Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200733004-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200732998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-12 18:51:00 đến ngày 2020-07-22 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,366,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3441 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,06 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9533 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,89 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,854 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,822 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3376 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3192 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8894 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8243 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5973 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2309 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3243 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,798 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m3
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,348 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4105 m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,215 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9245 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,212 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,828 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,384 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7722 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,954 m3
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9663 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0476 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7112 100m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0805 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1914 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7722 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0124 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8573 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0012 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2922 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,0x10x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4676 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,0x10x17cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,592 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2064 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6197 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6494 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,68 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,866 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,52 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,54 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,42 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3 m
65 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5 m
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,76 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,76 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,48 m2
70 Lát nền, sàn gạch granite kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m2
71 Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,77 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,68 m2
73 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4696 m2
74 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
75 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,88 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m2
77 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,156 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,597 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,623 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,88 m2
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9826 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,102 100m2
85 Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,24 m2
86 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
87 Sản xuất vách kính khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
88 SXLD vách ngăn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m2
89 Sản xuất lắp đặt bản lề cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
90 Sản xuất lắp đặt móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
91 Sản xuất lắp đặt khóa solex cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
92 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
93 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
94 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
95 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,8505 1m2
98 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1608 m2
99 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,162 m2
100 Sản xuất, lắp đặt trần thanh cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 m2
101 Gia công lắp đặt tấm tôn khung sắt đậy lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
102 Gia công thang sắt thép ống D50 thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8984 100m2
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
107 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi, ba tiếp điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
112 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 hộp
113 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
114 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
115 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
116 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
117 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10 + 1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
118 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe (MCB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
119 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe (MCCB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
121 Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường KT 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp chia ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
126 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép la -25x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
129 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây đồng S=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
130 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 mạ kẽm dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
131 Hóa chất giảm điện trở đất GEM25A_USA (11,34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
135 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
136 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
141 Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
145 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
146 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
148 Lắp đặt tê nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
149 Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
161 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
167 Lắp đặt co nhựa ren trong, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
168 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
169 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
172 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
173 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
174 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
176 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
177 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến <400mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
178 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
179 Lắp đặt giá đỡ xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
180 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
182 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
183 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
184 Gia công và đóng cọc chống sét D16 dài 2,5m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
185 Lắp đặt kim thu sét loại kim thu sét NLP 1100-15(r=41m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
187 Hóa chất giảm điện trở đất GEM25A_USA (11,34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
188 Gia công lắp dựng cột thép ống tráng kẽm + bản mã + phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
189 Dây cáp neo cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
190 Tâng đơ M14 căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Ticke inox D8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
192 Cùm xiết cáp M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
193 Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
194 Đắp đất nền móng công trình, , độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
195 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,845 m3
196 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
197 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
198 Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
199 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m2
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
202 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
203 Sản xuất cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 Tấn
204 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 Tấn
205 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ<=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 Tấn
206 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 Tấn
207 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 Tấn
208 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 Tấn
209 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 Tấn
210 GCLD máng xối tôn + chân đỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m
211 Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
212 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
213 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0526 m2
214 Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
215 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,368 m3
216 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,069 m3
217 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,334 m3
218 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=45cm, cao =4m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,82 m3
219 Xây cột, trụ h<=4m, gạch thẻ 4x8x19, VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 m3
220 Xây tường > 10cm h<=4m, gạch rỗng 6lỗ 8,5x13x20, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7626 m3
221 Xây tường <=10cm h<=4m, gạch rỗng 6lỗ 8,5x13x20, VXM M50, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9861 m3
222 Sản xuất cấu kiện bê tông lam tường rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 m3
223 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, bán khuôn lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m2
224 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công trọng lượng<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
225 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4388 m3
226 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1818 100m2
227 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
228 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
229 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
230 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m2
231 Gia công lắp đặt chữ mạ đồng bảng hiệu cao 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chữ
232 Gia công lắp đặt chữ mạ đồng bảng hiệu cao 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 chữ
233 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,438 m2
234 Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,4 m
235 Trát phào kép VXM M75, cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m
236 Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, sử dụng chốt bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
237 SXLD cổng sắt khung xương sắt hộp mạ kẽm, nan sắt đặt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
238 SXLD ray cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 kg
239 Sơn sắt thép các loại 1nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
240 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,8628 m2
241 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1667 Tấn
242 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543 Tấn
243 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 Tấn
244 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 Tấn
245 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
246 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 Tấn
247 Lót giấy ni lông để đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
248 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m3
249 Xây móng dầy <=30cm, gạch thẻ 4x8x19, VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m3
250 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m2
251 Ôp gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
252 Lát gạch terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
253 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m2
254 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 m3
255 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
256 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
257 Xây tường <=30cm, cao <=4m, gạch thẻ 45x75x170mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,716 m3
258 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
259 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,56 m2
260 Lát nền, sàn gạch Granite KT 300x300mm Đồng Tâm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
261 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
262 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
263 Vải lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
264 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m3
265 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
266 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
267 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
268 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
269 Lắp đặt vòi lấy nước Caesar WP037C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
270 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3131 100m3
271 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1434 100m3
272 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9153 m3
273 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3248 m3
274 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1382 100m2
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
276 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
277 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 100m3
278 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m3
279 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3531 m3
280 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,698 m3
281 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m3
282 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,128 m3
283 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8246 m3
284 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2994 100m2
285 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6264 m3
286 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 100m2
287 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3223 tấn
288 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2595 100m2
289 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,306 m3
290 Cắt roan bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 m
291 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
292 Đào san đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 100m3
293 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
294 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
295 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 m3
296 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,146 100m2
297 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,82 m3
298 Lưới bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
299 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 tấn
300 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,981 m2
301 Sơn kẻ vạch sân bóng rổ, bóng chuyền bằng sơn Novatex (hoặc tương đương) 1 nước lót 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->