Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719515-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Mễ Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200701426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 07:55:00 đến ngày 2020-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,378,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ KHÁCH
C Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm 3,71 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 1,952 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,29 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 1,337 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 1,792 m3
6 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 4,857 m3
7 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự 2,527 m3
8 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 0,774 m3
9 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công 0,466 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công 8,455 m2
11 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự-Phần vật liệu gia công 0,504 m3
12 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự-Phần nhân công gia công 13,13 m2
13 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự 0,388 m3
14 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa 0,269 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép-Phần vật liệu gia công 0,449 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép-Phần nhân công gia công 5,39 m2
17 Tu bổ, phục hồi cửa sổ-Phần vật liệu gia công 0,472 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa sổ-Phần nhân công gia công 5,94 m2
19 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 12,071 m2
20 Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ 534,542 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 7,012 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 5,676 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành 6,809 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,29 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
27 Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy 34,15 m
28 Trát bờ nóc, bờ chảy 35,858 m2
29 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 460x460x185 8 cái
30 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 470x470x390 6 cái
31 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 109,215 m2
32 Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát (hoặc tương đương) KT 300x300 58,324 m2
33 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*170 40,72 m
34 Gạch hoa tranh trang trí bờ nóc (đất nung) 59 viên
35 Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc 2 cái
36 Tu bổ, tôn tạo ngạch đá cửa 6,75 m
37 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) 1,62 100m2
38 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) 3,545 100m2
39 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) 0,743 100m2
40 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) 0,331 100m2
41 Hạ giải mái ngói các loại 27,761 m2
42 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái 2,064 m3
43 Hạ giải gạch lát nền 21,81 m2
44 Hạ gải bờ nóc, bờ chảy 15,908 m
45 Hạ giải tường gạch 11,482 m3
D Phần xây dựng cơ bản
1 Tháo dỡ bệ xí 3 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,09 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 5,16 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,67 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem 3,87 m2
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 2,864 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 2,864 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,029 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,029 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,029 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 58,434 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,584 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,584 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,584 100m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,133 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,54 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 23,51 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 17,332 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,087 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,473 tấn
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,317 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,492 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 46,92 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,693 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,123 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,041 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,073 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,101 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,357 m3
30 Ván khuôn sàn mái 0,079 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,236 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,786 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,083 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,691 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,912 m3
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,07 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,736 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 29,167 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,332 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,417 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 110,525 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 244,182 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,565 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 7,589 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 224,186 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,525 m2
48 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm 0,72 m2
49 Sản xuất cửa đi một cánh nhôm 3,711 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,431 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 45,006 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 10,709 m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 35,402 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,354 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,354 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,354 100m3
57 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,54 m3
59 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,119 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,159 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,544 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,489 m3
64 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,089 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,074 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,917 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,034 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,027 tấn
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,595 m3
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 8 cái
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,538 m2
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 8,807 m2
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,8 m3
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
75 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 6 bộ
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
77 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn WC 2 bộ
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
82 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 3 cái
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 5 hộp
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 1 hộp
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 250 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 60 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 200 m
91 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 200 m
92 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
94 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
97 Lắp đặt bình nóng lạnh 1 bộ
98 Lắp đặt gương soi 2 cái
99 Lắp đặt kệ kính 2 cái
100 Lắp đặt giá treo 2 cái
101 Xi phông + dây cấp 4 bộ
102 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
103 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
104 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
105 Lắp đặt van điện bể inox 1 cái
106 Lắp đặt phao cơ bể nước ngầm 1 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 20 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm 18 cái
109 Lắp đặt máy bơm 1 máy
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,2 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,2 100m
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 5 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 5 cái
114 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,2 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,2 100m
116 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 5 cái
117 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 5 cái
118 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 3 cái
119 Bình bọt chữa cháy killfire 6kg 8 bình
120 Bình khí CO2-MT3 4 bình
121 Nội quy, tiêu lênh 4 bình
122 Hộp đựng bình chữa cháy 4 bình
E SÂN VƯỜN
F Phần chuyên ngành
1 Lát tu bổ phục hồi nền đá xẻ tự nhiên 855,8 m2
2 Lát tu bổ phục hồi nền đá xẻ tự nhiên (vật liệu tận dụng) 369,2 m2
3 Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 5,733 m3
4 Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 12,981 m3
5 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá 2,904 m2
6 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá 18,605 m2
7 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 573 m
8 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*170 40,5 m
9 Lắp dựng lại lan can đá cũ 27,3 m
G Phần xây dựng cơ bản
1 Phá dỡ nền gạch xi măng 1.225 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 19,682 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 39,76 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép 163,033 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép 8,932 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 1,117 m3
7 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải 291,999 m3
8 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải 291,999 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,92 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,92 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 118,482 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,185 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,185 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,185 100m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,588 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 19,11 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 27,784 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 20,374 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,537 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng 2,408 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,702 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,16 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,337 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 298,025 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,624 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 135,168 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích cạo bỏ) 40,55 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác (30% diện tích cạo bỏ) 40,55 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 488,167 m2
30 Lắp đặt gạch hoa chanh 510 viên
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 367,5 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 3,675 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 3,675 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 3,675 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,675 100m3
36 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông 1.225 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 183,75 m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 205,294 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,053 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,053 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,053 100m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,146 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 20,055 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 66,182 m3
45 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 128 m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,375 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,294 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,294 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,294 100m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 128,458 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,275 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,015 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,037 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,043 tấn
55 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,059 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,446 m3
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 0,99 m2
58 Đèn chiếu sáng sân vườn 11 bộ
59 Khung bulong móng M24 11 bộ
60 Lắp dựng chân đế cột chiếu sáng (300kg/cột) 3,3 tấn
61 Lắp đặt gạch chỉ báo cáp điện 8.000 viên
62 lưới nilong báo hiệu cáp 800 m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 8 100m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 800 m
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 1 hộp
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 2 hộp
67 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
69 Gia công và đóng cọc chống sét 11 cọc
70 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 11 m
H TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại 709,193 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 709,193 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loại 709,193 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng 891,557 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 891,557 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại 891,557 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 235,689 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 235,689 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 235,689 m3
10 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên 96,292 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 96,292 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao 96,292 tấn
13 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 96,292 tấn
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên 115,604 1000v
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 115,604 1000v
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch xây các loại 115,604 1000v
17 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 115,604 1000v
18 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 0,618 1000v
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại 0,618 1000v
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại 0,618 1000v
21 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 0,618 1000v
22 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, số lượng bốc xếp lên 34,348 1000v
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại 34,348 1000v
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Ngói các loại 34,348 1000v
25 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, số lượng bốc xếp xuống 34,348 1000v
26 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá ốp, lát các loại 67,977 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá ốp, lát các loại 67,977 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đá Đá ốp, lát các loại 67,977 m3
29 Bốc xếp vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Đá ốp, lát các loại 67,977 m3
30 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên 2,802 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 2,802 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại 2,802 tấn
33 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 2,802 tấn
34 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên 33,909 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 33,909 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gỗ các loại 33,909 m3
37 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống 33,909 m3
I CHỐNG MỐI
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 16,7 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 10,5 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 64,9 m2
4 Xử lý phòng chống tường bên trong và bên ngoài 194,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->