Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:48:00 đến ngày 2020-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,044,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,938 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6775 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,01 | m3 |
| 4 | Cắt mặt sân bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm (dọc đoạn lát mặt hè) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 816,16 | m |
| 5 | Đào mặt hè cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8473 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt hè cũ bằng thủ công-đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,182 | m3 |
| 7 | Đào khuôn hè, đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8473 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,182 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0605 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8616 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8616 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo cũ (tạm tính 1công/1 bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Trồng lại biển báo cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ, BLOCK, TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thường (cả mua viên Blốc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa (cửa thu) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa cửa thu M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6446 | 100m2 |
| 8 | Lát viên đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,58 | m2 |
| 9 | Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | 100m2 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7.053,8 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 705,38 | m3 |
| 13 | Xây bó mép hè gạch bê tông BT M.100#, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,84 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 224,44 | m2 |
| D | RÃNH DỌC B50CM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6187 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6157 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,516 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,588 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 228 | tấm |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2651 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0057 | tấn |
| 16 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| E | HỐ THU, HỐ THĂM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hố thu rãnh dọc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ga thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công trọng lượng < 50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 14 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 16 | Móng đá dăm bãi đúc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| F | CỬA RA RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| G | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG RẼ NGANG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Thi công móng đá dăm 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| H | TRỒNG CÂY BÓNG MÁT + CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,31 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8231 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất màu hố trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4638 | 100m3 |
| 4 | Mua đất màu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,6266 | m3 |
| 5 | Trộn phân vi sinh gốc cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 855 | kg |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m2 |
| 8 | Xây hố trồng cây bằng BT M.100#, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 481,65 | m2 |
| 10 | Trồng cây Bàng Đài Loan (H>=4,5m; Dgốc>=12cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100 cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124 | gốc |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | gốc |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | gốc |
| 14 | Vận chuyển cây đổ vào vị trí quy định | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 11m tôn dày 4 ly + cần rời đơn dày 4ly, độ vươn cần 1,8m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 9m, đoạn cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 4 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Đèn cao áp RAINBOW - SON 250W + bóng + bộ mồi ( loại tương đương) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.585 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.276 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A(50-120) + hộp bọc PVC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 387 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu cáp |
| 19 | Giá đỡ tủ điện CS | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Hào cáp trên vỉa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.124 | m |
| 21 | Hào cáp qua đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 23 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| K | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| L | CHI PHÍ NGỪNG CẤP ĐIỆN, CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI | |||
| 1 | Chi phí đóng ngắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| M | CHI PHÍ NGHIỆM THU, BÀN GIAO | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi