Gói thầu: 01.XL: Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Liên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735144-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Liên
Số hiệu KHLCNT 20200735065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư tự huy động từ các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 15:55:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,075,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90%KL) 4,625 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%KL) 33,26 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10%KL) 19,618 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 34,439 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 52,444 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 6,839 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,689 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,806 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,123 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,997 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,812 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 95,766 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 76,928 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,797 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,401 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 16,132 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng 1,461 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,288 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,43 tấn
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 8,584 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,192 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 57,829 m3
23 Trát móng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 63,444 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,444 m2
25 Lát nền gạch TERAZZO 400x400mm 123,304 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 16,816 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 16,494 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,773 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,734 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,817 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,905 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 50,501 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 6,158 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,441 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,266 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 6,037 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 119,451 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 11,672 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 15,436 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 6,244 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,771 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 2,809 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,307 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 13,13 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,48 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,54 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,986 tấn
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 13,791 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 72,427 m3
50 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 149,062 m3
51 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 11,94 m3
52 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,489 m3
53 Chống thấm sàn vệ sinh bằng phương pháp khò tấm Bitum Membrane, lớp lót bitum asphalt primer 37,8 m2
54 Quét dung dịch Victalastic hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 123,882 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 108,079 m2
56 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 2,714 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 2,714 tấn
58 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 5,696 100m2
59 Lắp đặt tôn úp nóc, dày 0,45mm 64,72 m
60 Ke chống bão 1.190,4 cái
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 68,221 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch 300x600), vữa XM mác 75 675,252 m2
63 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 266,408 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 150,965 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 158,971 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 535,953 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 792,128 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 299,426 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 716,603 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 1.167,2 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 160,6 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 135,396 m
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (gạch 600x600), vữa XM mác 75 873,253 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (gạch 300x300), vữa XM mác 75 68,221 m2
75 Lát đá viền cửa đi, vữa XM mác 75 9,636 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 47,025 m2
77 Gia công sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16mm 0,821 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa 90,72 m2
79 Gia công, sản xuất lan can bằng sắt hộp mạ kẽm 2,235 tấn
80 Chụp INOX lan can 42 cái
81 Lắp dựng lan can sắt 170,685 m2
82 SX lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim 1 m
83 SX lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ lim 60x120 11,55 md
84 Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm 65,52 m2
85 Sản xuất LĐ cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm 22,08 m2
86 Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm (đơn giá lấy 80% cửa mở quay) 24,84 m2
87 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm 79,2 m2
88 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài bằng nhôm Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm 11,52 m2
89 Sản xuất LĐ vách kính cố định bằng nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm 4,92 m2
90 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ bàn đá 0,116 tấn
91 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,116 tấn
92 Sản xuất lắp đặt bàn đá đặt chậu rửa 7,32 m2
93 Đắp, vẽ các họa tiết trang trí ở sảnh (tạm tính) 1 bộ
94 Bả bằng bột bả vào tường 1.208,936 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 2.193,739 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 595,773 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 119,145 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.834,902 m2
99 Hệ thống vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm chân, phụ kiện khoá cửa INOX) 73,44 m2
100 Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can 299,349 m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,5 100m2
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 36 cái
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 12 cái
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 72 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 38 bộ
106 Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang (Công tắc đảo chiểu) 2 cái
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20 cái
108 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 42 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi 72 cái
110 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
111 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 4 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 6 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 2 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 6 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 30 cái
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (400x600) 1 hộp
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (300x400) 2 hộp
118 Lắp đặt tủ aptomat 12 Modul 6 hộp
119 Lắp đặt dây dẫn 3x16 +1x10mm2 100 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 120 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 200 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 650 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 150 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 200 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 450 m
127 Bình nóng lạnh 20L 6 bộ
128 Vật liệu phụ (Kẹp, băng dính, bát chia...) 1 TB
129 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m 5 cái
130 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
131 Kéo rải dây thép chống sét d=12mm 125 m
132 Thép chân bật D10 24 cái
133 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1 m3
135 Lắp đặt xí bệt trẻ em 24 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 bộ
137 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 18 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 18 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em 12 bộ
140 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 6 bộ
141 Lắp đặt gương soi 6 cái
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
143 Máy bơm nước 1 cái
144 Phao điện 2 bộ
145 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 1,1 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,8 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 1,2 100m
148 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 30 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 35 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 45 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 50-32mm 6 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32-25mm 25 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK D25 1/2 20 cái
154 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 18 cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 15 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 15 cái
157 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 50mm 30 cái
158 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm 30 cái
159 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm 20 cái
160 Lắp đặt van khóa nước d=50mm 3 cái
161 Lắp đặt van khóa nước d=32mm 24 cái
162 Rắc co PPR D50 20 cái
163 Rắc co PPR D32 20 cái
164 Rắc co PPR D25 20 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 3,1 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 2 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,45 100m
168 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 30 cái
169 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 30 cái
170 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm 20 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 30 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm 18 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 36 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=ĐK 110-76mm 24 cái
175 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm 30 cái
176 Phễu thu Inox D90 18 cái
177 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 10 cái
178 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm 10 cái
179 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 12 cái
180 Đai giữ ống 130 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 1,02 100m
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm 39 cái
183 Rọ chắn rác 13 cái
184 Đai giữ ống 102 cái
185 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 49,22 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,56 m3
187 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,656 m3
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,272 100m3
189 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,968 m3
190 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,263 tấn
191 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,207 100m2
192 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 68 m2
193 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 32 m2
194 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 80 cấu kiện
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,384 100m
196 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90%KL) 0,375 100m3
197 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) 4,168 m3
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,628 m3
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,417 m3
200 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 33,287 m3
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,878 m3
202 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,14 m3
203 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,092 100m2
204 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,064 100m2
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,179 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,022 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,114 tấn
208 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,123 tấn
209 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,775 m2
210 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,2 m2
211 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 12,134 m2
212 Quét nước xi măng 2 nước 49,975 m2
213 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,139 100m3
214 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 36 cấu kiện
B PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 22,75 m3
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm 0,65 100m
3 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mm 3 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm 10 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 16 cặp bích
6 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 1 cái
7 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm 1 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 2 cái
9 Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm 1 cái
10 Lắp đặt máy bơm động cơ diezen 7,5 kw 1 cái
11 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5kw 1 cái
12 Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm 50 m
14 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 1 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
16 Lắp đặt công tắc áp lực 1 cái
17 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cái
18 Lắp đặt EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt có mũi tên , có bộ lưu điện 2 cái
19 Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn 4 cái
20 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng 2 hộp
21 Lắp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà 2 hộp
22 Vòi chữa cháy D65 - L20m 2 cuộn
23 Lăng chữa cháy D65 4 Cái
24 Bình chữa cháy MFZ4 8 bình
25 Bình chữa cháy MT3 4 bình
26 Hộp đựng bình 4 cái
27 Bảng Tiêu lệnh PCCC VN 4 cái
28 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan 1 1 trung tâm
29 Lắp đặt đầu báo cháy khói 12 bộ
30 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 6 bộ
31 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn 2 bộ
32 Lắp đặt ắc quy dự phòng 2 cái
33 Lắp đặt dây cấp tín hiệu 2x0,75mm2 200 m
34 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm 2 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn 100 m
36 Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 240 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm 150 m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm 1,25 100m
39 Đắp cát nền móng công trình 7,343 m3
40 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,272 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,2 m3
42 Lát sân gạch TERAZZO 400x400mm 52 m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,671 m3
44 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,804 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,369 m3
46 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,109 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,128 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,605 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,357 m3
50 Sản xuất khung cột, vì kèo, xà gồ, cửa thép hộp mạ kẽm 0,169 tấn
51 Lắp dựng khung cột, vì kèo, xà gồ, cửa thép hộp mạ kẽm 0,169 tấn
52 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,112 100m2
53 Tôn úp nóc 8,6 md
54 Làm vách ngăn, cửa bằng tôn 0,256 100m2
55 Ke chống bão 38,48 cái
56 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90%KL) 0,548 100m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 (10%KL) 6,091 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 5,076 m3
59 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,164 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 12,976 m3
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,931 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,35 tấn
63 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 0,773 100m2
64 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,432 tấn
65 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,57 tấn
66 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 8,591 m3
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,124 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,081 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,123 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,354 m3
71 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,394 100m2
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,402 tấn
73 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 4,215 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 35,741 m2
75 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,676 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->