Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638168-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Công Đa, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200638149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 15:14:00 đến ngày 2020-07-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,269,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5389 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6133 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,869 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7443 100m3
B Mặt đường
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,26 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5528 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,73 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,811 10m
5 Gỗ đệm chèn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
6 Ma tít chèn khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,5 kg
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4024 tấn
8 Ống nhựa PVC D=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,42 m
C Cống thoát nước
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,577 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0419 100m3
4 Tháo dỡ ống cống cũ tính 60% công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,05 m3
6 Xây cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,67 m3
7 Ống cống tròn D=75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 ống
8 Vận chuyển ống cống ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
9 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 ống
10 Lắp dựng tấm bản + ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5606 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5242 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->