Gói thầu: Xây dựng nhà chạy thận nhân tạo và cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt - Trung tâm y tế huyện Vụ Bản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726336-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Vụ Bản
Tên gói thầu Xây dựng nhà chạy thận nhân tạo và cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt - Trung tâm y tế huyện Vụ Bản
Số hiệu KHLCNT 20200718903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 14:50:00 đến ngày 2020-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,647,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8618 m2
3 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2318 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,902 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4082 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8218 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6048 m2
9 Hút bể phốt nhà WC phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
10 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0641 100m3
B XÂY DỰNG NHÀ CHẠY THẬN: I/ PHẦN MÓNG:
1 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,49 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0391 100m
3 Đắp cát phủ đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5263 m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8207 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3182 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0461 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8387 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1599 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6123 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1936 tấn
11 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1197 m3
12 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9657 m3
13 Bê tông giằng móng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 m3
14 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9581 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3498 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8649 tấn
17 Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6448 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nắp bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể phốt, ga thu nước bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Trát láng bể phốt có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5135 m2
24 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1168 100m3
25 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9381 100m3
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 100m3
27 Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,2238 m2
28 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1224 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,406 m2
30 Sơn tường cổ móng nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,406 m2
31 Đào móng bậc tam cấp, RTN quanh nhà-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6064 m3
32 Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6131 m3
33 Bê tông đáy RTN, hố ga thu nước, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4392 m3
34 Xây bậc tam cấp, tường chắn bồn hoa, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6859 m3
35 Trát tường lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7385 m2
36 Láng granitô bậc tam cấp (bằng diện tích trát lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7385 m2
37 Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,865 m
38 Trát tường chắn bậc tam cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4012 m2
39 Sơn tường chắn bậc, bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4012 m2
40 Đắp phào đơn tường chắn bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,564 m
41 Xây rãnh thoát nước, hố ga gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4604 m3
42 Trát láng rãnh thoát nước mặt, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7003 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan RTN, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
47 Bê tông sân trong RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
48 Láng sân trong RTN không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 m2
C XÂY DỰNG NHÀ CHẠY THẬN: II/ PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1494 m3
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3536 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2363 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3851 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3012 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5939 tấn
9 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0666 m3
10 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5019 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4085 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3507 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3757 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2959 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4852 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1408 m3
D XÂY DỰNG NHÀ CHẠY THẬN: III/ PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Xây tường đỡ bệ bàn rửa bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 m3
2 Bê tông mặt bàn rửa, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 m3
3 Ván khuôn gỗ mặt bàn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m2
4 Lắp dựng cốt thép mặt bàn rửa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
5 Trát tường đỡ bàn rửa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,962 m2
6 Sơn tường đỡ bàn rửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,962 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên mặt bàn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,1549 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,046 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,512 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,766 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,324 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,1549 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,68 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,68 m
16 Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 m
17 Đắp đấu trụ cột hiên phía trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trọn gói
18 Đắp con bọ trang trí trên thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Quét Filinkote chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,005 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,005 m2
21 Lát nền, sàn gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,9016 m2
22 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5989 m2
23 Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,195 m2
24 Công tác ốp gạch 120x600mm chân tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
25 Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU: 6 bản lề, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lấy gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
26 Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU: 3 bản lề, 1 khóa đa điểm có lấy gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m2
27 Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở trượt lùa, panô kính an toàn 6,38mm( Phụ kiện GU: 2 bánh xe kép, 1 chốt bán nguyệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
28 Mua + lắp đặt cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
29 Mua + lắp đặt cửa số 2 cánh mở quay, phụ kiện GU: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
30 Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện GU: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1962 m2
31 Mua + lắp đặt vách cố định nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6298 m2
32 Sản xuất xen hoa inox 304 cửa sổ, nẹp chống bão VK3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,14 kg
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
34 Mua + lắp đặt vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1- Dày: 12mm (bao gồm phu kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m2
35 Mua + lắp đặt trần nhựa PVC nano khu vệ sinh (đã bao gồm phào mép trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4472 m2
36 Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2786 m3
37 Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,324 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước tường thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,324 m2
39 Bê tông giằng tường thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6532 m3
40 Ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2412 100m2
41 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
42 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 tấn
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5687 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5687 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,1718 m2
46 Lợp mái nhà bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6886 100m2
47 Mua + lắp đặt tôn úp móc dày 0,45mm, rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,324 m
48 Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mục 4,5 cái/ m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.660 cái
E XÂY DỰNG NHÀ CHẠY THẬN: IV/ PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC:
1 Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
7 Lắp đặt đèn lốp sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Mua + lắp đặt móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
15 Mua + lắp đặt đèn báo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
21 ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
22 ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
23 ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
25 Lắp đặt quạt hút mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
27 Đào rãnh đi dây tiếp địa, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,336 m3
28 Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,336 m3
29 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
34 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
36 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
38 3- Phần phòng cháy chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
39 Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy KT500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
40 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Bình chữa cháy, bình bột CO2 - loại 3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
F XÂY DỰNG NHÀ CHẠY THẬN: V/ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
12 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionx Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt vòi xịt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Dây nối nhựa mềm fi 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Xi phông thoát máng nước rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt vòi chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Giá đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Giá đựng cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
30 Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt đầu bịt ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m
45 Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Đai giữa ống D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
64 Đai giữa ống D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
65 Chụp đầu ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Cắt sân bê tông để đào rãnh chôn ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 m
2 Đào rãnh chôn ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,51 m3
3 Vận chuyển đất thừa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4251 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van xả, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đắp cát rãnh chôn ống nhựa, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3406 100m3
9 Bê tông mặt sân hoàn trả, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
H THIẾT BỊ
1 Máy Điều hòa 1 chiều N18UKH-8 18.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Smart Tivi 55 inch 55X7500F, 4K HDR, Android Tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->