Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình: Trường PTDT BTTH Giáp Trung; Hạng mục: Xây kè trước sân trường, bếp ăn học sinh, hệ thống nước sinh hoạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200674406-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình: Trường PTDT BTTH Giáp Trung; Hạng mục: Xây kè trước sân trường, bếp ăn học sinh, hệ thống nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20200667152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 21:49:00 đến ngày 2020-07-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,910,645,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,500,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây kè trước sân trường
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,69 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,6387 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1821 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,231 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,231 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8869 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8869 100m3
8 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8869 100m3
C KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,853 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,4868 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,764 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8788 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,0089 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,0089 100m3
7 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,0089 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,375 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 556,19 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 322,515 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9901 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,314 100m2
13 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7639 tấn
14 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
15 Ống nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,6 m
16 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0086 100m3
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m2
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,06 m3
20 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,97 m3
D NHÀ BẾP + NHÀ ĂN HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,3855 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,615 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,398 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,316 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7228 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,646 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3528 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,452 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7452 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1436 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1344 tấn
14 Bu lông neo M18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
15 Mặt bích 250x250x10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,7295 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1833 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8291 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,912 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,912 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,69 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,69 m3
E PHẦN THÂN
1 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4904 tấn
2 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4904 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 209,6 m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0579 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0066 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0302 tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,053 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,858 m3
3 Sản xuất, lắp đặt tấm ngăn phòng bằng tấm pane EPS dày 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,59 m2
4 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1139 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213,3 m2
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1139 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,34 100m2
8 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,1 m
9 Máng tôn kẽm U400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74 m
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,63 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,1825 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,245 m2
5 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,28 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,12 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,8125 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,8125 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh thép hộp 40x80x2, pano huỳnh tôn dày 2ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh thép hộp 40x80x2, pano huỳnh tôn dày 2 ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 40x80x2, pano huỳnh tôn dày 2ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt khung thép hộp 40x80x2, pano huỳnh tôn dày 2ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 m2
14 Chốt cửa đi 2 cánh mở (bản lề, chốt gài, chốt then, khóa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
15 Chốt cửa đi 1 cánh mở (bản lề, chốt gài, chốt then) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Chốt cửa sổ 2 cánh mở (bản lề, chốt gài, chốt then) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
17 Chốt cửa trượt 2 cánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1656 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0211 m2
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
22 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
23 Móc treo quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
24 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
27 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
33 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 760 m
36 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
37 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Hộp đo điện trở nối đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
40 Lập là nối cọc tiếp địa 40x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m3
H PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Xifong lavabo + ống chữ P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Dây cấp 2 đầu inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
15 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
16 Cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,92 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,984 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,496 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3184 100m2
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1332 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2566 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1109 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0819 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3862 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,38 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,3 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,4 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Ống nước khoan lỗ 0,5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 Nắp bể tôn KT600x600 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Tầng lọc nước (hồn hợp cát, than, sỏi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Giếng khoan chiều sâu 40 - 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->