Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 09:55:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,869,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 261,111 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ dây dẫn cũ (Vận dụng định mức) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 3 | Tháo dỡ Quạt trần (Vận dụng định mức) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện chậu rửa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện bệ xí | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu, phụ kiện chậu tiểu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 191,372 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,784 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 14 | Hút hầm chứa: | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| B | Phần xây mới | |||
| 1 | Thi công trần bằng Tấm nhựa 60x60cm khung xương L30x30x2mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,271 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 240,84 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, ống nhựa ruột gà bảo vệ dây dẫn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn loại 2 bóng 1.2m 18W | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ( Tính 30%) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,114 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 240,84 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 11 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 240,84 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch 250x400mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | Van khóa nước bằng đồng D34 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 39,672 | m2 |
| 30 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 224,272 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 52,07 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 39,672 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt hệ khung inox đỡ Lavabo TRẺ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Gia công, lắp đặt hệ khung inox đỡ Lavabo WC-GV | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào Khung Inox Lavabo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo Cổ cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Vệ sinh cạo rỉ cửa nhôm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,06 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép khẩu độ <= 12 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| 47 | Sơn chống rỉ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép khẩu độ <=18 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| 49 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,40 mm mạ màu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,153 | 100m2 |
| 50 | Lợp tấm tôn lá chắn nước mái (Vận dụng định mức) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 51 | Gia công máng thu nước bằng tấm tôn lá ( Vận dụng định mức) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi