Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735660-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200735512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kiến thiết thị chính năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 16:44:00 đến ngày 2020-07-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,770,554,015 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
B SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 41,02 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6,67 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,348 100m3
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,21 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,171 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,118 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,152 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,764 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,104 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5,494 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,542 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,156 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,221 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,755 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,088 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,075 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,099 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,048 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,122 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,191 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,519 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,048 tấn
20 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,7 m3
21 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 14,165 m3
22 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,88 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,414 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,208 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,514 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,051 100m2
27 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,195 m3
28 CC lắp đặt cửa nhôm kính hệ TS 1000 kính mờ 8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 8 m2
29 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,609 100m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 32,3 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 8,1 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 158,529 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 8,4 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 43,47 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,459 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 90,8 m
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,72 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 189,209 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 55,329 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 87,629 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 166,629 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch 250x600) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 74,12 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (Gạch 60x240) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 9,06 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (Gạch 300x300) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 30,595 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,35 m2
46 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,954 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,954 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 69,086 m2
49 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 25,92 m2
50 CC lắp dựng vách ngăn tấm compact tiểu nam Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,32 m2
D CẤP THOÁT NƯỚC WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,232 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,232 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,156 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,276 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,092 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,333 100m
8 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 14 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kínhTê 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 12 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 8 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 7 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 13 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 13 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 13 cái
20 Ống nối D16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 12 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 bộ
24 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 cái
25 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 cái
26 Lắp đặt giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 cái
27 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5 cái
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 7 bộ
31 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 7 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1 cái
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,152 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,061 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,615 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,615 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,675 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,011 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,032 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,033 tấn
9 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,086 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 45,4 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 7,898 m2
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,001 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng cát Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,001 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,001 100m3
F HT ĐIỆN WC
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED downligh 5W Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trần có chụp 10W Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 8 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1 tủ
6 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5 mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 50 m
7 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5 mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 25 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 15 m
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 8 hộp
G SÂN KHẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,194 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,28 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,144 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,277 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,403 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,926 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,059 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6,21 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,211 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,203 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,611 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,128 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,047 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,023 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,092 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,08 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,387 tấn
18 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,617 m3
19 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6,075 m3
20 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 10,693 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 11,697 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 118,811 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 10,86 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 18,113 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 41,7 m
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 130,508 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 28,973 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 159,481 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 29,399 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5,532 m3
31 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá băm nhám 300x300, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 57,88 m2
32 Gắn ống Inox D32 đỉnh tường sân khấu để treo cờ, ống dài 0,3m (gắn khi đổ BT giằng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 12 cái
H KHUNG DÀN TRANG TRÍ-TRỤ TREO BĂNG RÔN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,208 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,632 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,178 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,048 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,368 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,263 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,138 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,137 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,117 tấn
12 Gia công cột bằng inox ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,076 tấn
13 Gia công hệ khung dàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,138 tấn
14 Lắp dựng cột inox các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,076 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,138 tấn
16 Cung cấp bu lông neo D16, L600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 64 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 181,962 m2
I SÂN; ĐƯỜNG; BỒN CÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,491 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 67,576 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,143 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 31,992 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 106,328 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,284 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,195 tấn
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 10,632 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,369 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 576,01 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 71,71 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 576,009 m2
13 Lu lèn nền đường nguyên thổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 21,549 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,299 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 20,224 m3
16 Xoa mặt nền BT Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 288,92 m2
17 Cắt jon nền sâu >3cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 145,4 m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 120,03 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông 200x400x40, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2.400,6 m2
J CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,456 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,458 m3
3 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,36 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,92 m3
5 Lát gạch rảnh cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,381 1000v
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,342 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,45 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,544 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,142 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,024 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,031 tấn
12 CC lắp dựng bu lông neo M24, L 1200, bộ 4 cái Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 bộ
13 CC lắp dựng bu lông neo M20, L 1000, bộ 4 cái Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 bộ
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (cột tròn côn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cột
15 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (cột bát giác) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cột
16 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m (Đèn đường Led 120W) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 1 bộ
17 Lắp đèn pha LED 200W Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 8 1 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5 mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 52 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 543,57 m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5,436 100m
21 Lắp tủ tổng có mái che kích thước 600x800x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1 bộ
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 hộp
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (25A) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (32A) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (63A) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1 cái
26 Lắp đặt các loại đồng hồ - Bộ hẹn giờ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3 cái
27 Lắp đặt các loại đồng hồ - Contactor Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3 cái
28 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 7 cọc
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 25 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 25 m
K CẤP NƯỚC TỔNG THỂ VÀ TƯỚI CÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,176 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,141 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,433 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,758 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,712 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,098 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,148 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,106 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,095 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,014 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,061 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,094 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,023 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,104 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,026 tấn
17 Gia công hệ khung dàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,31 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,31 tấn
19 Cung cấp bu lông neo D18, L800 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 24 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 72,668 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,32 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,4 m2
23 CC lắp đặt máy bơm nước 1500W, Q=50l/phút, H=68m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1 bộ
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1 bể
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,28 100m
26 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 10 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,416 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,986 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,38 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,4 100m
33 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 7 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 107 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 42 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 35 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 118 cái
39 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 118 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3 cái
43 Lắp đặt pet tưới 2 hướng đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 76 cái
44 Lắp đặt pét tưới 360 độ đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 42 cái
L THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,271 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,559 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,584 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,815 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,43 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 8,1 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,398 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,108 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,822 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,358 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,364 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,366 tấn
13 Gia công thang sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,133 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,366 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,133 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 32,604 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,059 100m
18 Cung cấp lắp dựng ghế ngồi kt 1,2x0,6 chân gang đúc, nan gỗ liên kết bu lông xuống nền sân Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 10 cái
M VẬN CHUYỂN ĐẤT DƯ
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 7,364 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 22,077 100m3
N HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,5653 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,0485 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 304,8626 m3
4 Cung cấp đất cấp 1 để đắp Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 491,8862 m3
5 Trồng mới cây xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 12 cây
6 Trồng mới cây xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 13 cây
7 Trồng mới cây xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 16 cây
8 Trồng mới cây xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4 cây
9 Trồng mới cây xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cây
10 Trồng mới cây xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 15 cây
11 Trồng mới cây xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 11 cây
12 Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 cây
13 Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3 cụm
14 Trồng mới cỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,4535 100m2
15 Trồng mới cây hàng rào Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,9286 100m2
16 Trồng mới cây hàng rào Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,143 100m2
17 Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,9762 100m2
18 Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,6791 100m2
19 Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,2435 100m2
20 Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,3217 100m2
O CHĂM SÓC CÂY XANH
1 Chăm sóc cây xanh mới trồng (2 tháng=0,166 năm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,162 cây/năm
2 Kiểm tra, vận hành vòi phun tưới (2 tháng x 4 lần/tháng=8 lần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 85,9636 100m2/lần
3 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (2 tháng = 0,166 năm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,494 100m2/ năm
4 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (2 tháng = 0,166 năm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,1127 100m2/ năm
5 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (2 tháng = 0,166 năm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,5384 100m2/ năm
6 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (2 tháng = 0,166 năm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,2194 100m2/ năm
7 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (2 tháng = 0,166 năm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,1541 100m2/ năm
8 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m (2 tháng = 0,166 năm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,0237 100m2/ năm
9 Duy trì cây cảnh tạo hình (2 tháng = 0,166 năm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,01 100 cây/ năm
10 Duy trì cây cảnh tạo hình (2 tháng = 0,166 năm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,005 100 cụm/ năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->