Gói thầu: Gói tầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Gói tầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 11:02:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,495,679,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: ĐỒN BIÊN PHÒNG XUÂN ĐÀI (346) | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CBCS SỐ 1 (CÔNG TRÌNH: ĐỒN BIÊN PHÒNG XUÂN ĐÀI (346)) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 336,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,252 | tấn |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,68 | m2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,68 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,68 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,854 | tấn |
| 11 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,451 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,44 | 1m2 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,441 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,624 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,424 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,128 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CBCS SỐ 2 (CÔNG TRÌNH: ĐỒN BIÊN PHÒNG XUÂN ĐÀI (346)) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 336,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,252 | tấn |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,68 | m2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,68 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,68 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,854 | tấn |
| 11 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,451 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,44 | 1m2 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,441 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,624 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,424 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,128 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH: ĐỒN BIÊN PHÒNG XUÂN ĐÀI (346)) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,32 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,015 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,246 | tấn |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,29 | tấn |
| 10 | Lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2 | m |
| 11 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,412 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,744 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,88 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,88 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,268 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH GIA ĐÌNH QUÂN NHÂN (CÔNG TRÌNH: ĐỒN BIÊN PHÒNG XUÂN ĐÀI (346)) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,44 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,888 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,475 | tấn |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 10 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,913 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,357 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN (CÔNG TRÌNH: ĐỒN BIÊN PHÒNG XUÂN ĐÀI (346)) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,294 | tấn |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,333 | tấn |
| 10 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,598 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,464 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,48 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,28 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,076 | 100m2 |
| G | CÔNG TRÌNH: ĐỒN BIÊN PHÒNG AN HẢI (348) | |||
| H | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CBCS SỐ 1 (CÔNG TRÌNH: ĐỒN BIÊN PHÒNG AN HẢI (348)) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,152 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,187 | tấn |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,264 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,264 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,264 | U |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,355 | tấn |
| 10 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,653 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,98 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,9 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,024 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CBCS SỐ 2 (CÔNG TRÌNH: ĐỒN BIÊN PHÒNG AN HẢI (348)) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,152 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,187 | tấn |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,264 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,264 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,264 | U |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,355 | tấn |
| 10 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,653 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,98 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,9 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,024 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG (CÔNG TRÌNH: ĐỒN BIÊN PHÒNG AN HẢI (348)) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,32 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,015 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,246 | tấn |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,29 | tấn |
| 10 | Lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2 | m |
| 11 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,412 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,744 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,88 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,88 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,268 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN (CÔNG TRÌNH: ĐỒN BIÊN PHÒNG AN HẢI (348)) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,294 | tấn |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,333 | tấn |
| 10 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,598 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,464 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,48 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,28 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,076 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi