Gói thầu: Giá trị xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734892-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200734807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, Ngân sách xã, nguồn tài trợ giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 15:25:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,702,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,100,000 VNĐ ((Mười bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng công trình cầu, đầu mối thủy lợi, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 103,126 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,344 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 11,271 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 11,271 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 18,465 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m2
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 191,84 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,518 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,995 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,363 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật chương V 120 cái
B SÂN TRƯỜNG
1 San gạt mặt bằng, đào khuôn móng sân bê tông, phá dỡ sân gạch lá nem cũ, bồn hoa cây xanh cũ Mô tả kỹ thuật chương V 15 ca
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 270,988 m3
3 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật chương V 27,099 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 325,186 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2.709,88 m2
C SỬA CHỮA NHÀ HỌC CẤP 4
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,512 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 2,822 100m2
3 Tháo dỡ mái ngói cũ Mô tả kỹ thuật chương V 126,148 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,9 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật chương V 19,442 m3
6 Vận chuyển ngói và phế thải rả khỏi công trình Mô tả kỹ thuật chương V 2 Chuyến
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 165,818 m2
8 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 9,839 m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 11,187 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,917 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,895 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,827 tấn
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,865 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,865 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,687 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,038 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,125 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,115 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,202 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,192 100m2
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,593 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 138,028 m2
27 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 163,488 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,398 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 48,8 m
30 Bả bằng matít vào tường 301,516 m2
31 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 20,398 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 138,028 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 183,886 m2
34 SXLD cửa đi, Cửa nhựa lõi thép trên kính mờ dày 5mm, dưới panô Mô tả kỹ thuật chương V 12,48 m2
35 SXLD cửa sổ, Cửa nhựa lõi thép trên kính mờ dày 5mm, dưới panô Mô tả kỹ thuật chương V 7,92 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật chương V 9,84 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 9,84 m2
38 Khoá cửa thông phòng Việt Tiệp 4271 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,723 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 79,666 m2
41 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,728 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,728 tấn
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 1,296 100m2
44 Ke chống báo (6cái/1m2) Mô tả kỹ thuật chương V 777,6 cái
45 Trần tôn giả gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 57,22 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,408 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
54 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 4 bảng
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
57 Đinh + vít nở Mô tả kỹ thuật chương V 1 bao
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
61 Lắp đặt ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 400 m
62 Băng dính Mô tả kỹ thuật chương V 4 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->