Gói thầu: Xây dựng nhà chạy thận nhân tạo và cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt - Trung tâm y tế huyện Vụ Bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Vụ Bản |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà chạy thận nhân tạo và cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt - Trung tâm y tế huyện Vụ Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 14:50:00 đến ngày 2020-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,647,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8618 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2318 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,902 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4082 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8218 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6048 | m2 |
| 9 | Hút bể phốt nhà WC phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0641 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ CHẠY THẬN: I/ PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,49 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0391 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5263 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0461 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8387 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1936 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1197 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9657 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9581 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8649 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6448 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể phốt, ga thu nước bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Trát láng bể phốt có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5135 | m2 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1168 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9381 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,2238 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1224 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,406 | m2 |
| 30 | Sơn tường cổ móng nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,406 | m2 |
| 31 | Đào móng bậc tam cấp, RTN quanh nhà-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6064 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6131 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy RTN, hố ga thu nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4392 | m3 |
| 34 | Xây bậc tam cấp, tường chắn bồn hoa, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6859 | m3 |
| 35 | Trát tường lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7385 | m2 |
| 36 | Láng granitô bậc tam cấp (bằng diện tích trát lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7385 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,865 | m |
| 38 | Trát tường chắn bậc tam cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4012 | m2 |
| 39 | Sơn tường chắn bậc, bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4012 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn tường chắn bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,564 | m |
| 41 | Xây rãnh thoát nước, hố ga gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4604 | m3 |
| 42 | Trát láng rãnh thoát nước mặt, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7003 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan RTN, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 47 | Bê tông sân trong RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 48 | Láng sân trong RTN không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| C | XÂY DỰNG NHÀ CHẠY THẬN: II/ PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1494 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3536 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2363 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3851 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5939 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0666 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5019 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4085 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3507 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3757 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4852 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1408 | m3 |
| D | XÂY DỰNG NHÀ CHẠY THẬN: III/ PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây tường đỡ bệ bàn rửa bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt bàn rửa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mặt bàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mặt bàn rửa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 5 | Trát tường đỡ bàn rửa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,962 | m2 |
| 6 | Sơn tường đỡ bàn rửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,962 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1549 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,046 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,512 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,766 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,324 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1549 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m |
| 16 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m |
| 17 | Đắp đấu trụ cột hiên phía trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trọn gói |
| 18 | Đắp con bọ trang trí trên thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Quét Filinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,005 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,005 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,9016 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5989 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,195 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch 120x600mm chân tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 25 | Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU: 6 bản lề, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lấy gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 26 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU: 3 bản lề, 1 khóa đa điểm có lấy gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 27 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở trượt lùa, panô kính an toàn 6,38mm( Phụ kiện GU: 2 bánh xe kép, 1 chốt bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 28 | Mua + lắp đặt cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 29 | Mua + lắp đặt cửa số 2 cánh mở quay, phụ kiện GU: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 30 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện GU: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1962 | m2 |
| 31 | Mua + lắp đặt vách cố định nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6298 | m2 |
| 32 | Sản xuất xen hoa inox 304 cửa sổ, nẹp chống bão VK3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,14 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 34 | Mua + lắp đặt vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1- Dày: 12mm (bao gồm phu kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 35 | Mua + lắp đặt trần nhựa PVC nano khu vệ sinh (đã bao gồm phào mép trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4472 | m2 |
| 36 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2786 | m3 |
| 37 | Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,324 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước tường thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,324 | m2 |
| 39 | Bê tông giằng tường thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6532 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5687 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5687 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,1718 | m2 |
| 46 | Lợp mái nhà bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6886 | 100m2 |
| 47 | Mua + lắp đặt tôn úp móc dày 0,45mm, rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,324 | m |
| 48 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mục 4,5 cái/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660 | cái |
| E | XÂY DỰNG NHÀ CHẠY THẬN: IV/ PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC: | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Mua + lắp đặt móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 15 | Mua + lắp đặt đèn báo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 21 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 22 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 23 | ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 27 | Đào rãnh đi dây tiếp địa, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,336 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,336 | m3 |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 36 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 38 | 3- Phần phòng cháy chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bình chữa cháy, bình bột CO2 - loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| F | XÂY DỰNG NHÀ CHẠY THẬN: V/ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Giá đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Giá đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu bịt ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Đai giữa ống D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Đai giữa ống D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 65 | Chụp đầu ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đào rãnh chôn ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 2 | Đào rãnh chôn ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đắp cát rãnh chôn ống nhựa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt sân hoàn trả, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy Điều hòa 1 chiều N18UKH-8 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Smart Tivi 55 inch 55X7500F, 4K HDR, Android Tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi