Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình: Trường PTDT BTTH Giáp Trung; Hạng mục: Xây kè trước sân trường, bếp ăn học sinh, hệ thống nước sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674406-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình: Trường PTDT BTTH Giáp Trung; Hạng mục: Xây kè trước sân trường, bếp ăn học sinh, hệ thống nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 21:49:00 đến ngày 2020-07-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,910,645,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,500,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây kè trước sân trường | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,69 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6387 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1821 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,231 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,231 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8869 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8869 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8869 | 100m3 |
| C | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,853 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4868 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,764 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8788 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0089 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0089 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0089 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,375 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,19 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,515 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9901 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,314 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7639 | tấn |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,6 | m |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,06 | m3 |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,97 | m3 |
| D | NHÀ BẾP + NHÀ ĂN HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3855 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,615 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,398 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,316 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7228 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3528 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,452 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7452 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1344 | tấn |
| 14 | Bu lông neo M18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 15 | Mặt bích 250x250x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7295 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1833 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8291 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,69 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,69 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4904 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4904 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,6 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,053 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,858 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm ngăn phòng bằng tấm pane EPS dày 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,59 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1139 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,3 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1139 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1 | m |
| 9 | Máng tôn kẽm U400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,63 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1825 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,245 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,12 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8125 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8125 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh thép hộp 40x80x2, pano huỳnh tôn dày 2ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh thép hộp 40x80x2, pano huỳnh tôn dày 2 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 40x80x2, pano huỳnh tôn dày 2ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt khung thép hộp 40x80x2, pano huỳnh tôn dày 2ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 14 | Chốt cửa đi 2 cánh mở (bản lề, chốt gài, chốt then, khóa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Chốt cửa đi 1 cánh mở (bản lề, chốt gài, chốt then) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Chốt cửa sổ 2 cánh mở (bản lề, chốt gài, chốt then) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Chốt cửa trượt 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0211 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Hộp đo điện trở nối đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Lập là nối cọc tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Xifong lavabo + ống chữ P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Dây cấp 2 đầu inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3184 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2566 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3862 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,38 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Ống nước khoan lỗ 0,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Nắp bể tôn KT600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Tầng lọc nước (hồn hợp cát, than, sỏi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Giếng khoan chiều sâu 40 - 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi