Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 09:42:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,695,764,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: XÂY DỰNG MỚI PHÂN TRẠM Y TẾ THỪA LỢI, XÃ THỪA ĐỨC, HUYỆN BÌNH ĐẠI – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,891 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,642 | 100m3 |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,19 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,19 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,774 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,251 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,59 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,286 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,44 | M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,383 | M3 |
| 11 | Trải tấm ny lông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,638 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,088 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,768 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,2 | M2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,157 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,328 | 100m2 |
| 18 | Láng tạo dốc dày 30, #100 (xm trắng + kova) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 176,137 | M2 |
| 19 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 211,941 | M2 |
| 20 | Ngâm nước XM | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 180,457 | M2 |
| 21 | Trát trần, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 156,41 | M2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,742 | 1000kg |
| 23 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,137 | M3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,044 | 100m2 |
| 25 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 119,662 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 167,056 | M2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36,41 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 119,836 | M2 |
| 29 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,063 | M3 |
| 30 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,482 | M3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,109 | 100m2 |
| 32 | Trải tấm ny lông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,358 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | Cái |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,396 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,266 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,307 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,599 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,269 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,784 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,254 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,01 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,375 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,054 | 1000kg |
| 46 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,202 | 1000kg |
| 47 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,632 | M3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,32 | M2 |
| 49 | LD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,93 | M2 |
| 50 | LD cửa đi lõi nhựa thép kính cường lực 8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,5 | M2 |
| 51 | Khóa tay gạt & tay nắm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 52 | LD hoa Inox 304 bảo vệ cửa đi - sổ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,44 | M2 |
| 53 | Lắp đặt cục chống va | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Cái |
| 54 | LD chốt gài cửa sổ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | Cái |
| 55 | Dán decan kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26,61 | M2 |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,743 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 225mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 65 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,533 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,176 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,766 | M3 |
| 68 | Lót đá 1/2, chiều dày 15cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | 100M3 |
| 69 | Làm tầng lọc lớp gạch vỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100M3 |
| 70 | lớp than củi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | 100M3 |
| 71 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,578 | M3 |
| 72 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,147 | M3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80,412 | M2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,51 | M2 |
| 75 | Ốp đá tự nhiên | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22,36 | M2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,25 | M2 |
| 77 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,177 | M3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 69,62 | M2 |
| 79 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,448 | M3 |
| 80 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,429 | M3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 129,336 | M2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 197,391 | M2 |
| 83 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,08m2 (40x25) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 215,026 | M2 |
| 84 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,075m2 (15x60) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,788 | M2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | M |
| 86 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 69,3 | M |
| 87 | Kẻ ron tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,36 | 10m |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,333 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,746 | M3 |
| 90 | Trải tấm ny lông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,949 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,198 | 1000kg |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,365 | M3 |
| 93 | Lát gạch ram dốc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,7 | M2 |
| 94 | Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,614 | M2 |
| 95 | Lát gạch terrazzzo 40x40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | M2 |
| 96 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (60x60) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 109,778 | M2 |
| 97 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (40x40) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,49 | M2 |
| 98 | Lắp mặt bar quầy thuốc (1.8 x 0.5m) = 0.9m2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 99 | Trần thạch cao khung chìm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 91,878 | m2 |
| 100 | Trần thạch cao khung nổi (60x60) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,28 | m2 |
| 101 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 488,225 | M2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 198,956 | M2 |
| 103 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 289,28 | M2 |
| 104 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,266 | 100m2 |
| 105 | LD chữ Inox cao 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ống Inox D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm V50x50x5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | 100m |
| 108 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | M2 |
| 109 | Lắp đặt Bulong | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 110 | Lắp dựng ròng rọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 111 | Lắp quả cầu chắn rác | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 112 | LD tủ âm tường 6PL | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 113 | MCB 2P - 50A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | M |
| 114 | MCB 2P - 6A-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | M |
| 115 | LD đèn 1,2m, bóng led 18w (áp trần) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Bộ |
| 116 | LD đèn 1,2m, bóng led 18w (âm trần) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 117 | LD đèn led Downlinht 14w (áp trần) 220x48 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | Bộ |
| 118 | LD quạt hai dây, D450 - 45w (Q=>55 m3/phút | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 119 | Mặt hai công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 120 | Mặt một công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 121 | Công tắc hai ngã đơn 16A/220V | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 122 | Ổ cắm 3 chấu đôi , 16A/220V | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Cái |
| 123 | Hộp nối 150x150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 124 | Hộp nối 3 đường, D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 125 | Hộp nối 2 đường, D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 126 | LD ống PVC, phi 16 (chống cháy) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 244 | M |
| 127 | LD ống PVC, phi 20 (chống cháy) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28 | M |
| 128 | LD măng song phi 16-20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 92 | Cái |
| 129 | LD ống PVC, phi 32 (chống cháy) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | M |
| 130 | LD măng song phi 32 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 131 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 233 | M |
| 132 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 365 | M |
| 133 | Dây cáp điện CV 4.0mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84 | M |
| 134 | Dây cáp điện CV 16.0mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 135 | Dây cáp điện CVV 2x2.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | M |
| 136 | Dây cáp điện Duplex 2x16 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 137 | Đề âm : công tắc - ổ cắm, MCB | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32 | Cái |
| 138 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | M |
| 139 | Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m, + óc xiết cáp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cọc |
| 140 | Thép V 75x75x8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 141 | Sứ ống chỉ, Bulong phi 12, L=150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1.5HP ( Trọn bộ ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 143 | Ống đồng cách nhiệt D6-4, D9-5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | M |
| 144 | Giá đở dàn nóng (thép V + ốc vít) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Hộp |
| 145 | Ống xả uPVC phi 21 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | M |
| 146 | LD dây cáp T6-UTP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56 | M |
| 147 | Dây dẫn điện 2 x1 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56 | M |
| 148 | LD ống PVC, phi 20 (chống cháy) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56 | M |
| 149 | LD măng song phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19 | Cái |
| 150 | Cáp điện thoại 2 đôi: Chống ẩm - Nhiễu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 151 | Lắp ổ cắm điện thoại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 152 | Cáp quang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | M |
| 153 | Tivi 40 inches | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 154 | Đầu ghi hình HD 4 kênh -1TB | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 155 | Camera quan sát - IP Full HD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 156 | Lắp bình bột khô ABC 8kg, bình CO2 (5 kg), 2 cái /bộ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 157 | Lắp bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 158 | Ống nhựa uPVC phi 114 dày 3.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 159 | Ống nhựa uPVC phi 60 dày 2.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,31 | 100m |
| 160 | Ống nhựa uPVC phi 42 dày 3.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 161 | Ống nhựa uPVC phi 34 dày 2.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | 100m |
| 162 | Ống nhựa uPVC phi 27 dày 1.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,215 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co, tê , lơi, giảm nhựa d114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 164 | Lắp đặt co, tê, lơi, giảm nhựa d60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | Cái |
| 165 | Côn giãm uPVC phi 60x34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 166 | Co, lơi uPVC phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 167 | Co, lơi uPVC phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19 | Cái |
| 168 | Co, lơi uPVC phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Cái |
| 169 | Côn, Tê, giãm uPVC phi 34x27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | Cái |
| 170 | Tê uPVC phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 171 | Co răng trong/ngoài nhựa 27x21 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 172 | Nút bít phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 173 | Lắp đặt van nhựa (van vặn) phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 174 | Lắp đặt van nhựa (van vặn) phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 175 | Nút bít (nắp khóa) , phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 176 | Nút bít (nắp khóa) , phi 114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 177 | Nút bít (nắp khóa) , phi 60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 178 | Nối trơn uPVC phi 114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 179 | Nối trơn uPVC phi 60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 180 | Nối trơn uPVC phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Cái |
| 181 | Nối trơn uPVC phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cái |
| 182 | Nối trơn uPVC phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 183 | Lắp đặt Lavabo ( chân đứng) + vòi + bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Bộ |
| 184 | Lắp đặt giá treo khăn Inox 800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 185 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt kệ kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 189 | Vòi xịt rửa + tê hand | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xổm + bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 191 | Lắp đặt móc gắn giấy WC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 192 | Lắp đặt thùng đựng giấy wc (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 193 | LD móc treo quần áo = nhựa, D450 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 + bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 195 | Lắp vòi sen tắm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt Robinet nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Bộ |
| 197 | LD bồn chứa nước nhựa 1m3 + công tắc phao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bể |
| 198 | Lắp đặt mái bơm 1 HP + công tắc phao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 199 | Lắp đặt Racco nhựa D=42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 200 | Lắp đặt Racco nhựa D=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 201 | Lắp Luupe phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 202 | Lắp van PVC 1 chiều phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 203 | Chóp thông hơi có lưới chắn côn trùng D60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 204 | Thử áp lực nước phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | 100m |
| 205 | Thử áp lực nước phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,215 | 100m |
| C | Hạng mục 3: XÂY DỰNG MỚI PHÂN TRẠM Y TẾ THỪA LỢI, XÃ THỪA ĐỨC, HUYỆN BÌNH ĐẠI – SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,832 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,96 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,04 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,52 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,74 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon lót làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,85 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,3 | m3 |
| 14 | Kẻ ron nền sân sân | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | 10m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền phi 6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,107 | tấn |
| 16 | Lát Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 125 | m2 |
| 17 | Đắp đấp đất phân trồng cây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,753 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,162 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,623 | m3 |
| 20 | Rải nilon lót làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,162 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,623 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,075 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,428 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,154 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,145 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,089 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,276 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,334 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,48 | m2 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,324 | m3 |
| 32 | Rải nilon lót làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,129 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,969 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,575 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,404 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | 100m2 |
| 38 | Rải nilon lót làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,24 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,183 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,252 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,42 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,175 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,258 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,324 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | tấn |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,673 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 216,706 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch đất nung vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,552 | m2 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,155 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,66 | m2 |
| 56 | Kẻ ron tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,5 | 10m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,8 | m |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,154 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,848 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch Ceramic 5x23 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,924 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,364 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,004 | m2 |
| 64 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,36 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 262,511 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cánh cổng rào khung sắt hợp kim nhôm kẽm ( Cả sơn và phụ kiện ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,575 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào hợp kim nhôm kẽm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,16 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,875 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt đầu rào | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,875 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt bằng inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,36 | m2 |
| 71 | Gia công các kết cấu thép tấm ray cổng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,031 | tấn |
| 72 | Lắp dựng các kết cấu thép tấm ray cổng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,031 | tấn |
| 73 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | tấn |
| 75 | Gia công cột bằng thép tấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,021 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | tấn |
| 82 | Cung cấp bulon D=12, L=120 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 83 | Cung cấp bulon D=10, L=230 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 84 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,306 | 100m2 |
| 85 | Kẻ ron tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 10m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,599 | 100m2 |
| 87 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | tấn |
| 88 | Giếng khoan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ BẢO THẠNH, HUYỆN BA TRI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,072 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 99,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 431,766 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 431,766 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 431,766 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 0,6m 9W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Downlight áp trần 140mm 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo áp trần, cánh 400 55W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường, 2 dây đk, sải cánh 450 45W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần, cánh 1200 65W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 15 | Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp vuông luồn dây điện 15x9 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | m |
| 17 | Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47 | m |
| 18 | Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ( Ống trắng cứng ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 62 | m |
| 20 | Lắp đặt măng song D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 21 | Cung cấp máy điều hòa Inverter 1 chiều lạnh 12000BTU (1.5HP) GAS R410A (đã bao gồm công lắp) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp ống đồng cách nhiệt D6.4 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 23 | Cung cấp ống đồng cách nhiệt D9.5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 24 | Cung cấp giá đỡ dàn nóng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đế nổi MCB, công tắc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm, dày 2.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm, dày 1.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co ren trong/ngoài, đường kính 27mm/21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo khăn 800mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt móc treo gắn tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 2,0m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt công tắc phao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp máy bơm nước, động cơ điện 1.5HP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt racco, đường kính d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt racco, đường kính d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt luppe 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt phao cơ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt ( tê han+ vòi) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,05 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,25 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | m3 |
| 59 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | tấn |
| 60 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | tấn |
| 61 | Cung cấp Bulong phi 12, L=200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cái |
| 62 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,207 | tấn |
| 63 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,207 | tấn |
| 64 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,131 | tấn |
| 65 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,131 | tấn |
| 66 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,595 | tấn |
| 67 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,595 | tấn |
| 68 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 69 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 70 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | tấn |
| 71 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | tấn |
| 72 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | tấn |
| 73 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | tấn |
| 74 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | tấn |
| 75 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | tấn |
| 76 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 77 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 78 | Lợp mái tole màu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,857 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ BẢO THUẬN, HUYỆN BA TRI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.314,355 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,01 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 194,1 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.091,455 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 667,029 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 453,226 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 385,09 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 51,87 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 155,61 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,304 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,304 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách nhôm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,47 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm, dày 2.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,81 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,81 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm, dày 1.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,78 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,78 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co ren trong/ngoài, đường kính 27mm/21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bít | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | 100m |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê Hand nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt móc treo gắn tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 100m |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt công tắc phao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp máy bơm nước, động cơ điện 1.5HP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt racco, đường kính d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt racco, đường kính d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt luppe 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt phao cơ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt robinet nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối trơn nhựa, đường kính d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối trơn nhựa, đường kính d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,49 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,49 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,49 | m3 |
| 57 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Downlight áp trần 140mm 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường, 2 dây đk, sải cánh 450 45W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế nổi công tắc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | hộp |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,311 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 654,324 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,662 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,311 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,311 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 654,324 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,662 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,666 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,332 | m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,833 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,833 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,918 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,061 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,238 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,666 | m3 |
| 80 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | tấn |
| 81 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | tấn |
| 82 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,164 | tấn |
| 83 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,164 | tấn |
| 84 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,149 | tấn |
| 85 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,149 | tấn |
| 86 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | tấn |
| 87 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | tấn |
| 88 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | tấn |
| 89 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | tấn |
| 90 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,255 | tấn |
| 91 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,255 | tấn |
| 92 | Bulong phi 12, L=400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 68 | cái |
| 93 | Bulong phi 10, L=130 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 94 | Bulong phi 10, L=80 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44 | cái |
| 95 | Bulong phi 10, L=230 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,044 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,039 | tấn |
| 99 | Lợp mái tôn màu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,764 | 100m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,571 | m2 |
| 101 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | tấn |
| 102 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | tấn |
| 103 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,44 | tấn |
| 104 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,44 | tấn |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,276 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,76 | m2 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,085 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | 100m3 |
| 109 | Rải nilon | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,157 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,253 | m3 |
| F | Hạng mục 6: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HƯNG , HUYỆN BA TRI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,085 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,84 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,96 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,89 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,89 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 141,167 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 488,437 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 95,761 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 95,761 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 392,676 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ song sắt cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 59,265 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 59,265 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,725 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,171 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 76, kính 5 ly | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,71 | m2 |
| 19 | Cung cấp ổ khóa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,144 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,172 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,86 | m2 |
| 24 | Khắc chữ lên đá granite | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | 100m |
| 25 | Sơn chữ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,514 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,44 | m2 |
| 29 | Bơm keo chống nức | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,6 | m |
| 30 | Quét nước xi măng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,44 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60,342 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 100 có phụ gia CT-11A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,44 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,44 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 431,76 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 431,76 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 431,76 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,26 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có phụ gia CT-11B | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | m2 |
| 39 | Cung cấp ổ khóa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp tay nắm cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 41 | Cung cấp chốt gài cửa sổ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,11 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 89,97 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 500,4 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 791,63 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 791,63 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm, dày 2.1mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm, dày 2.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt co giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt co ren trong/ngoài, đường kính 27mm/21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt robinet nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | 100m |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê Hand nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt móc treo gắn tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt công tắc phao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp máy bơm nước, động cơ điện 1HP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van một chiều thau, đường kính van d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt racco, đường kính d=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt racco, đường kính d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt luppe 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt phao cơ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Downlight áp trần 140mm 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 164 | m |
| 89 | Lắp đặt nẹp vuông luồn dây điện 15x9 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC trằng cứng D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt măng song D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 92 | Cung cấp máy điều hòa Inverter 1 chiều lạnh 12000BTU (1.5HP) GAS R410A (đã bao gồm công lắp) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 93 | Cung cấp ống đồng cách nhiệt D6.4 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 94 | Cung cấp ống đồng cách nhiệt D9.5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 95 | Cung cấp giá đỡ dàn nóng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế nổi MCB | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 67 | hộp |
| 102 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế nổi công tắc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| G | Hạng mục 7: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ HƯNG PHONG, HUYỆN GIỒNG TRÔM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 728,95 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 728,95 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 339,45 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 389,5 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75,8 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75,8 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 72,13 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 49,95 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 có phụ gia chống thấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 49,95 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,96 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,186 | m3 |
| 13 | Rải nilon | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,175 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,396 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,244 | 100m |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,618 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,649 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,594 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,594 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,089 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,055 | 100m3 |
| 25 | Rải nilon | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,618 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,049 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,112 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,112 | tấn |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,104 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,104 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,481 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,481 | tấn |
| 36 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 37 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 38 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,057 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,057 | tấn |
| 40 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | tấn |
| 41 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | tấn |
| 42 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 43 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 44 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 45 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 46 | Cung cấp bulong phi 16, L=500 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn màu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,021 | 100m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 51,418 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 51,418 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 51,418 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 443,78 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 443,78 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,236 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,236 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | tấn |
| 56 | Cung cấp bảng tên tole phẳng, khung thép vuông (đã bao gồm công dán chữ decal và công lắp) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,1 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Downlight áp trần 140mm 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 60 | Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ( Ống trắng cứng ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt măng song D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế nổi MCB | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 65 | Cung cấp máy bơm nước, động cơ điện 1HP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt racco, đường kính d=42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt racco, đường kính d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt luppe 42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm, dày 2.1mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm, dày 2.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp ống nước lưới dẻo tưới cây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa đứng, dung tích bể bằng 3,0m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bể |
| 77 | Lắp đặt Lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo khăn 800mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tê Hand nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt móc treo gắn tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 ngã đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn LED treo 240x124-20W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt đảo áp trần, cánh 400 55W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 99 | Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 100 | Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt đế nổi công tắc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ( Ống trắng cứng ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75 | m |
| 103 | Lắp đặt măng song D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 104 | Cung cấp ổ khóa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 105 | Cung cấp ống phi 90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | md |
| 106 | Cung cấp cầu chắn rác | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| H | Hạng mục 8: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ AN QUY, HUYỆN THẠNH PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,586 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 191,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,514 | Tấn |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,403 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,403 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vách khung nhôm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,83 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,21 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,31 | m2 |
| 10 | Cung cấp ổ khóa cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa khung nổi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,75 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,75 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47,34 | m2 |
| 14 | Bơm keo chống nức | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,9 | m |
| 15 | Quét chống thấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47,34 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 có phụ gia chống thấm. | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47,34 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 94,68 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32 | m2 |
| 20 | Decal dán cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 có phụ gia chống thấm. | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44,16 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44,16 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44,16 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 43,445 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 43,445 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,075 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,075 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá chẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,26 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,448 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,263 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,263 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,193 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,567 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,584 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,204 | m3 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 129 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 129 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | tấn |
| 44 | Cung cấp bánh xe cửa thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Cái |
| 45 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | tấn |
| 46 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | tấn |
| 47 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | tấn |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,68 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,68 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,162 | tấn |
| 51 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,167 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,167 | tấn |
| 53 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 54 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 55 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,046 | tấn |
| 56 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,046 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35,2 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn màu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,421 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,026 | 100m |
| 60 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,078 | 100m3 |
| 62 | Rải nilon | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,046 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (xoa phẳng mặt và lăn nhám) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,08 | m3 |
| 65 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,52 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=400mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,117 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=400mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 636,265 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 636,265 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 351,05 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 285,215 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 78,61 | m2 |
| 73 | Bả matít vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 78,61 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 57,8 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,81 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,388 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng ống sành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,192 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,184 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,022 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,21 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,93 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,114 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,605 | 100m |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,729 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,729 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,76 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,162 | 100m2 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,023 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt Lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 111 | Lắp đặt móc treo gắn tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa đứng, dung tích bể bằng 3,0m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bể |
| 113 | Cung cấp máy bơm nước, động cơ điện 1.5HP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Downlight áp trần 140mm 18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | Cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần, cánh 1200 65W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi