Gói thầu: 01.XL: Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Liên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư tự huy động từ các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:55:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,075,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90%KL) | 4,625 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%KL) | 33,26 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10%KL) | 19,618 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 34,439 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 52,444 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 6,839 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,689 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,806 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,123 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,997 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,812 | tấn | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | 95,766 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | 76,928 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,797 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,401 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 16,132 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 1,461 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,288 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,43 | tấn | |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,584 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,192 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 57,829 | m3 | |
| 23 | Trát móng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 63,444 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,444 | m2 | |
| 25 | Lát nền gạch TERAZZO 400x400mm | 123,304 | m2 | |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,816 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 16,494 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,773 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,734 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,817 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,905 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 50,501 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,158 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,441 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,266 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 6,037 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 119,451 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 11,672 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 15,436 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 6,244 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,771 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 2,809 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,307 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 13,13 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,48 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,54 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,986 | tấn | |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 13,791 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 72,427 | m3 | |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 149,062 | m3 | |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 11,94 | m3 | |
| 52 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,489 | m3 | |
| 53 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng phương pháp khò tấm Bitum Membrane, lớp lót bitum asphalt primer | 37,8 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch Victalastic hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 123,882 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 108,079 | m2 | |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,714 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,714 | tấn | |
| 58 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,696 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt tôn úp nóc, dày 0,45mm | 64,72 | m | |
| 60 | Ke chống bão | 1.190,4 | cái | |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 68,221 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch 300x600), vữa XM mác 75 | 675,252 | m2 | |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 266,408 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,965 | m2 | |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 158,971 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 535,953 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 792,128 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 299,426 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 716,603 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.167,2 | m2 | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 160,6 | m | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 135,396 | m | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (gạch 600x600), vữa XM mác 75 | 873,253 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (gạch 300x300), vữa XM mác 75 | 68,221 | m2 | |
| 75 | Lát đá viền cửa đi, vữa XM mác 75 | 9,636 | m2 | |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 47,025 | m2 | |
| 77 | Gia công sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16mm | 0,821 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 90,72 | m2 | |
| 79 | Gia công, sản xuất lan can bằng sắt hộp mạ kẽm | 2,235 | tấn | |
| 80 | Chụp INOX lan can | 42 | cái | |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | 170,685 | m2 | |
| 82 | SX lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim | 1 | m | |
| 83 | SX lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ lim 60x120 | 11,55 | md | |
| 84 | Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | 65,52 | m2 | |
| 85 | Sản xuất LĐ cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | 22,08 | m2 | |
| 86 | Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm (đơn giá lấy 80% cửa mở quay) | 24,84 | m2 | |
| 87 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | 79,2 | m2 | |
| 88 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài bằng nhôm Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | 11,52 | m2 | |
| 89 | Sản xuất LĐ vách kính cố định bằng nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | 4,92 | m2 | |
| 90 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ bàn đá | 0,116 | tấn | |
| 91 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,116 | tấn | |
| 92 | Sản xuất lắp đặt bàn đá đặt chậu rửa | 7,32 | m2 | |
| 93 | Đắp, vẽ các họa tiết trang trí ở sảnh (tạm tính) | 1 | bộ | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.208,936 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.193,739 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 595,773 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,145 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.834,902 | m2 | |
| 99 | Hệ thống vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm chân, phụ kiện khoá cửa INOX) | 73,44 | m2 | |
| 100 | Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can | 299,349 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,5 | 100m2 | |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 36 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 38 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang (Công tắc đảo chiểu) | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 42 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 72 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 30 | cái | |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (400x600) | 1 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (300x400) | 2 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt tủ aptomat 12 Modul | 6 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 3x16 +1x10mm2 | 100 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 120 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | 200 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 650 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 150 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 200 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 450 | m | |
| 127 | Bình nóng lạnh 20L | 6 | bộ | |
| 128 | Vật liệu phụ (Kẹp, băng dính, bát chia...) | 1 | TB | |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét d=12mm | 125 | m | |
| 132 | Thép chân bật D10 | 24 | cái | |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5 | m3 | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1 | m3 | |
| 135 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 24 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 18 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 18 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 12 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 143 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 144 | Phao điện | 2 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 1,1 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,8 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,2 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 30 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 35 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 45 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 50-32mm | 6 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32-25mm | 25 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK D25 1/2 | 20 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 18 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 15 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 15 | cái | |
| 157 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 50mm | 30 | cái | |
| 158 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | 30 | cái | |
| 159 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | 20 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van khóa nước d=50mm | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van khóa nước d=32mm | 24 | cái | |
| 162 | Rắc co PPR D50 | 20 | cái | |
| 163 | Rắc co PPR D32 | 20 | cái | |
| 164 | Rắc co PPR D25 | 20 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 3,1 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 2 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,45 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 30 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 30 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | 20 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 30 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | 18 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 36 | cái | |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=ĐK 110-76mm | 24 | cái | |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | 30 | cái | |
| 176 | Phễu thu Inox D90 | 18 | cái | |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 10 | cái | |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | 10 | cái | |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 12 | cái | |
| 180 | Đai giữ ống | 130 | cái | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 1,02 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | 39 | cái | |
| 183 | Rọ chắn rác | 13 | cái | |
| 184 | Đai giữ ống | 102 | cái | |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 49,22 | m3 | |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,56 | m3 | |
| 187 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,656 | m3 | |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,272 | 100m3 | |
| 189 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,968 | m3 | |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,263 | tấn | |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,207 | 100m2 | |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68 | m2 | |
| 193 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 32 | m2 | |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 80 | cấu kiện | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,384 | 100m | |
| 196 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90%KL) | 0,375 | 100m3 | |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) | 4,168 | m3 | |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,628 | m3 | |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,417 | m3 | |
| 200 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 33,287 | m3 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,878 | m3 | |
| 202 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,14 | m3 | |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,092 | 100m2 | |
| 204 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,064 | 100m2 | |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,179 | tấn | |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,022 | tấn | |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,114 | tấn | |
| 208 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,123 | tấn | |
| 209 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,775 | m2 | |
| 210 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,2 | m2 | |
| 211 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,134 | m2 | |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | 49,975 | m2 | |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,139 | 100m3 | |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 36 | cấu kiện | |
| B | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 22,75 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | 0,65 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | 10 | cái | |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 16 | cặp bích | |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt máy bơm động cơ diezen 7,5 kw | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5kw | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 | 50 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt có mũi tên , có bộ lưu điện | 2 | cái | |
| 19 | Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | 2 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà | 2 | hộp | |
| 22 | Vòi chữa cháy D65 - L20m | 2 | cuộn | |
| 23 | Lăng chữa cháy D65 | 4 | Cái | |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ4 | 8 | bình | |
| 25 | Bình chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| 26 | Hộp đựng bình | 4 | cái | |
| 27 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan | 1 | 1 trung tâm | |
| 29 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 12 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây cấp tín hiệu 2x0,75mm2 | 200 | m | |
| 34 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn | 100 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | 240 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | 150 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | 1,25 | 100m | |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | 7,343 | m3 | |
| 40 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,272 | m3 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,2 | m3 | |
| 42 | Lát sân gạch TERAZZO 400x400mm | 52 | m2 | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,671 | m3 | |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,804 | m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,369 | m3 | |
| 46 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,109 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,128 | m3 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,605 | m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,357 | m3 | |
| 50 | Sản xuất khung cột, vì kèo, xà gồ, cửa thép hộp mạ kẽm | 0,169 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng khung cột, vì kèo, xà gồ, cửa thép hộp mạ kẽm | 0,169 | tấn | |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,112 | 100m2 | |
| 53 | Tôn úp nóc | 8,6 | md | |
| 54 | Làm vách ngăn, cửa bằng tôn | 0,256 | 100m2 | |
| 55 | Ke chống bão | 38,48 | cái | |
| 56 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90%KL) | 0,548 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 (10%KL) | 6,091 | m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 5,076 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,164 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 12,976 | m3 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,931 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,35 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | 0,773 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,432 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,57 | tấn | |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 8,591 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,124 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,081 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,123 | tấn | |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,354 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,394 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,402 | tấn | |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,215 | m3 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 35,741 | m2 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,676 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi