Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735340-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200734635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 15:48:00 đến ngày 2020-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,044,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,938 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6775 100m3
3 Đào cấp bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,01 m3
4 Cắt mặt sân bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm (dọc đoạn lát mặt hè) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 816,16 m
5 Đào mặt hè cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8473 100m3
6 Đào mặt hè cũ bằng thủ công-đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,182 m3
7 Đào khuôn hè, đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8473 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,182 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0605 100m3
10 Bơm nước phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 ca
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8616 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8616 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ biển báo cũ (tạm tính 1công/1 bộ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Trồng lại biển báo cũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m3
C VỈA HÈ, BLOCK, TẤM ĐAN RÃNH
1 Lắp đặt bó vỉa thường (cả mua viên Blốc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 229 m
2 Lắp đặt bó vỉa (cửa thu) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 m
3 Bê tông bó vỉa cửa thu M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
4 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m2
5 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,65 m3
7 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6446 100m2
8 Lát viên đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,58 m2
9 Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
10 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3455 100m2
11 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7.053,8 m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 705,38 m3
13 Xây bó mép hè gạch bê tông BT M.100#, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,84 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 224,44 m2
D RÃNH DỌC B50CM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6187 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,47 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6157 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,516 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,77 m3
6 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6839 100m2
7 Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,19 m3
8 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,588 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2066 tấn
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1234 tấn
11 Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 228 tấm
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,18 m3
13 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8244 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2651 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0057 tấn
16 Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,99 m2
17 Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,92 m2
E HỐ THU, HỐ THĂM
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
3 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0468 100m2
4 Bê tông hố thu, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
5 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3965 100m2
6 Cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
7 Lắp đặt tấm đan hố thu rãnh dọc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 tấm
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
9 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
10 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m2
11 Lắp đặt ga thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công trọng lượng < 50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
14 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
15 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m2
16 Móng đá dăm bãi đúc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 100m2
17 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m2
F CỬA RA RÃNH DỌC
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8218 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
4 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
G HOÀN TRẢ ĐƯỜNG RẼ NGANG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,6 m
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
3 Thi công móng đá dăm 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m3
H TRỒNG CÂY BÓNG MÁT + CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN
1 Đào hố trồng cây bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82,31 m3
2 Đào hố trồng cây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8231 100m3
3 Đắp đất màu hố trồng cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4638 100m3
4 Mua đất màu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 156,6266 m3
5 Trộn phân vi sinh gốc cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 855 kg
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,05 m3
7 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,223 100m2
8 Xây hố trồng cây bằng BT M.100#, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,3 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 481,65 m2
10 Trồng cây Bàng Đài Loan (H>=4,5m; Dgốc>=12cm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,85 100 cây
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 124 gốc
12 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 gốc
13 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 gốc
14 Vận chuyển cây đổ vào vị trí quy định BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 ca
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
5 Dây phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,83 m2
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Nhân công điều khiển giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 công
J PHẦN ĐIỆN
1 Cột thép bát giác cao 11m tôn dày 4 ly + cần rời đơn dày 4ly, độ vươn cần 1,8m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 9m, đoạn cần rời độ cao 2m theo thiết kế) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 cột
2 Móng cột BG- M24 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 móng
3 Tiếp địa cột thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 bộ
5 Lắp đặt cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Đèn cao áp RAINBOW - SON 250W + bóng + bộ mồi ( loại tương đương) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.585 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 832 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,2 m
11 Làm đầu cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 134 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.276 m
13 Ghíp 3 bu lông A(50-120) + hộp bọc PVC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Đầu cốt AM50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Đầu cốt M16 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 387 cái
16 Đầu cốt M10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 129 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 256 cái
18 Luồn cáp ngầm cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 đầu cáp
19 Giá đỡ tủ điện CS BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Hào cáp trên vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.124 m
21 Hào cáp qua đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m
22 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 ca
K THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 tủ
L CHI PHÍ NGỪNG CẤP ĐIỆN, CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI
1 Chi phí đóng ngắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 lần
M CHI PHÍ NGHIỆM THU, BÀN GIAO
1 Chi phí nghiệm thu bàn giao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->