Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 16:44:00 đến ngày 2020-07-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,770,554,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 41,02 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,67 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,348 | 100m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,764 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,104 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,494 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,542 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,221 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,755 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,075 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,099 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,122 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,191 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,519 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,048 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,7 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 14,165 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,88 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,414 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,208 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,514 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,051 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,195 | m3 |
| 28 | CC lắp đặt cửa nhôm kính hệ TS 1000 kính mờ 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,609 | 100m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 32,3 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,1 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 158,529 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 43,47 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,459 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 90,8 | m |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,72 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 189,209 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 55,329 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 87,629 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 166,629 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (Gạch 250x600) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 74,12 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (Gạch 60x240) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9,06 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (Gạch 300x300) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 30,595 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,35 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,954 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,954 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 69,086 | m2 |
| 49 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 25,92 | m2 |
| 50 | CC lắp dựng vách ngăn tấm compact tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,32 | m2 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,232 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,232 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,156 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,276 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,092 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,333 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kínhTê 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 13 | cái |
| 20 | Ống nối D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,615 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,615 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,675 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,033 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4,086 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 45,4 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7,898 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,001 | 100m3 |
| F | HT ĐIỆN WC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED downligh 5W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trần có chụp 10W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5 mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5 mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | hộp |
| G | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,277 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4,403 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,926 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,059 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,211 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,203 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,611 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,128 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,023 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,08 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,387 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,617 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,075 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10,693 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11,697 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 118,811 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10,86 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18,113 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 41,7 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 130,508 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 28,973 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 159,481 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 29,399 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,532 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá băm nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 57,88 | m2 |
| 32 | Gắn ống Inox D32 đỉnh tường sân khấu để treo cờ, ống dài 0,3m (gắn khi đổ BT giằng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | cái |
| H | KHUNG DÀN TRANG TRÍ-TRỤ TREO BĂNG RÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,632 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,048 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,368 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,263 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,137 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,117 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng inox ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,076 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,138 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột inox các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,076 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,138 | tấn |
| 16 | Cung cấp bu lông neo D16, L600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 64 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 181,962 | m2 |
| I | SÂN; ĐƯỜNG; BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,491 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 67,576 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 31,992 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 106,328 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,284 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,195 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10,632 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,369 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 576,01 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 71,71 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 576,009 | m2 |
| 13 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 21,549 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,299 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20,224 | m3 |
| 16 | Xoa mặt nền BT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 288,92 | m2 |
| 17 | Cắt jon nền sâu >3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 145,4 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 120,03 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông 200x400x40, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2.400,6 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,456 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,458 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,92 | m3 |
| 5 | Lát gạch rảnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,381 | 1000v |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,342 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,45 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,544 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,142 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,031 | tấn |
| 12 | CC lắp dựng bu lông neo M24, L 1200, bộ 4 cái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 13 | CC lắp dựng bu lông neo M20, L 1000, bộ 4 cái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (cột tròn côn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (cột bát giác) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cột |
| 16 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m (Đèn đường Led 120W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đèn pha LED 200W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5 mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 52 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 543,57 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,436 | 100m |
| 21 | Lắp tủ tổng có mái che kích thước 600x800x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (25A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (32A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (63A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Bộ hẹn giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Contactor | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 25 | m |
| K | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ VÀ TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,433 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,758 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,712 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,061 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,094 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,023 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,026 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,31 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,31 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông neo D18, L800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 72,668 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4,32 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,4 | m2 |
| 23 | CC lắp đặt máy bơm nước 1500W, Q=50l/phút, H=68m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,416 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,986 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,38 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 107 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 118 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 118 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt pet tưới 2 hướng đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 76 | cái |
| 44 | Lắp đặt pét tưới 360 độ đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 42 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,559 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,584 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,815 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,43 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,822 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,358 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,364 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,366 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,133 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,366 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,133 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 32,604 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,059 | 100m |
| 18 | Cung cấp lắp dựng ghế ngồi kt 1,2x0,6 chân gang đúc, nan gỗ liên kết bu lông xuống nền sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| M | VẬN CHUYỂN ĐẤT DƯ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7,364 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 22,077 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,5653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,0485 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 304,8626 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 1 để đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 491,8862 | m3 |
| 5 | Trồng mới cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | cây |
| 6 | Trồng mới cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 13 | cây |
| 7 | Trồng mới cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16 | cây |
| 8 | Trồng mới cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cây |
| 9 | Trồng mới cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cây |
| 10 | Trồng mới cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 15 | cây |
| 11 | Trồng mới cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | cây |
| 12 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cây |
| 13 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cụm |
| 14 | Trồng mới cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,4535 | 100m2 |
| 15 | Trồng mới cây hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,9286 | 100m2 |
| 16 | Trồng mới cây hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,143 | 100m2 |
| 17 | Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,9762 | 100m2 |
| 18 | Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,6791 | 100m2 |
| 19 | Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,2435 | 100m2 |
| 20 | Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,3217 | 100m2 |
| O | CHĂM SÓC CÂY XANH | |||
| 1 | Chăm sóc cây xanh mới trồng (2 tháng=0,166 năm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,162 | cây/năm |
| 2 | Kiểm tra, vận hành vòi phun tưới (2 tháng x 4 lần/tháng=8 lần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 85,9636 | 100m2/lần |
| 3 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (2 tháng = 0,166 năm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,494 | 100m2/ năm |
| 4 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (2 tháng = 0,166 năm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,1127 | 100m2/ năm |
| 5 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (2 tháng = 0,166 năm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,5384 | 100m2/ năm |
| 6 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (2 tháng = 0,166 năm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,2194 | 100m2/ năm |
| 7 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (2 tháng = 0,166 năm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,1541 | 100m2/ năm |
| 8 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m (2 tháng = 0,166 năm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,0237 | 100m2/ năm |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình (2 tháng = 0,166 năm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,01 | 100 cây/ năm |
| 10 | Duy trì cây cảnh tạo hình (2 tháng = 0,166 năm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,005 | 100 cụm/ năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi