Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ suối Côn Lôn, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200731929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ suối Côn Lôn, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:16:00 đến ngày 2020-07-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,860,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,900,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kè T | |||
| 1 | Đắp đất đê quay<br/> | "Độ chặt yêu cầu<br/>K = 0,85"<br/> | 1,409 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Theo HS thiết kế | 25 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 20,4152 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | "Độ chặt yêu cầu K = 0,9" | 14,5939 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HS thiết kế | 5,8213 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, xây tường, M100 | Theo HS thiết kế | 627,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước | Theo HS thiết kế | 1,435 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật đầu ống | Theo HS thiết kế | 0,328 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe co | Theo HS thiết kế | 60,91 | m2 |
| 10 | Đào san đất đê quây, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 1,1272 | 100m3 |
| B | Kè K | |||
| 1 | Đắp đất đê quay<br/> | Độ chặt yêu cầu<br/>K = 0,85 | 10,726 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Theo HS thiết kế | 25 | Ca |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 37,84 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | Độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 28,64 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 9,2 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, xây tường M100 | Theo HS thiết kế | 1.322,36 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước | Theo HS thiết kế | 3,22 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nước | Theo HS thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HS thiết kế | 94,5 | m2 |
| 10 | Đào san đất cấp II | Theo HS thiết kế | 8,5808 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, mũ mố | Đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tấm đan | Đá 1x2, mác 250 | 0,46 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo HS thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt théo móng, mũ mố, đường kính ≤ 10mm | Theo HS thiết kế | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,036 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi