Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736853-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200659043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 09:42:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,695,764,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: XÂY DỰNG MỚI PHÂN TRẠM Y TẾ THỪA LỢI, XÃ THỪA ĐỨC, HUYỆN BÌNH ĐẠI – NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,891 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,642 100m3
3 Rải cát đệm đầu cừ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,19 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,19 M3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,774 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,251 100m2
7 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,59 M3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,286 100m2
9 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,44 M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,383 M3
11 Trải tấm ny lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,216 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,638 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,088 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,768 100m2
15 Trát xà dầm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,2 M2
16 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,157 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,328 100m2
18 Láng tạo dốc dày 30, #100 (xm trắng + kova) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 176,137 M2
19 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 211,941 M2
20 Ngâm nước XM Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 180,457 M2
21 Trát trần, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 156,41 M2
22 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,742 1000kg
23 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,137 M3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,044 100m2
25 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 119,662 M2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 167,056 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36,41 M2
28 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 119,836 M2
29 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,063 M3
30 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,482 M3
31 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,109 100m2
32 Trải tấm ny lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,358 100m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Cái
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35 Cái
36 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,396 1000kg
37 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,266 1000kg
38 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,307 1000kg
39 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,599 1000kg
40 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,269 1000kg
41 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,784 1000kg
42 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,254 1000kg
43 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,01 1000kg
44 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,375 1000kg
45 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,054 1000kg
46 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,202 1000kg
47 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,632 M3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 50 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,32 M2
49 LD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,93 M2
50 LD cửa đi lõi nhựa thép kính cường lực 8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33,5 M2
51 Khóa tay gạt & tay nắm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Cái
52 LD hoa Inox 304 bảo vệ cửa đi - sổ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,44 M2
53 Lắp đặt cục chống va Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17 Cái
54 LD chốt gài cửa sổ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14 Cái
55 Dán decan kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26,61 M2
56 Lắp đặt cầu chắn rác Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14 Cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,743 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28 Cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,008 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 225mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,35 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
65 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,533 100m3
66 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,176 100m3
67 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,766 M3
68 Lót đá 1/2, chiều dày 15cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,011 100M3
69 Làm tầng lọc lớp gạch vỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100M3
70 lớp than củi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100M3
71 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,578 M3
72 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,147 M3
73 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 80,412 M2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,51 M2
75 Ốp đá tự nhiên Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,36 M2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,25 M2
77 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,177 M3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 69,62 M2
79 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,448 M3
80 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,429 M3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 129,336 M2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 197,391 M2
83 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,08m2 (40x25) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 215,026 M2
84 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,075m2 (15x60) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,788 M2
85 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50 M
86 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 69,3 M
87 Kẻ ron tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,36 10m
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,333 100m3
89 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,746 M3
90 Trải tấm ny lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,949 100m2
91 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,198 1000kg
92 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,365 M3
93 Lát gạch ram dốc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,7 M2
94 Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,614 M2
95 Lát gạch terrazzzo 40x40 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 M2
96 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (60x60) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 109,778 M2
97 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (40x40) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,49 M2
98 Lắp mặt bar quầy thuốc (1.8 x 0.5m) = 0.9m2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
99 Trần thạch cao khung chìm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 91,878 m2
100 Trần thạch cao khung nổi (60x60) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,28 m2
101 Công tác bả matic 3 lần vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 488,225 M2
102 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 198,956 M2
103 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 289,28 M2
104 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,266 100m2
105 LD chữ Inox cao 300 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 Cái
106 Lắp đặt ống Inox D42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,027 100m
107 Lắp đặt ống thép tráng kẽm V50x50x5 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,008 100m
108 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,16 M2
109 Lắp đặt Bulong Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
110 Lắp dựng ròng rọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
111 Lắp quả cầu chắn rác Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
112 LD tủ âm tường 6PL Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Hộp
113 MCB 2P - 50A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 M
114 MCB 2P - 6A-10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 M
115 LD đèn 1,2m, bóng led 18w (áp trần) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Bộ
116 LD đèn 1,2m, bóng led 18w (âm trần) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
117 LD đèn led Downlinht 14w (áp trần) 220x48 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 Bộ
118 LD quạt hai dây, D450 - 45w (Q=>55 m3/phút Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
119 Mặt hai công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
120 Mặt một công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
121 Công tắc hai ngã đơn 16A/220V Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
122 Ổ cắm 3 chấu đôi , 16A/220V Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 Cái
123 Hộp nối 150x150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
124 Hộp nối 3 đường, D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Cái
125 Hộp nối 2 đường, D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
126 LD ống PVC, phi 16 (chống cháy) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 244 M
127 LD ống PVC, phi 20 (chống cháy) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28 M
128 LD măng song phi 16-20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 92 Cái
129 LD ống PVC, phi 32 (chống cháy) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 M
130 LD măng song phi 32 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
131 Dây cáp điện CV 1.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 233 M
132 Dây cáp điện CV 2.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 365 M
133 Dây cáp điện CV 4.0mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 84 M
134 Dây cáp điện CV 16.0mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 M
135 Dây cáp điện CVV 2x2.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 M
136 Dây cáp điện Duplex 2x16 mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 M
137 Đề âm : công tắc - ổ cắm, MCB Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 Cái
138 Cáp đồng trần 25mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 M
139 Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m, + óc xiết cáp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cọc
140 Thép V 75x75x8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
141 Sứ ống chỉ, Bulong phi 12, L=150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
142 Lắp đặt máy điều hòa không khí 1.5HP ( Trọn bộ ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
143 Ống đồng cách nhiệt D6-4, D9-5 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 80 M
144 Giá đở dàn nóng (thép V + ốc vít) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Hộp
145 Ống xả uPVC phi 21 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 M
146 LD dây cáp T6-UTP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 56 M
147 Dây dẫn điện 2 x1 mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 56 M
148 LD ống PVC, phi 20 (chống cháy) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 56 M
149 LD măng song phi 20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19 Cái
150 Cáp điện thoại 2 đôi: Chống ẩm - Nhiễu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 M
151 Lắp ổ cắm điện thoại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
152 Cáp quang Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 M
153 Tivi 40 inches Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
154 Đầu ghi hình HD 4 kênh -1TB Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
155 Camera quan sát - IP Full HD Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
156 Lắp bình bột khô ABC 8kg, bình CO2 (5 kg), 2 cái /bộ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
157 Lắp bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
158 Ống nhựa uPVC phi 114 dày 3.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m
159 Ống nhựa uPVC phi 60 dày 2.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,31 100m
160 Ống nhựa uPVC phi 42 dày 3.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,25 100m
161 Ống nhựa uPVC phi 34 dày 2.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,62 100m
162 Ống nhựa uPVC phi 27 dày 1.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,215 100m
163 Lắp đặt co, tê , lơi, giảm nhựa d114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
164 Lắp đặt co, tê, lơi, giảm nhựa d60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23 Cái
165 Côn giãm uPVC phi 60x34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
166 Co, lơi uPVC phi 42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
167 Co, lơi uPVC phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19 Cái
168 Co, lơi uPVC phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 Cái
169 Côn, Tê, giãm uPVC phi 34x27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 Cái
170 Tê uPVC phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
171 Co răng trong/ngoài nhựa 27x21 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Cái
172 Nút bít phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Cái
173 Lắp đặt van nhựa (van vặn) phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
174 Lắp đặt van nhựa (van vặn) phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
175 Nút bít (nắp khóa) , phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
176 Nút bít (nắp khóa) , phi 114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
177 Nút bít (nắp khóa) , phi 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
178 Nối trơn uPVC phi 114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
179 Nối trơn uPVC phi 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 Cái
180 Nối trơn uPVC phi 42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 Cái
181 Nối trơn uPVC phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 Cái
182 Nối trơn uPVC phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
183 Lắp đặt Lavabo ( chân đứng) + vòi + bộ xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Bộ
184 Lắp đặt giá treo khăn Inox 800 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
185 Lắp đặt gương soi 600x800 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
186 Lắp đặt kệ kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
187 Lắp đặt hộp đựng xà bông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
188 Lắp đặt chậu xí bệt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
189 Vòi xịt rửa + tê hand Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
190 Lắp đặt chậu xổm + bộ xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
191 Lắp đặt móc gắn giấy WC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
192 Lắp đặt thùng đựng giấy wc (tính VL) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
193 LD móc treo quần áo = nhựa, D450 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
194 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 + bộ xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
195 Lắp vòi sen tắm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
196 Lắp đặt Robinet nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Bộ
197 LD bồn chứa nước nhựa 1m3 + công tắc phao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bể
198 Lắp đặt mái bơm 1 HP + công tắc phao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
199 Lắp đặt Racco nhựa D=42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
200 Lắp đặt Racco nhựa D=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
201 Lắp Luupe phi 42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
202 Lắp van PVC 1 chiều phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
203 Chóp thông hơi có lưới chắn côn trùng D60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
204 Thử áp lực nước phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,62 100m
205 Thử áp lực nước phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,215 100m
C Hạng mục 3: XÂY DỰNG MỚI PHÂN TRẠM Y TẾ THỪA LỢI, XÃ THỪA ĐỨC, HUYỆN BÌNH ĐẠI – SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE, GIẾNG KHOAN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,64 m3
3 Rải nilon lót làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,064 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,064 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,832 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20,96 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,288 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,04 m2
10 Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,52 m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,74 100m3
12 Rải nilon lót làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,85 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,3 m3
14 Kẻ ron nền sân sân Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,2 10m
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền phi 6 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,107 tấn
16 Lát Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 125 m2
17 Đắp đấp đất phân trồng cây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,753 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,162 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,623 m3
20 Rải nilon lót làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,162 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,623 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,075 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,428 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,154 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,84 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,145 100m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,089 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,276 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,334 100m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,48 m2
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,324 m3
32 Rải nilon lót làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,129 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,969 m3
34 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,575 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,404 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,034 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,003 100m2
38 Rải nilon lót làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 100m2
39 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,24 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,183 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,252 m3
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,42 m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,14 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,15 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,074 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,175 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,258 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,324 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,005 tấn
51 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,673 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 216,706 m2
53 Công tác ốp gạch đất nung vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,552 m2
54 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,155 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,66 m2
56 Kẻ ron tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33,5 10m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,8 m
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,074 m3
59 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,154 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,848 m2
61 Công tác ốp gạch Ceramic 5x23 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,924 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,364 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29,004 m2
64 Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,36 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 262,511 m2
66 Cung cấp, lắp dựng cánh cổng rào khung sắt hợp kim nhôm kẽm ( Cả sơn và phụ kiện ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,575 m2
67 Cung cấp, lắp dựng hàng rào hợp kim nhôm kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,16 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,875 m2
69 Cung cấp, lắp dựng hoa sắt đầu rào Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,875 m2
70 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt bằng inox Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,36 m2
71 Gia công các kết cấu thép tấm ray cổng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,031 tấn
72 Lắp dựng các kết cấu thép tấm ray cổng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,031 tấn
73 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,006 tấn
74 Lắp dựng cột thép các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,006 tấn
75 Gia công cột bằng thép tấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 tấn
76 Lắp dựng cột thép các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,021 m2
78 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 tấn
80 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,153 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,153 tấn
82 Cung cấp bulon D=12, L=120 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
83 Cung cấp bulon D=10, L=230 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
84 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,306 100m2
85 Kẻ ron tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,6 10m
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,599 100m2
87 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,006 tấn
88 Giếng khoan Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
D Hạng mục 4: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ BẢO THẠNH, HUYỆN BA TRI
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,072 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 99,4 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 431,766 m2
4 Bả matít vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 431,766 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 431,766 m2
6 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 bộ
7 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
8 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 0,6m 9W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
9 Lắp đặt đèn Downlight áp trần 140mm 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 bộ
10 Lắp đặt quạt đảo áp trần, cánh 400 55W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường, 2 dây đk, sải cánh 450 45W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
12 Lắp đặt quạt trần, cánh 1200 65W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
14 Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 m
15 Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 m
16 Lắp đặt nẹp vuông luồn dây điện 15x9 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23 m
17 Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47 m
18 Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x2,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ( Ống trắng cứng ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 62 m
20 Lắp đặt măng song D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
21 Cung cấp máy điều hòa Inverter 1 chiều lạnh 12000BTU (1.5HP) GAS R410A (đã bao gồm công lắp) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
22 Cung cấp ống đồng cách nhiệt D6.4 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 m
23 Cung cấp ống đồng cách nhiệt D9.5 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 m
24 Cung cấp giá đỡ dàn nóng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
26 Lắp đặt đế nổi MCB, công tắc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 hộp
27 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm, dày 2.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm, dày 1.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
30 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
31 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
32 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
33 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
35 Lắp đặt co ren trong/ngoài, đường kính 27mm/21mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
36 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
37 Lắp đặt Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
39 Lắp đặt bộ xả lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
40 Lắp đặt giá treo khăn 800mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
41 Lắp đặt kệ kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
42 Lắp đặt gương soi 600x800 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
43 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
44 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
45 Lắp đặt móc treo gắn tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 2,0m3 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
47 Lắp đặt công tắc phao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
48 Cung cấp máy bơm nước, động cơ điện 1.5HP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
49 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
50 Lắp đặt racco, đường kính d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
51 Lắp đặt racco, đường kính d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
52 Lắp đặt luppe 34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
53 Lắp đặt phao cơ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
54 Lắp đặt xí bệt ( tê han+ vòi) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
55 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2 m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,05 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,25 m3
58 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,16 m3
59 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,041 tấn
60 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,041 tấn
61 Cung cấp Bulong phi 12, L=200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58 cái
62 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,207 tấn
63 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,207 tấn
64 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,131 tấn
65 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,131 tấn
66 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,595 tấn
67 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,595 tấn
68 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,035 tấn
69 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,035 tấn
70 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,024 tấn
71 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,024 tấn
72 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 tấn
73 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 tấn
74 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,014 tấn
75 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,014 tấn
76 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,034 tấn
77 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,034 tấn
78 Lợp mái tole màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,857 100m2
E Hạng mục 5: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ BẢO THUẬN, HUYỆN BA TRI
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.314,355 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,01 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 194,1 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.091,455 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 667,029 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 453,226 m2
7 Quét chống thấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 385,09 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 51,87 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 155,61 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 37,304 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 37,304 m2
12 Lắp dựng vách nhôm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,47 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm, dày 2.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,81 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,81 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm, dày 1.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,78 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,78 100m
17 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
18 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 52 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
22 Lắp đặt tê giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
23 Lắp đặt côn giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt co ren trong/ngoài, đường kính 27mm/21mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
25 Lắp đặt nút bít Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
26 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
27 Lắp đặt Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 100m
28 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
29 Lắp đặt bộ xả lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
30 Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
31 Lắp đặt kệ kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
32 Lắp đặt gương soi 600x800 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 100m
34 Lắp đặt vòi rửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt bộ xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 100m
37 Lắp đặt tê Hand nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
39 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
40 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
41 Lắp đặt móc treo gắn tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0 100m
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
44 Lắp đặt công tắc phao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
45 Cung cấp máy bơm nước, động cơ điện 1.5HP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
46 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
47 Lắp đặt racco, đường kính d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
48 Lắp đặt racco, đường kính d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
49 Lắp đặt luppe 34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
50 Lắp đặt phao cơ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
51 Lắp đặt robinet nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
52 Lắp đặt nối trơn nhựa, đường kính d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 27 cái
53 Lắp đặt nối trơn nhựa, đường kính d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
54 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,49 m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,49 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,49 m3
57 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 bộ
58 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 bộ
59 Lắp đặt đèn Downlight áp trần 140mm 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
60 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường, 2 dây đk, sải cánh 450 45W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
61 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
62 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
63 Lắp đặt đế nổi công tắc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17 hộp
64 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,311 m2
65 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 654,324 m2
66 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53,662 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,311 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,311 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 654,324 m2
70 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53,662 m2
71 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,666 m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,332 m3
73 Đắp cát nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,833 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,833 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,918 m3
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,061 100m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,238 m3
78 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,048 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,666 m3
80 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,216 tấn
81 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,216 tấn
82 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,164 tấn
83 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,164 tấn
84 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,149 tấn
85 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,149 tấn
86 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,027 tấn
87 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,027 tấn
88 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 tấn
89 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 tấn
90 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,255 tấn
91 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,255 tấn
92 Bulong phi 12, L=400 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 68 cái
93 Bulong phi 10, L=130 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
94 Bulong phi 10, L=80 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44 cái
95 Bulong phi 10, L=230 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,011 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,044 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,039 tấn
99 Lợp mái tôn màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,764 100m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,571 m2
101 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,153 tấn
102 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,153 tấn
103 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,44 tấn
104 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,44 tấn
105 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,276 m3
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,76 m2
107 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,085 m3
108 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 100m3
109 Rải nilon Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,157 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,253 m3
F Hạng mục 6: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HƯNG , HUYỆN BA TRI
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,84 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,096 100m3
3 Rải nilon Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,48 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,085 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,84 m3
6 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,96 100m
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,89 m2
8 Lắp dựng cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,89 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 141,167 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 488,437 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 95,761 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 95,761 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 392,676 m2
14 Tháo dỡ song sắt cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 59,265 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 59,265 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,725 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,171 m3
18 Lắp dựng cửa nhôm hệ 76, kính 5 ly Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,71 m2
19 Cung cấp ổ khóa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
20 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,144 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,172 m3
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,8 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,86 m2
24 Khắc chữ lên đá granite Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,058 100m
25 Sơn chữ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,514 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,008 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 tấn
28 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53,44 m2
29 Bơm keo chống nức Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,6 m
30 Quét nước xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53,44 m2
31 Quét chống thấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 60,342 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 100 có phụ gia CT-11A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53,44 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53,44 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 431,76 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 431,76 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 431,76 m2
37 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,26 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có phụ gia CT-11B Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,8 m2
39 Cung cấp ổ khóa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
40 Cung cấp tay nắm cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
41 Cung cấp chốt gài cửa sổ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
42 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,11 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 89,97 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 500,4 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 791,63 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 791,63 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm, dày 2.1mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,03 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm, dày 2.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
49 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
50 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
51 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
52 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
53 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
54 Lắp đặt co giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
55 Lắp đặt co ren trong/ngoài, đường kính 27mm/21mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
56 Lắp đặt robinet nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
57 Lắp đặt Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 100m
58 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
59 Lắp đặt bộ xả lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
60 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
61 Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
62 Lắp đặt gương soi 600x800 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
63 Lắp đặt kệ kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 100m
65 Lắp đặt vòi rửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
66 Lắp đặt bộ xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
67 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 100m
69 Lắp đặt tê Hand nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
71 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
72 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
73 Lắp đặt móc treo gắn tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 100m
75 Lắp đặt công tắc phao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
76 Cung cấp máy bơm nước, động cơ điện 1HP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
77 Lắp đặt van một chiều thau, đường kính van d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
78 Lắp đặt racco, đường kính d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
79 Lắp đặt racco, đường kính d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
80 Lắp đặt luppe 34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
81 Lắp đặt phao cơ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
82 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 bộ
83 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
84 Lắp đặt đèn Downlight áp trần 140mm 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 bộ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
86 Lắp đặt MCB 2P-10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 m
87 Lắp đặt MCB 2P-6A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 164 m
89 Lắp đặt nẹp vuông luồn dây điện 15x9 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 m
90 Lắp đặt ống PVC trằng cứng D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 m
91 Lắp đặt măng song D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
92 Cung cấp máy điều hòa Inverter 1 chiều lạnh 12000BTU (1.5HP) GAS R410A (đã bao gồm công lắp) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
93 Cung cấp ống đồng cách nhiệt D6.4 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 m
94 Cung cấp ống đồng cách nhiệt D9.5 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 m
95 Cung cấp giá đỡ dàn nóng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
97 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
98 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
99 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
100 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 39 cái
101 Lắp đặt đế nổi MCB Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 67 hộp
102 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
103 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
104 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
105 Lắp đặt đế nổi công tắc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
G Hạng mục 7: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ HƯNG PHONG, HUYỆN GIỒNG TRÔM
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 728,95 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 728,95 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 339,45 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 389,5 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75,8 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75,8 m2
7 Quét chống thấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 72,13 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 49,95 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 có phụ gia chống thấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 49,95 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,96 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,96 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,186 m3
13 Rải nilon Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,175 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,396 m3
15 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,244 100m
16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,618 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,649 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,594 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,594 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,089 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,032 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,288 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,048 100m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,055 100m3
25 Rải nilon Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,074 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,618 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,033 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,049 tấn
30 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,112 tấn
31 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,112 tấn
32 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,104 tấn
33 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,104 tấn
34 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,481 tấn
35 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,481 tấn
36 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,06 tấn
37 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,06 tấn
38 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,057 tấn
39 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,057 tấn
40 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,013 tấn
41 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,013 tấn
42 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 tấn
43 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 tấn
44 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 tấn
45 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 tấn
46 Cung cấp bulong phi 16, L=500 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
47 Lợp mái tôn màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,021 100m2
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 51,418 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 51,418 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 51,418 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 443,78 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 443,78 m2
53 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,236 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,236 m2
55 Tháo dỡ các kết cấu thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1 tấn
56 Cung cấp bảng tên tole phẳng, khung thép vuông (đã bao gồm công dán chữ decal và công lắp) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,1 m2
57 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 bộ
58 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
59 Lắp đặt đèn Downlight áp trần 140mm 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 bộ
60 Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x2,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ( Ống trắng cứng ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 m
62 Lắp đặt măng song D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
63 Lắp đặt MCB 2P-10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
64 Lắp đặt đế nổi MCB Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
65 Cung cấp máy bơm nước, động cơ điện 1HP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
66 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
67 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
68 Lắp đặt racco, đường kính d=42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
69 Lắp đặt racco, đường kính d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
70 Lắp đặt luppe 42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm, dày 2.1mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm, dày 2.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 100m
73 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
74 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
75 Cung cấp ống nước lưới dẻo tưới cây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50 m
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa đứng, dung tích bể bằng 3,0m3 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bể
77 Lắp đặt Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
79 Lắp đặt bộ xả lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
80 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
81 Lắp đặt giá treo khăn 800mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
82 Lắp đặt kệ kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
83 Lắp đặt gương soi 600x800 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
84 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
85 Lắp đặt chậu xí bệt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
86 Lắp đặt tê Hand nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
88 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
89 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
90 Lắp đặt móc treo gắn tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
91 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
92 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
93 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
95 Lắp đặt bộ xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
96 Lắp đặt công tắc 3 ngã đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
97 Lắp đặt đèn LED treo 240x124-20W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
98 Lắp đặt quạt đảo áp trần, cánh 400 55W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
99 Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x2,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 m
100 Kéo rải, Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 100 m
101 Lắp đặt đế nổi công tắc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ( Ống trắng cứng ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75 m
103 Lắp đặt măng song D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 cái
104 Cung cấp ổ khóa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
105 Cung cấp ống phi 90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,6 md
106 Cung cấp cầu chắn rác Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
H Hạng mục 8: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ AN QUY, HUYỆN THẠNH PHÚ
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,586 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 191,26 m2
3 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,514 Tấn
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,403 tấn
5 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,403 tấn
6 Lắp dựng vách khung nhôm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,83 m2
7 Cung cấp, lắp dựng lan can inox Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,5 m2
8 Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,21 m2
9 Cung cấp và lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,31 m2
10 Cung cấp ổ khóa cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
11 Tháo dỡ trần nhựa khung nổi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,75 m2
12 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,75 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47,34 m2
14 Bơm keo chống nức Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,9 m
15 Quét chống thấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47,34 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 có phụ gia chống thấm. Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47,34 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 94,68 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 100m
19 Cạo bỏ lớp sơn kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 m2
20 Decal dán cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 m2
21 Quét chống thấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23 m2
22 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 có phụ gia chống thấm. Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44,16 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44,16 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44,16 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 43,445 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 43,445 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,075 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,075 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá chẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,26 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,448 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,263 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,263 m2
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,193 m3
36 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,567 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,584 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,204 m3
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 129 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 129 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 m2
43 Tháo dỡ các kết cấu thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,9 tấn
44 Cung cấp bánh xe cửa thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 Cái
45 Tháo dỡ các kết cấu thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,041 tấn
46 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,041 tấn
47 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,041 tấn
48 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,68 m2
49 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,68 m2
50 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,162 tấn
51 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,167 tấn
52 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,167 tấn
53 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,008 tấn
54 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,008 tấn
55 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,046 tấn
56 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,046 tấn
57 Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35,2 m2
58 Lợp mái tôn màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,421 100m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,026 100m
60 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 m2
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,078 100m3
62 Rải nilon Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,26 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,046 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (xoa phẳng mặt và lăn nhám) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,08 m3
65 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,52 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=400mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,117 100m
67 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=400mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
68 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 636,265 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 636,265 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 351,05 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 285,215 m2
72 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 78,61 m2
73 Bả matít vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 78,61 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 57,8 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20,81 m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,388 m3
77 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,016 100m2
78 Cung cấp và lắp dựng ống sành Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,128 m3
80 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,013 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,15 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,008 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,003 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,017 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,192 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,034 tấn
87 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,184 m3
88 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,022 m3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,21 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,93 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,12 m2
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,114 100m3
95 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,605 100m
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,729 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,729 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,76 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,162 100m2
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,023 100m3
101 Lắp đặt Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
103 Lắp đặt bộ xả lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
104 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
105 Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
106 Lắp đặt gương soi 600x800 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
107 Lắp đặt kệ kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
108 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
109 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
110 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
111 Lắp đặt móc treo gắn tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa đứng, dung tích bể bằng 3,0m3 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 bể
113 Cung cấp máy bơm nước, động cơ điện 1.5HP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
114 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 bộ
115 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
116 Lắp đặt đèn Downlight áp trần 140mm 18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 bộ
117 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14 Cái
118 Lắp đặt quạt trần, cánh 1200 65W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
119 Lắp đặt đèn LED tuýp ống dài 1,2m 2x18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
120 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
121 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
123 Lắp đặt bộ xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->