Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 17:20:00 đến ngày 2020-07-24 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,535,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,2231 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,2231 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,2231 | 100m3 |
| 4 | Tiền mua đất đắp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30.724,9238 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 230,8409 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,363 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,0179 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,1815 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,1815 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,9842 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 31,496 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,2992 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,2992 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 13 | Tiền mua đất đắp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5.153,9219 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6316 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,9476 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,935 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 135,76 | m3 |
| 18 | Rải bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,7879 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0184 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,7879 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát đệm móng bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,36 | m3 |
| 22 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,802 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,802 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,802 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,93 | m3 |
| 26 | Rải bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3851 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5635 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3851 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát đệm móng bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,18 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5636 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9079 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 252 | 1cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 252 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 252 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,045 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 262,29 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5044 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 64,31 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,3086 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,2974 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,9568 | 100m3 |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,0885 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,2177 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,2177 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,9855 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,7072 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,7971 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,7971 | 100m3 |
| 51 | Tiền mua đất | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.046,6787 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,377 | 100m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,13 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,1504 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7823 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 137 | 1cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 137 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 137 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,2825 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,07 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 44,39 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0987 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3303 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,8634 | 100m2 |
| 66 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,095 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,57 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6876 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3178 | 100m2 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,78 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3079 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,57 | m3 |
| 86 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 78,25 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,9368 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,345 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,8103 | 100m2 |
| 91 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,19 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,7906 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,379 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 242 | 1cấu kiện |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 242 | 1 cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 242 | 1 cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,5475 | 10 tấn/1km |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8104 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4031 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2223 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3825 | 10 tấn/1km |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 112 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 113 | Bê tông gối kê bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ gối kê | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối kê | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 116 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 118 | Gioăng cao su mối nối ống cống: | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi