Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734122-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200716255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 15:26:00 đến ngày 2020-07-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,924,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A - NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG SỐ 1 (số lượng: 02 nhà):
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,335 m2
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 cấu kiện
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,728 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,184 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,404 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,319 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,319 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,109 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,832 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,902 m2
22 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,048 m2
23 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,748 m2
24 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,883 m2
25 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,28 m2
26 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,113 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.177,692 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,952 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.937,436 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,839 m2
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 m2
36 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 100m2
37 Nẹp nhôm tấm nhựa lấy sáng dày 3x0,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 md
38 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
39 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
40 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
41 Khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
42 Tháo dỡ thiết bị điện nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Toàn bộ
43 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
44 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
45 Lắp đặt cầu dao 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
51 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 hộp
52 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
53 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
54 Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
55 Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
56 Lắp đặt đèn bóng compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều (tương đương Daikin), treo tường loại 12000BTU-1,0Kw (đã bao gồm toàn bộ phun kiện đồng bộ và chi phí vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 máy
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
59 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
62 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
63 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m
64 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,2 m
65 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,6 m
66 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314 m
68 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
69 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
70 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 100m
73 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
79 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
80 Lắp đặt cút PPR d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt tê PPR d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt tê PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt tê PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
84 Rắc co nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Rắc co nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt van vặn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
87 Lắp đặt van vặn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
89 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
91 Máng tiểu inox 304, dày 2,0mm, dài 1,95m + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Máng rửa tay inox 304 dày 2,0mm, dài 1,8m + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
93 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
94 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Máy bơm nước 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
99 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
103 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
106 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
110 Lắp đặt tê D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PVC d=100-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
113 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
114 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
115 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
116 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,44 1m
117 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,368 m3
118 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m3
119 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,168 m3
120 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,168 m3
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 m3
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,055 m3
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
126 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,856 m3
127 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
128 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
130 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,37 m2
131 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,595 m2
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,848 m3
134 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,848 m3
B MÁI CHE:
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 107,76 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,176 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,775 m3
9 Lắp đặt bu lông M20x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
10 Lắp đặt bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,043 tấn
13 Sơn tĩnh điện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.110 kg
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,043 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1 m3
20 Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 511 m2
21 Lợp mái tôn PU cách âm, cách nhiệt màu đỏ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,308 100m2
22 Máng tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,35 md
C NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI (02 cái):
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,233 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,088 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,233 m2
8 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,088 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,66 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,619 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,267 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,012 m2
13 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D NHÀ HIỆU BỘ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,382 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,258 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
11 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp (0,9kg/m2) - nhân công tính 2 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,554 m2
12 Xỉ than tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,382 m2
14 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,272 m2
15 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,11 m2
16 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,138 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.268,581 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.268,581 m2
19 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
25 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt tê PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt van vặn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Máng rửa tay inox + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
37 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt tê D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->