487 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 488 | Lắp đặt lơ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 489 | Lắp nút bịt ren trong, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 490 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 491 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 492 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 493 | Khớp nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 494 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 495 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 496 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 497 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 498 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 499 | Khớp nối ren ngoài D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 500 | Lăng phun D19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 501 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 502 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 503 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bình |
| 504 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 505 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 506 | Giá đựng bình chữa cháy kt: 600x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 507 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 508 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 509 | Ty ren, quang ren, .... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 510 | Lắp đặt kim thu sét sử dựng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP - CX 040 bán kính bảo vệ 61m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 511 | Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 512 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 513 | Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 514 | Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 515 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 516 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 517 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 518 | Lắp đặt dây cáp đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 519 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16xL2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 520 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC x70mm2 - cấp thoát dòng sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m |
| 521 | Mối hàn hóa nhiệt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 522 | Hóa chất làm giảm điện trở xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 523 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 524 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm bọc cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 525 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 526 | Đo kiểm tra điện trở xuất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 527 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị trung tâm (CE) NC120 kết nối 64 bộ điều khiển phòng, 20 CE nối với nhau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trạm chính, màn hình LCD cảm ứng NC 415 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển phòng, gồm đèn hành lang LI 122 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Bộ điều khiển phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Trạm trực SF 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn đầu giường SF123 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 7 | Nút nhấn phòng tắm SF 123+RP 187K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Nút nhấn báo hiện diện SF123 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Bộ đế gắn SF123: IH121K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 10 | Bộ kết nối Cat 6: CT400P5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 550VA 115V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu ghi hình IP - 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Camera IP hồng ngoại 6.0 Megapixel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Ổ cứng 3TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Monitor 27 inch kết nối VGA/HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Switch POE 32 Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Trung tâm báo cháy 08 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm điện chữa cháy: Q=63m3/h, H=46m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm Diesel chữa cháy: Q=63m3/h, H=46m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi