Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN PHỤ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 14:54:00 đến ngày 2020-07-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,084,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA SỐ 3 | |||
| 1 | Cải tạo trong và ngoài nhà | 0 | Không | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,48 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,321 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 234,082 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 334,403 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,082 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,228 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 247,865 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 354,093 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,539 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,539 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,258 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 218,463 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,41 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,963 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ cotto 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,308 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,125 | m2 |
| 18 | Phá dỡ đá lát càu thang hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,331 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,331 | m2 |
| 20 | Quét sikaproof membrane chống thấm (định mức 2kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,16 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,792 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,708 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,298 | 100m2 |
| 24 | Phần cửa đi, cửa sổ, lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 25 | Thay thế phu kiện cửa đi (bản lề, tay lắm, chốt khóa cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 26 | Cửa sổ (bản lề, tay lắm chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm,phụ kiện kim khí Roto, GU,GQ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,92 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,389 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,466 | tấn |
| 30 | Sơn lan can cầu thang, hoa sắt loại sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,54 | m2 |
| 31 | Cải tạo nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,374 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,416 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceranic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,374 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,294 | m2 |
| 38 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,374 | m2 |
| 39 | Hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-504VAN nắp êm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi KT 1300x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-2293V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa lạnh Inax LF-1 Lavabo hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 46 | Phần điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 47 | Tháo dỡ các loại đèn, quạt... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 48 | Đèn Tuýp bóng led dài 1.2m 220V-2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 49 | Đèn led Panel kích thước 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 50 | Đèn led D320 (12W-220V)-Ốp sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 51 | Tủ điện kim loại Sino KT 200x200x150 dày 1.2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 53 | Công tắc 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)-loại lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Công tắc 3 phím ( bao gồm đế, mặt, hạt)-loại lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm (16A/220V) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 57 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 58 | Di chuyển đồ đạc hiện trạng tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4km tiếp theo km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 10km tiếp theo km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA SỐ 2 | |||
| 1 | Cải tạo trong và ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,081 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,818 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,575 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,393 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,232 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,148 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 231,346 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 330,493 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,715 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,715 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,668 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,383 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,535 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,465 | 100m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,864 | m2 |
| 17 | Quét sikaproof membrane chống thấm (định mức 2kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,66 | m2 |
| 18 | sử ly sikaproof chống thấm khe nún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,91 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,314 | 100m2 |
| 20 | PHẦN CỬA ĐI | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,299 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,299 | m2 |
| 23 | CẢI TẠO WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,646 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,04 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,098 | m2 |
| 29 | Quét sikaproof membrane chống thấm (định mức 2kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,826 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,646 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,812 | m2 |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,646 | m2 |
| 33 | Hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-504VAN nắp êm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi KT 1300x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-2293V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lạnh Inax LF-1 Lavabo hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 40 | Phần điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 41 | Tháo dỡ các loại đèn, quạt... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 42 | Đèn Tuýp bóng led dài 1.2m 220V-2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 43 | Đèn led Panel kích thước 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 44 | Đèn led D320 (12W-220V)-Ốp sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 45 | Tủ điện kim loại Sino KT 200x200x150 dày 1.2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Công tắc 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)-loại lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm (16A/220V) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 51 | Di chuyển đồ đạc hiện trạng tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4km tiếp theo km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 10km tiếp theo km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| C | NHÀ VĂN HÓA SỐ 5 | |||
| 1 | Cổng, hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,285 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,285 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271,332 | m2 |
| 5 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 345,194 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,76 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,76 | m2 |
| 8 | Tam cấp, bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 9 | Phá dỡ đá lát tam cấp hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,718 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,718 | m2 |
| 11 | Lát đá granite màu đen xanh quanh mặt bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,754 | m2 |
| 12 | Cải tạo trong và ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | công |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,088 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,088 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 324,539 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 463,627 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,833 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,694 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,953 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215,647 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,078 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,2 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,774 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,774 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Kinglong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,184 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Kinglong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,592 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Kinglong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất, nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Kinglong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,308 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,308 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,774 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,255 | 100m2 |
| 35 | Cải tạo wc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,229 | m3 |
| 37 | Phá dỡ vách ngăn WC hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,268 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,414 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,702 | m2 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | m3 |
| 47 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,288 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,78 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,78 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,98 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,792 | m2 |
| 54 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,401 | m2 |
| 56 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,98 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Việt Pháo, Kinglong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,52 | m2 |
| 58 | THIẾT BỊ VỆ SINH: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 59 | Hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-504VAN nắp êm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A hoặc tương đương hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi 450*600*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa lạnh Inax LF-1 Lavabo hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt thoát sàn 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Dây cấp nước cho thiết bị- A-703-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 68 | Phần nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 69 | CẤP NƯỚC: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 70 | Lắp đặt ống PRR D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PRR D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van chặn, d=25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR D=25-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR D=25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR D=20-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PPR, d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn PPR D=25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối ống PPR, D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối ống PPR, D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu bịt ống, D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 83 | THOÁT NƯỚC: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa Class.2 D110 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa Class.2 D90 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa Class.2 D75 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa Class.2 D48 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa Class.2 D42 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110x48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=90x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=90x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút chéo 135 độ U.PVC, d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút chéo 135 độ U.PVC, d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút chéo 135 độ, U.PVC, d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút chéo 135 độ U.PVC, d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút chéo 135 độ U.PVC, d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút vuông U.PVC, d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút vuông U.PVC, d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đầu bịt ống u.PVC, D=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt đầu bịt ống u.PVC, D=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt đầu bịt ống u.PVC, D=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt đầu bịt ống u.PVC, D=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối ống u.PVC, D=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối ống u.PVC, D=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút thông tắc sàn u.PVC, D=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút thông tắc sàn u.PVC, D=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Phần điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 111 | Tháo dỡ các loại đèn, quạt... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 112 | Đèn led Panel kích thước 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 113 | Đèn led Panel kích thước 1200x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 115 | Công tắc 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)-loại lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 116 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm (16A/220V) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 117 | Tủ điện kim loại Sino KT 200x200x150 dày 1.2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Dây dẫn ruột đồng CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 119 | Ống PVC D20-SP (2.92M/CÂY) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,44 | m |
| 120 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 121 | Di chuyển đồ đạc hiện trạng tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 122 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4km tiếp theo km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 10km tiếp theo km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| D | NHÀ VĂN HÓA SỐ 13 | |||
| 1 | Cải tạo trong và ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,147 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,147 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250,01 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 357,157 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,15 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,15 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,683 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 363,833 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,69 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,69 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,61 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,3 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,12 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,951 | 100m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,25 | m2 |
| 17 | Quét sikaproof membrane chống thấm (định mức 2kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,95 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,153 | 100m2 |
| 19 | Phần cửa đi, cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m2 |
| 22 | Phá dỡ đá bặc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,968 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,016 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,408 | m2 |
| 25 | Cải tạo WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,057 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,508 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,591 | m2 |
| 31 | Quét sikaproof membrane chống thấm (định mức 2kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,738 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,057 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,04 | m2 |
| 34 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,057 | m2 |
| 35 | Hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-504VAN nắp êm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi 450*600*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-2293V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa lạnh Inax LF-1 Lavabo hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 300x300, gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Đèn dowlight D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 44 | Dây dẫn ruột đồng CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 45 | Ống PVC D20-SP (2.92M/CÂY) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,6 | m |
| 46 | Phần điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 47 | Tháo dỡ các loại đèn, quạt... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 48 | Đèn Tuýp bóng led dài 1.2m 220V-2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 49 | Đèn led D320 (12W-220V)-Ốp sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 50 | Tủ điện kim loại Sino KT 200x200x150 dày 1.2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 52 | Công tắc 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)-loại lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Công tắc 3 phím ( bao gồm đế, mặt, hạt)-loại lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm (16A/220V) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 56 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 57 | Di chuyển đồ đạc hiện trạng tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4km tiếp theo km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 10km tiếp theo km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi