Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736007-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200715436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 17:20:00 đến ngày 2020-07-24 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,535,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 53,2231 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 53,2231 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 53,2231 100m3
4 Tiền mua đất đắp Mô tả kĩ thuật theo chương V 30.724,9238 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 230,8409 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 16,363 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,0179 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,1815 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,1815 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,9842 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 31,496 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,2992 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,2992 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,726 m3
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1379 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1452 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1452 100m3
13 Tiền mua đất đắp Mô tả kĩ thuật theo chương V 5.153,9219 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6316 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 30,9476 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,935 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 135,76 m3
18 Rải bạt ni lông chống mất nước Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,7879 100m2
19 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0184 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,7879 100m2
21 Đắp cát đệm móng bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 20,36 m3
22 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,802 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,802 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,802 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 24,93 m3
26 Rải bạt ni lông chống mất nước Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,3851 100m2
27 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5635 100m2
28 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,3851 100m2
29 Đắp cát đệm móng bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,16 m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 20,18 m3
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5636 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,9079 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 252 1cấu kiện
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 252 1 cấu kiện
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 252 1 cấu kiện
36 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,045 10 tấn/1km
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 262,29 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5044 100m2
39 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 64,31 m3
40 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,3086 tấn
41 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,2974 100m2
42 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,875 m2
43 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,9568 100m3
44 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 26,0885 m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,2177 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,2177 100m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,9855 m3
48 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,7072 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,7971 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,7971 100m3
51 Tiền mua đất Mô tả kĩ thuật theo chương V 2.046,6787
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,377 100m3
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 17,13 m3
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,1504 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7823 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 137 1cấu kiện
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 137 1 cấu kiện
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 137 1 cấu kiện
59 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,2825 10 tấn/1km
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,07 m3
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,274 100m2
62 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 44,39 m3
63 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0987 tấn
64 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,3303 tấn
65 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,8634 100m2
66 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,095 m2
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,68 m3
68 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0808 100m2
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,92 m3
70 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1616 100m2
71 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 17,57 m3
72 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6876 tấn
73 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,927 tấn
74 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,3178 100m2
75 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,78 m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,3 m3
77 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0332 100m2
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,6 m3
79 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0664 100m2
80 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,2 m3
81 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2083 tấn
82 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3079 tấn
83 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,532 100m2
84 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,75 m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 26,57 m3
86 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,483 100m2
87 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 78,25 m3
88 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,9368 tấn
89 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,345 tấn
90 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,8103 100m2
91 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,56 m2
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 30,19 m3
93 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,7906 tấn
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,379 100m2
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 242 1cấu kiện
96 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 242 1 cấu kiện
97 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 242 1 cấu kiện
98 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,5475 10 tấn/1km
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,33 m3
100 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0246 100m2
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,89 m3
102 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,8104 100m2
103 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4031 tấn
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,53 m3
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0804 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2223 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
108 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 14 1 cấu kiện
109 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 14 1 cấu kiện
110 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3825 10 tấn/1km
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,35 m3
112 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0337 100m2
113 Bê tông gối kê bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,12 m3
114 Ván khuôn gỗ gối kê Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0056 100m2
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối kê Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0079 tấn
116 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
118 Gioăng cao su mối nối ống cống: Mô tả kĩ thuật theo chương V 4  cái
119 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->