Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm chi phí hạng mục chung + chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727744-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG AN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( bao gồm chi phí hạng mục chung + chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 13:20:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,210,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mái kè | |||
| 1 | Đá hộc xây mái kè vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 691,084 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm đá 2x4 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 230,361 | m3 |
| 3 | Lót vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.303,612 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,44 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,376 | Tấn |
| 6 | Cốt thép giằng d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,601 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 85,14 | m2 |
| B | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 338,919 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm đá 2x4 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,114 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.355,675 | m2 |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 238,768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 139,901 | m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 179,076 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.492,3 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 447,69 | m3 |
| 6 | Cốt thép giá đở d<=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,463 | Tấn |
| 7 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 237 | md |
| 8 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51 | md |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Granito (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.011,04 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 301,104 | m3 |
| 3 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.011,04 | m2 |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,417 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,246 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,231 | m3 |
| 4 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 262,314 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 494,025 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vĩa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 874,38 | CK |
| F | Bồn hoa | |||
| 1 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,612 | m3 |
| 2 | Trát bồn hoa tường ngoài dày 2cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 184,08 | m2 |
| 3 | Lát gạch Granito (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 138,06 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,408 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,842 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 196,576 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 218,418 | m3 |
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh trên vĩa hè (Chiều cao >=3,0m, ĐK thân 10-12cm ) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 177 | cây |
| 2 | Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng nước máy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 177 | 1cây/90ngày |
| H | Lan can thép | |||
| 1 | Lắp đặt thép trụ lan can D120 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 468 | md |
| 2 | Khối cầu thép D120mm mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | cái |
| 3 | Thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.208,86 | kg |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 230,4 | m2 |
| I | Hố thu + dầm bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,5 | m2 |
| 3 | Cốt thép hố thu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,209 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt ống HPDE D200 dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | md |
| 5 | Bê tông dầm bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm bó vĩa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,6 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm bó vỉa d<=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,084 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt dầm bó vĩa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | CK |
| 9 | Lưới chắn rác bằng composite KT 500x200x25mm, tải trọng 1,5T (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | cái |
| J | San nền | |||
| 1 | Đắp đất san nền K85 bằng máy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.466,55 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 299,073 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 299,073 | m3 |
| 4 | Đắp cát mặt bằng K85 bằng máy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 299,073 | m3 |
| K | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.676,681 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.676,681 | m3 |
| 3 | Đào móng mái kè, chân khay đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.882,075 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 880,345 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 337,907 | m3 |
| 6 | Đắp đất mái kè + nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7.287,674 | m3 |
| 7 | Đắp cát mặt bằng K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.822,079 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 854,626 | m2 |
| 9 | Đắp đất đê quay K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.366,52 | m3 |
| 10 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.366,52 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.366,52 | m3 |
| L | Cống hộp 0.75x0.75m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,945 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,333 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm đá 2x4 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,284 | m3 |
| 5 | Mối nối ống cống d(0,75x0,75)m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn <=2T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | CK |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 125,161 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250,323 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,746 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,334 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,98 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,952 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm đá 2x4 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,6 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110,32 | m2 |
| 16 | Đào hố móng đất cấp 2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 198,84 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 198,84 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi