Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200692225-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hồng Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200692210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới được giao tại Quyết định 293/QĐ-UBND ngày 09/3/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình về việc giao nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện C
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 15:10:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,333,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6129 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2964 100m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,762 100m3
4 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,762 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.547,8 m2
2 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 tấn
3 Quét nhựa thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,658 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông (tính50% - tận dụng lại 1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (hao phí vật liệu bỏ nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,604 m3
6 Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4396 m3
7 Cắt mạch khe co (không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,315 100m
C vận chuyển cát (cát Bợ - 48km đường loại 3 +27km đường loại 4+ 1,5km đường loại 6)
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,379 10m3/1km
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,411 10m3/1km
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.358,4225 10m3/1km
D Vận chuyển đá (Phúc sơn - 18km đường loại 3 + 5km đường loại 4 + 1,5km đường loại 6)
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,6 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302,4 10m3/1km
E Vận chuyển xi măng (Chiêm hóa - 18km đường loại 3 + 27km đường loại 4+1,5km đường loại 6)
1 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5155 10 tấn/1km
2 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,6395 10 tấn/1km
3 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275,291 10 tấn/1km
4 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,3 tấn
F Vận chuyển thép
1 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2403 10 tấn/1km
2 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1627 10 tấn/1km
3 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,078 10 tấn/1km
4 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->