Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719515-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mễ Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 07:55:00 đến ngày 2020-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,378,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ KHÁCH | |||
| C | Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | 3,71 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 1,952 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,29 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 1,337 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 1,792 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 4,857 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự | 2,527 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 0,774 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công | 0,466 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công | 8,455 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự-Phần vật liệu gia công | 0,504 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự-Phần nhân công gia công | 13,13 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự | 0,388 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa | 0,269 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép-Phần vật liệu gia công | 0,449 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép-Phần nhân công gia công | 5,39 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ-Phần vật liệu gia công | 0,472 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ-Phần nhân công gia công | 5,94 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 12,071 | m2 | |
| 20 | Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ | 534,542 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 7,012 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 5,676 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | 6,809 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,29 | m3 | |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| 27 | Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 34,15 | m | |
| 28 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 35,858 | m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 460x460x185 | 8 | cái | |
| 30 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 470x470x390 | 6 | cái | |
| 31 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 109,215 | m2 | |
| 32 | Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát (hoặc tương đương) KT 300x300 | 58,324 | m2 | |
| 33 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*170 | 40,72 | m | |
| 34 | Gạch hoa tranh trang trí bờ nóc (đất nung) | 59 | viên | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 36 | Tu bổ, tôn tạo ngạch đá cửa | 6,75 | m | |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 1,62 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) | 3,545 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 0,743 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) | 0,331 | 100m2 | |
| 41 | Hạ giải mái ngói các loại | 27,761 | m2 | |
| 42 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái | 2,064 | m3 | |
| 43 | Hạ giải gạch lát nền | 21,81 | m2 | |
| 44 | Hạ gải bờ nóc, bờ chảy | 15,908 | m | |
| 45 | Hạ giải tường gạch | 11,482 | m3 | |
| D | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,09 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 5,16 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,67 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 3,87 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 2,864 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 2,864 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,029 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,029 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,029 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 58,434 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,584 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,584 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,584 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,133 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,54 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 23,51 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 17,332 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,087 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,473 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,317 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,492 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 46,92 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,693 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,123 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,041 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,073 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,101 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,357 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | 0,079 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,236 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,786 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,083 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,691 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,912 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,07 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,736 | m3 | |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 29,167 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,332 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,417 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,525 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 244,182 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,565 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,589 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,186 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,525 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm | 0,72 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa đi một cánh nhôm | 3,711 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,431 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 45,006 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 10,709 | m2 | |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 35,402 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,354 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,354 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,354 | 100m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,54 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,119 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,159 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,544 | m3 | |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,489 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,089 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,074 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,917 | m3 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,027 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,595 | m3 | |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 8 | cái | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,538 | m2 | |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,807 | m2 | |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,8 | m3 | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần | 6 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn WC | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 5 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 1 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 250 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 200 | m | |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 101 | Xi phông + dây cấp | 4 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 104 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van điện bể inox | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt phao cơ bể nước ngầm | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | 18 | cái | |
| 109 | Lắp đặt máy bơm | 1 | máy | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 119 | Bình bọt chữa cháy killfire 6kg | 8 | bình | |
| 120 | Bình khí CO2-MT3 | 4 | bình | |
| 121 | Nội quy, tiêu lênh | 4 | bình | |
| 122 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | bình | |
| E | SÂN VƯỜN | |||
| F | Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Lát tu bổ phục hồi nền đá xẻ tự nhiên | 855,8 | m2 | |
| 2 | Lát tu bổ phục hồi nền đá xẻ tự nhiên (vật liệu tận dụng) | 369,2 | m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 5,733 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 12,981 | m3 | |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá | 2,904 | m2 | |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 18,605 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 573 | m | |
| 8 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*170 | 40,5 | m | |
| 9 | Lắp dựng lại lan can đá cũ | 27,3 | m | |
| G | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 1.225 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 19,682 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 39,76 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 163,033 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 8,932 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,117 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | 291,999 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | 291,999 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,92 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,92 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 118,482 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,185 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,185 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,185 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,588 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 19,11 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 27,784 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 20,374 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,537 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,408 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,702 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,16 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,337 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 298,025 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,624 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 135,168 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích cạo bỏ) | 40,55 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác (30% diện tích cạo bỏ) | 40,55 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 488,167 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt gạch hoa chanh | 510 | viên | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 367,5 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 3,675 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 3,675 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 3,675 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,675 | 100m3 | |
| 36 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 1.225 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 183,75 | m3 | |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 205,294 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,053 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,053 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,053 | 100m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,146 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 20,055 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 66,182 | m3 | |
| 45 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 128 | m3 | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,375 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,294 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,294 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,294 | 100m3 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 128,458 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,275 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,015 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,037 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,043 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,059 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,446 | m3 | |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 0,99 | m2 | |
| 58 | Đèn chiếu sáng sân vườn | 11 | bộ | |
| 59 | Khung bulong móng M24 | 11 | bộ | |
| 60 | Lắp dựng chân đế cột chiếu sáng (300kg/cột) | 3,3 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt gạch chỉ báo cáp điện | 8.000 | viên | |
| 62 | lưới nilong báo hiệu cáp | 800 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 8 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 800 | m | |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | 1 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 2 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | 11 | cọc | |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 11 | m | |
| H | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | 709,193 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 709,193 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loại | 709,193 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | 891,557 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 891,557 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại | 891,557 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 235,689 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 235,689 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 235,689 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | 96,292 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 96,292 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao | 96,292 | tấn | |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 96,292 | tấn | |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | 115,604 | 1000v | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 115,604 | 1000v | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch xây các loại | 115,604 | 1000v | |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 115,604 | 1000v | |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,618 | 1000v | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 0,618 | 1000v | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 0,618 | 1000v | |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,618 | 1000v | |
| 22 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, số lượng bốc xếp lên | 34,348 | 1000v | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại | 34,348 | 1000v | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Ngói các loại | 34,348 | 1000v | |
| 25 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, số lượng bốc xếp xuống | 34,348 | 1000v | |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá ốp, lát các loại | 67,977 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá ốp, lát các loại | 67,977 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đá Đá ốp, lát các loại | 67,977 | m3 | |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Đá ốp, lát các loại | 67,977 | m3 | |
| 30 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | 2,802 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 2,802 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại | 2,802 | tấn | |
| 33 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 2,802 | tấn | |
| 34 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên | 33,909 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 33,909 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gỗ các loại | 33,909 | m3 | |
| 37 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | 33,909 | m3 | |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 16,7 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 10,5 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 64,9 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng chống tường bên trong và bên ngoài | 194,6 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi