Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:26:00 đến ngày 2020-07-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,924,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A - NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG SỐ 1 (số lượng: 02 nhà): | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,335 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,728 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,184 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,319 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,319 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,109 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,832 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,902 | m2 |
| 22 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,048 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,748 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,883 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,28 | m2 |
| 26 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,113 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.177,692 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,952 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.937,436 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,839 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m2 |
| 37 | Nẹp nhôm tấm nhựa lấy sáng dày 3x0,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | md |
| 38 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 41 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ thiết bị điện nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Toàn bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 45 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều (tương đương Daikin), treo tường loại 12000BTU-1,0Kw (đã bao gồm toàn bộ phun kiện đồng bộ và chi phí vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 59 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,2 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,6 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | m |
| 68 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PPR d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 84 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 91 | Máng tiểu inox 304, dày 2,0mm, dài 1,95m + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Máng rửa tay inox 304 dày 2,0mm, dài 1,8m + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Máy bơm nước 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=100-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 115 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 116 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | 1m |
| 117 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,368 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,168 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,168 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,856 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,37 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,595 | m2 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,848 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,848 | m3 |
| B | MÁI CHE: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 107,76 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,775 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bu lông M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.110 | kg |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn PU cách âm, cách nhiệt màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,35 | md |
| C | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI (02 cái): | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,233 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,088 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,233 | m2 |
| 8 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,088 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,66 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,619 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,267 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,012 | m2 |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | NHÀ HIỆU BỘ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,382 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 11 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp (0,9kg/m2) - nhân công tính 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,554 | m2 |
| 12 | Xỉ than tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,382 | m2 |
| 14 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,272 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,11 | m2 |
| 16 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,138 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,581 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,581 | m2 |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Máng rửa tay inox + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi