Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735170-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200713644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao dục ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 15:39:00 đến ngày 2020-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,191,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 02 tầng
1 Tháo dỡ đường điện các thiết bị điện cũ và hệ thống chống sét 5 công
2 Tháo dỡ cửa hiện trạng 94,56 m2
3 Tháo dỡ mái bằng tôn mạ màu 112,106 m2
4 Tháo dỡ trần 282,952 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,864 tấn
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 512,812 m2
7 Phá dỡ gạch ốp paget chân tường 35,43 m2
8 Phá dỡ nền bục giảng 3,912 m3
9 Phá dỡ giằng lan can 1,85 m3
10 Phá dỡ tường lan can 1,312 m3
11 Phá dỡ con tiện lan can 59,65 m
12 Cắt tường tạo cửa đi 5,5 1m
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 1,88 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 1,881 m3
15 Đục tẩy lớp mài granito hiện trạng 103,913 m2
16 Vệ sinh, cạo rỉ hoa sắt lan can cầu thang 11,472 m2
17 Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài) 849,009 m2
18 Phá lớp vữa trát tường (Tường trong) 698,112 m2
19 Phá lớp vữa trát cột 153,3 m2
20 Phá lớp vữa trát dầm 92,11 m2
21 Phá lớp vữa trát trần 312,108 m2
22 Bốc xếp vận chuyển tấm tấm nhựa, tấm lợp 395,058 m2
23 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 16,656 10m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) 89,386 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 89,386 m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T 89,386 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 1,643 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 895,168 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 698,112 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 153,3 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 312,108 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 92,11 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 585,354 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm 35,43 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 12,6 m2
36 Vệ sinh, mài bóng granito cầu thang 30,342 m2
37 Láng granitô cầu thang 14,257 m2
38 Đóng trần tấm thả thạch cao 60x60cm 282,952 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 895,168 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.255,63 m2
41 Dặm vá 30% mái lợp tôn mạ màu 1,121 100m2
42 Tôn úp nóc 56,48 md
43 Máng tôn thu nước 70,64 md
44 Sản xuất lan can 1,483 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt 71,58 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,47 m2
47 Sơn lan can cầu thang bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,472 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ sắt vuống 14x14 1,375 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa 72 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,051 m2
51 Vật liệu vách kính (Bao gồm cả lắp dựng) 26,262 m2
52 Vật liệu cửa nhôm kính (Bao gồm cả lắp dựng) 107,96 m2
53 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 8 1bộ
54 Lắp ổ khoá chìm 1 tay nắm 1 1bộ
55 Tiền vật liệu ổ khóa chìm 9 bộ
56 Then cài cửa đi 16 bộ
57 Chốt cửa sổ 40 bộ
58 Móc cửa sổ 40 bộ
59 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,724 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 5,658 100m2
61 đèn tuýt led đôi máng phản quang 2x18w 36 bộ
62 đèn tuýt led đơn máng phản quang 1x18w 12 bộ
63 đèn tuýt led đơn 1x18w gắn tường 12 bộ
64 Đèn lốp trần D300 28W 14 bộ
65 đèn treo tường 28w 1 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 28 cái
67 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 10 cái
68 Tủ điện tường 600x450x200mm 1 bộ
69 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 1 bộ
70 Tủ điện phòng 3-6 mudul 8 bộ
71 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 42 cái
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
73 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 7 cái
74 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 1 cái
75 Aptomat 2P - 80A 1 cái
76 Aptomat 2P - 63A 2 cái
77 Aptomat 2P - 20A 7 cái
78 Aptomat 1P - 20A 8 cái
79 Aptomat 1P - 16A 31 cái
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 150 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 30 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 100 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 270 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 500 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 1.020 m
86 ống gen mềm d20 700 m
87 ống gen mềm d32 90 m
88 Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm 120 hộp
89 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II 8,924 m3
90 Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 8,924 m3
91 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m 4 cái
92 Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m 123,638 kg
93 dây dẫn sét thép D10 70 m
94 Thép bản 50x5 (tiếp đất) 51,025 kg
95 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 25 cái
96 Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 15 cái
97 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 bộ
98 Bu lông đai ốc M8 dài 45m 4 bộ
99 Nam châm kim thu sét 4 cái
100 ống nhựa u.pvc d90 0,65 100m
101 cút nhựa 90 8 cái
102 chếch 135-90 16 cái
103 măng xông d90 8 cái
104 cầu chắn rác 8 cái
B Cải tạo, sửa chữa khu hiệu bộ 01 tầng
1 Tháo dỡ đường điện, các thiết bị điện cũ, và hệ thống ống nước hiện trạng 2 công
2 Tháo dỡ cửa hiện trạng 20,66 m2
3 Tháo dỡ trần 85,658 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,13 tấn
5 Tháo dỡ mái tôn mạ màu 106,132 m2
6 Tháo dỡ kết cấu kèo, xà gồ gỗ 0,957 m3
7 Phá dỡ đầu tường thu hồi 0,246 m3
8 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 116,53 m2
9 Phá dỡ gạch ốp chân tường 9,872 m2
10 Phá dỡ gằng lan can 0,076 m3
11 Phá dỡ kết cấu tường gạch 0,226 m3
12 Phá dỡ con tiện lan can 2,44 m
13 Vệ sinh bề mặt sê nô mái 44,864 m2
14 Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài) 276,832 m2
15 Phá lớp vữa trát tường (tường trong) 243,948 m2
16 Phá lớp vữa trát cột 19,25 m2
17 Phá lớp vữa trát dầm 3,782 m2
18 Phá lớp vữa trát trần 44,848 m2
19 Đục tường để tạo rãnh (Chôn ống kéo rải dây dẫn điện) 110 m
20 Bốc xếp vận chuyển tấm tấm nhựa, tấm lợp 191,79 m2
21 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 2,936 10m2
22 Bốc xếp gỗ các loại 0,957 m3
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) 19,36 m3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 19,36 m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T 19,36 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 1,55 m3
27 Ván khuôn giằng tường thu hồi 0,054 100m2
28 Công tác giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm 0,011 tấn
29 Công tác giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm 0,074 tấn
30 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 0,594 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,109 m3
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 281,349 m2
33 Trát tường thu hồi phía trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 14,094 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 243,948 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 19,25 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 3,782 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 44,848 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 116,53 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm 9,872 m2
40 Vệ sinh, mài bóng bậc tam cấp 17,118 m2
41 Dán khò chống thấm sê nô mái 44,864 m2
42 Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 44,864 m2
43 Làm trần tấm thả thạch cao 60x60 cm 85,658 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 281,349 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 311,828 m2
46 Sản xuất xà gồ thép 0,487 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép 0,487 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 69 m2
49 Lợp mái tôn mạ màu 1,061 100m2
50 Tôn úp nóc 30,18 md
51 Máng tôn thu nước 19,02 md
52 Ke chống bão mái 150 cái
53 Sản xuất lan can 0,06 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt 2,928 m2
55 Sơn lan can sắt 3,766 m2
56 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm 0,178 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,466 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,7 m2
59 Vật liệu cửa nhôm kính (Bao gồm cả lắp dựng) 22,74 m2
60 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 4 1bộ
61 Tiền vật liệu ổ khóa chìm 4 bộ
62 Then cài cửa đi 8 bộ
63 Chốt cửa sổ 6 bộ
64 Móc cửa sổ 6 bộ
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,067 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,161 100m2
67 đèn tuýt led đơn 1x18w gắn tường 12 bộ
68 Đèn lốp trần D300 28W 2 bộ
69 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 16 cái
70 Tủ điện phòng 3-6 mudul 4 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16 cái
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
73 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 4 cái
74 Aptomat 2P - 40A 1 cái
75 Aptomat 1P - 25A 4 cái
76 Aptomat 1P - 16A 13 cái
77 cáp điện cu/xlpe/dsta/pvc-2x10mm2 55 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 70 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 140 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 200 m
81 ống gen mềm d20 110 m
82 ống gân xoắn HDPE D32 0,2 100m
83 Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm 10 hộp
84 ống nhựa u.pvc d90 0,18 100m
85 cút nhựa 90 4 cái
86 chếch 135-90 8 cái
87 măng xông d90 4 cái
88 cầu chắn rác 4 cái
C Nguồn điện nước cấp tổng toàn trường
1 Cắt đường nhựa để đặt cáp ngầm 16 m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm 4 m2
3 Đào đất đặt cáp ngầm, đất cấp III 11,7 m3
4 Lắp đặt cáp điện 3x35+1x10mm2 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm 0,6 100m
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 11,7 m3
7 Đổ bê tông hoàn trả, đá 2x4, mác 200 0,8 m3
8 Công tơ điện 1 bộ
9 Chi phí đấu nối điện 3 pha 1 công trình
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 1 100m
11 Công tơ nước 1 bộ
12 Chi phí đấu nối nước 1 công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->